1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thuật Ngữ - Kinh Doanh, Đầu Tư part 12 pot

7 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 59,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học thuyết về chi phí tư bản của Modigliani-Miller... 2094 Monopolies and Merger Commission Uỷ ban về độc quyền và Sát nhập.. 2101 Money market equilibrium Sự cân bằng của thị trường tiề

Trang 1

2010 Parallel market premium rate

2011 Market structure Cơ cấu thị trường

2012 Mark-up

2015 Marshallian demand curve Đường cầu Marshall

2016 Marshall - Lerner condition Điều kiện Marshall - Lerner

2019 C.mácist economics Kinh tế học Mac xít

2020 Materials balance principle Nguyên lý cân bằng vật chất

2021 Material forces of production Lực lượng sản xuất vật chất

2022 Mathematical expectation Kỳ vọng toán học

2028 Maximum likelihood Hợp lý cực đại

Tỷ lệ chênh lệch giá của thị trường song hành

Phần thêm vào giá vốn; Phần thêm vào chi phí khả biến

Trang 2

2029 Meade, James Edward (1907- )

2031 Means tested benefits Trợ cấp theo mức trung bình

2032 Mean-variance analysis Phân tích trung bình - phương sai

2033 Measurement error Sai số đo lường

2035 Median location principle Nguyên lý định vị trung bình

2036 Median Vote Theorem Định lý cử tri trung dung

2038 Medium of exchange Phương tiện trao đổi

2040 Medium term financial strategy (MTFS) Chiến lược tài chính trung hạn

2045 Menu cost of inflation Chi phí thực đơn của lạm phát

Trang 3

2048 Methodology Phương pháp luận.

2053 Miller - Tydings Act of 1937 Đạo luật Miller - Tydings năm 1937

2054 Minimax regret

2056 Minimum efficient scale Quy mô hiệu quả tối thiểu

2057 Minimum employment target Mục tiêu tối thiểu về việc làm

2058 Minimum lending rate (MLR) Lãi suất cho vay tối thiểu

2060 Minimum wage legislation Luật về mức lương tối thiểu

2061 Minority control Quyền kiểm soát tối thiểu

2063 Mis-specification Thông số sai lệch

2064 Mixed estimation Phương pháp ước tính hỗn hợp

2066 Mixed market economy Nền kinh tế thị trường hỗn hợp

2069 Modern quantity theory of money Thuyết định lượng tiền tệ hiện đại

2071 Mode of production Phương thức sản xuất

2073 Modigliani-Miller theory of cost of capital

Quy tắc tối thiểu hoá mức độ đáng tiếc tối đa

Học thuyết về chi phí tư bản của Modigliani-Miller

Trang 4

2075 Moments Mô men

2079 Mix of fiscal and money policy

2082 Mobility of labor Tính luân chuyển của lao động

2083 Monetarists Những người theo thuyết trọng tiền

2084 Monetary accommodation Sự điều tiết tiền tệ

2085 Monetary aggregate Cung tiền (M1,M2,M3)

2087 Monetary overhang Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt

2088 Monetary standard Bản vị tiền tệ

2091 Money terms (Biểu thị giá trị) bằng tiền

2093 Monopolies and Merger Act in1965

2094 Monopolies and Merger Commission Uỷ ban về độc quyền và Sát nhập 2095

2096 Monopolistic Competition Cạnh tranh độc quyền

2099 Monetized economy Nền kinh tế tiền tệ hoá

2101 Money market equilibrium Sự cân bằng của thị trường tiền tệ

2104 Monte Carlo method Phương pháp Monte Carlo

Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá

và tiền tệ

Đạo luật về độc quyền và sát nhập năm 1965

Monopolies and Restrictive Practices

(Inquiry and Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra và Kiểm soát) 1948

Trang 5

2107 Mortgage Thế chấp.

2108 Most favoured nation clause Điều khoản tối huệ quốc

2110 Multicollitnearity Tính đa cộng tuyến

2113 Multilateral trade Thương mại đa phương

2114 Multinational corporation Công ty đa quốc gia

2115 Multiplant economies

2116 Multiplant operations Sự vận hành đa nhà máy

2117 Multiple correlation coefficient Hệ số đa tương quan

2118 Multiple regression Hồi quy bội số

2120 Multiplier - accelerator interaction Tác động qua lại giữa số nhân - gia tốc

2121 Multiplier - accelerator model

2122 Multiproduct firm Hãng sản xuất đa sản phẩm

2123 Multiplier coefficient Hệ số khuyếch đại

2124 Multisector growth model Mô hình tăng trưởng đa ngành

2125 Multivariate analysis Phân tích đa biến số

2126 Mundell - Fleming model Mô hình Mundell - Fleming

2127 Mutually exclusive projects Các dự án loại từ lẫn nhau

2128 Mutually exclusive Loại từ lẫn nhau

2129 Naive accelerator Gia tốc dạng đơn giản

2131 National accounts Hệ thống tài khoản quốc gia

2132 National bargaining Thương lượng mang tính quốc gia

2133 National Bureau for Economic Research Phòng nghiên cứu kinh tế quốc gia

Multilateral Investment Guarantee

Agency (MIGA)

Tính kinh tế nhờ vận hành nhiều nhà máy

Mô hình gia tốc theo thừa số / hệ số nhân

Trang 6

2134 National debt Nợ quốc gia.

2136 National Enterprise Board (NEB) Ban doanh nghiệp quốc gia

2138 National income accounting Hạch toán Thu nhập quốc dân

2139 National Girobank Ngân hàng Giro quốc gia

2140

2142 National Insurance Contributions Các khoản đóng góp bảo hiểm quốc gia

2143 National Insurance Fund Quỹ bảo hiểm quốc gia

2144 National Labor Relation Act Đạo luật quan hệ Lao động Quốc gia

2145 Nationalized industry Ngành bị quốc hữu hoá

2148 National Saving Bank Ngân hàng tiết kiệm quốc gia

2150 Natural logarithm Lôgarit tự nhiên

2152 Natural rate of growth Tỉ lệ tăng trưởng tự nhiên

National Economic Development

Council (NEDC)

National Institute for Economic and

Social Research Viện Nghiên cứu Quốc gia về Kinh tế và Xã hội

National Research Development

Corporation

Trang 7

2154 Natural rate of unemployment Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

2155 Natural resources Tài nguyên thiên nhiên

2156 Natural selection hypothesis Giả thuyết về sự lựa chọn tự nhiên

2160 "Neddy"

2163 Negative income tax Thuế thu nhập âm

2164 Neighborhood effects Những hiệu ứng đến xung quanh

2165 Neo-classical economics Kinh tế học tân cổ điển

2166 Neo-classical growth theory Học thuyết tăng trưởng tân cổ điển

2167 Neo-classical synthesis Hợp đề tân cổ điển

2168 Neo-imperialism Chủ nghĩa đế quốc kiểu mới

2169 Neo-orthodoxy Trường phái tân chính thống

2170 Nested hypotheses Các giả thuyết lồng nhau

2171 Nationalized indentities Đồng nhất thức của thu nhập quốc dân

2172 Natural monopoly Độc quyền tự nhiên

2173 Net advantages, the equalisation of Sự cân bằng hoá những lợi thế ròng

2174 Net barter terms of trade Tỷ giá trao đổi ròng

2175 Net book value Giá trị ròng theo sổ sách

2176 Net economic welfare Phúc lợi kinh tế ròng

Ngày đăng: 10/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w