3102 Treasury Deposit Receipt TDR Biên nhận tiền gửi Bộ tài chính.. 3103 Treasury - Federal Reserve Accord 3104 Treasury note Đồng tiền của bộ tài chính.. 3105 Treasury view Quan điểm củ
Trang 13094 Transitivity of preferences Tính bắc cầu của sở thích.
3095 Transitory consumption Tiêu dùng qúa độ
3096 Transitory income Thu nhập quá độ
3097 Translog production function Hàm sản xuất chuyển dạng lô-ga-rít
3098 Trans-shipment points
3100 Treasury US department of Bộ tài chính Mỹ
3101 Treasury bill Tín phiếu bộ tài chính
3102 Treasury Deposit Receipt (TDR) Biên nhận tiền gửi Bộ tài chính
3103 Treasury - Federal Reserve Accord
3104 Treasury note Đồng tiền của bộ tài chính
3105 Treasury view Quan điểm của bộ tài chính
3108 Trend stationary process (TSP) Quá trình tĩnh tại của xu hướng
3109 Trigonometric functions Các hàm lượng giác
3110 Truncated earnings function Hàm thu nhập rút gọn
3116 Turnpike theorems Các định lý cổng ngăn
3117 Twelve-month rule Quy tắc mười hai tháng
3118 Two sector growth model Mô hình tăng trưởng hai khu vực
Các điểm chuyển đổi phương tiện vận chuyển
Thoả thuận giữa bộ tài chính và Cục dự trữ liên bang
Two stage leatst squares (TSLS hoặc 2
SLS)
Trang 23120 Tying contract Hợp đồng bán kèm.
3121 Type I/ type II Sai số loại I / loại II
3122 U-form enterprise Doanh nghiệp dạng chữ U
3123 Unanimity rule Quy tắc nhất trí hoàn toàn
3124 Unianticipated inflation Lạm phát không được lường trước
3125 Unbalanced economic growth Sự tăng trưởng kinh tế không cân đối
3126 Unbiased estimator Ước lượng không chệch
3129 Unconvertible loan stock Cổ phần không thể chuyển đổi được
3130 Unconvered interest parity Lãi suất ngang bằng chưa tính
3131 UNCTAD
3132 Undated securities Chứng khoán không ghi ngày
3133 Underdeveloped countries Các nước chậm phát triển
3134 Underdevelopment Sự chậm phát triển
3135 Underemployed workers Các công nhân phiếm dụng
3137 Underidentification Sự chưa đủ để nhận dạng
3138 Undervalue currency Đồng tiền định giá thấp
3140 Undistributed profits Lợi nhuận không chia
3141 Unearned income Thu nhập phi tiền lương
3143 Unemployment benefit Trợ cấp thất nghiệp
3144 Unemployment equilibrium Cân bằng thất nghiệp
3145 Unemployment rate Tỷ lệ thất nghiệp
3146 Unequal exchange Sự trao đổi không ngang bằng
3147 UNIDO guidelines Các hướng dẫn của UNIDO
3148 Unintended inventory disinvestment Giảm đầu tư vào tồn kho không dự kiến
3149 Unintended inventory investment Đầu tư vào tồn kho ngoài dự kiến
3151 Union market power
Diễn đàn của Liên hiệp quốc về thương mại và Phát triển
Sức mạnh của công đoàn đối với thị trường
Trang 33152 Union/non-union differential
3153 Union pushfulness Tính thích tranh đấu của công đoàn
3154 Union shop "quầy trói buộc"
3158
3159
3160
3164 Unlisted Securities Market (USM)
3165 Unsecured loan stock Cổ phần vay không bảo lãnh
3166 Unvalidated inflation Lạm phát không cho phép
3167 Urban economics Kinh tế học đô thị
3168 Urbanization economies Tính kinh tế của đô thị hoá
3170 User cost of capital Chi phí sử dụng vốn
3171 Use value and exchange value Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
3172 U-shaped cost curves Các đường chi phí hình chữ U
3177 Vacancy rate Tỷ lệ chỗ làm việc còn trống
3178 Validated inflation Lạm phát cho phép
Chênh lệch tiền lương giữa công nhân tham gia và không tham gia công đoàn
United Nations Capital Development
Fund
United Nations Conference on Trade
and Development (UNCTAD) Hội nghị Liên hiệp quốc về Thương mại và Phát triển
United Nationns Development
Programme (UNDP) Chương trình phát triển của Liên hợp quốc United Nationns Industrial Development
Organization (UNIDO) Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên hợp quốc
Thị trường chứng khoán không niêm yết
Trang 43179 Valuation curve Đường đánh giá.
3181 Value, money, a standard of Tiêu chuẩn giá trị của tiền
3182 Value, theory of Lý thuyết về giá trị
3184 Value-added tax Thuế Giá trị gia tăng
3186 Value marginal physical product Sản phẩm vật chất giá trị biên
3187 Variable capital Vốn (tư bản) khả biến
3190
3191 Variable labour costs Các chi phí lao động khả biến
3192 Variable parameter models Các mô hình thông số khả biến
3194 Variance-covariance matrix Ma trận phương sai - hiệp phương sai
3196 Veblen, Thorstein B (1857-1926)
3199 Vector autoregression (VAR) Tự hồi quy véc tơ
3200 Vehicle currency Đồng tiền phương tiện
3201 Veil of ignorance Mạng che ngu dốt
3203 Velocity of circulation Tốc độ lưu thông
3205 Vertical equity Công bằng theo chiều dọc
Variable elasticity of substitution
production function (VES production function) - Độ co giãn khả biến của hàm sản xuất thay thế
Trang 53206 Vertical integration Liên kết dọc.
3208 Vertical Phillips curve Đường Phillips thẳng đứng
3209 VES production function
3212 Vintage growth models Mô hình tăng trưởng theo thời gian
3214 Visibility hypothesis Giả thuyết về tính minh bạch
3216 Voluntary-exchange model Mô hình trao đổi tự nguyện
3217 Voluntary export restraint Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
3218 Voluntary unemployment Thất nghiệp tự nguyện
3219 Von Neumann-Morgenstern utility Thoả dụng Von Neumann-Morgenstern
3220 Von Neumann ratio Tỷ số Von Neumann
3221 Vote maximizer Ngừơi muốn tối đa hoá phiếu bầu
3223 Voting and non-voting shares
3225 Voucher schemes Các chương trình theo phiếu
3226 Wage competition model Mô hình cạnh tranh bằng tiền công
3229 Wage differentials Chênh lệc tiền công
3230 Wage discrimination Phân biệt đối xử tiền công
3234 Wage leadership Xác định tiền công theo mức tham khảo
3235 Wage-price spiral Vòng xoáy tiền công-giá
3236 Wage-push inflation Lạm phát do tiền công đẩy
Độ co giãn khả biến hãm sản xuất thay thế
Các cổ phiếu có quyền bỏ phiếu và không có quyền bỏ phiếu
Trang 63239 Wage round Vòng quay tiền công.
3241 Wages Councils Các hội đồng tiền công
3243 Wages fund doctrine Học thuyết quỹ lương
3246 Wage-wage sprial Vòng xoáy tiền công-tiền công
3248 Wait umemployment Thất nghiệp do chờ việc
3254 Warranted rate of growth Tốc độ tăng trưởng đảm bảo
3255 Warranted unemployment rate Tỷ lệ thất nghiệp đảm bảo
3257 Ways and means advandces Tạm ứng
3258 Weakly stationary Không chuyển động hàng tuần
3263 Weberian location theory Lý thuyết Weber về vị trí
Trang 73264 Weighted average Bình quân gia quyền.
3265 Weighted least squares Bình phương gia quyền nhỏ nhất
3267 Welfare economics Kinh tế học phúc lợi
3273 White-collar worker Công nhân cổ trắng, bàn giấy
3277 Wholesale banking Dịch vụ ngân hàng bán buôn
3279 Wicksell effects Các hiệu ứng của Wicksell
3280 Wieser, Friederich von (1851-1926)