1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thuật Ngữ - Kinh Doanh, Đầu Tư part 13 potx

7 396 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 61,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2195 New quantity theory of money Lý thuyết định lượng mới về tiền tệ.. 2201 New York Stock Exchange Sở giao dịch chứng khoán New York 2203 Nominal balances Số dư tiền mặt danh nghĩa Đầu

Trang 1

2178 Net present value Giá trị hiện tại ròng.

2179 Net investment

2180 Net material product (NMP) Sản phẩm vật chất ròng

2181 Net national income Thu nhập quốc dân ròng

2182 Net national product Sản phẩm quốc dân ròng

2184 Net property income from abroad Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

2185 Neutrality of money Tính chất trung lập của tiền

2186 Neutralizing monetary flows Trung hoà các luồng tiền tệ

2187 "New classical macroeconomics" "Kinh tế học vĩ mô cổ điển mới"

2188 New Economic Policy (NEP) Chính sách kinh tế

2189 New industrial state Tình trạng công nghiệp mới

2191 New issues market

2192 New microeconomics Kinh tế học vi mô mới

2193 New-new microeconomics Kinh tế học vi mô mới-mới

2195 New quantity theory of money Lý thuyết định lượng mới về tiền tệ

2196 New international economic order Trật tự kinh tế quốc tế mới

2197 New protectionism Chủ nghĩa bảo hộ mới

2198 Newly industrilizing countries (NICs) Các nước mới công nghiệp hoá

2199 New view of investment Quan niệm mới về đầu tư

2200 "New view" on money supply "Quan điểm mới" về cung tiền

2201 New York Stock Exchange Sở giao dịch chứng khoán New York

2203 Nominal balances Số dư tiền mặt danh nghĩa

Đầu tư ròng ( Còn gọi là sự tạo vốn ròng)

Thị trường các chứng khoán mới phát hành

Trang 2

2204 Nominal value Giá trị danh nghĩa.

2206

2207 Nominal and real interest rates Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế

2208 Nominal and real money balances Số dư tiền mặt danh nghĩa và thực tế

2209 Nominal and exchange rate Tỷ giá hối đoái danh nghĩa và thực tế

2210 Nominal variables Các biến số danh nghĩa

2212 Non-bank financial intermediaries

2213 Non-competing groups Các nhóm không cạnh tranh

2214 Non-cumulative preference shares Cổ phiếu ưu đãi phi tích luỹ

2215 Non-excludability

2216 Non-labor income Thu nhập phi lao động

2218 Non-linear function Hàm phi tuyến

2219 Non-manual workers Lao động phi thủ công; Lao động trí óc

2220 Non-nested hypotheses Các giả thiết không bị lồng nhau

2221 Non-pecuniary goals Những mục tiêu phi tiền tệ

2222 Non-price competition Cạnh tranh phi giá cả

2223 Non-profit institutions Các tổ chức phi lợi nhuận

2224 Non-renewable resource Tài nguyên không tái tạo được

2225 Non-rival consumption

2226 Non-tariff barriers Các hàng rào phi thuế quan

2228 Non-wage attributes Các thuộc tính phi tiền lương

2229 Non-wage labour costs Các chi phí lao động phi tiền lương

2231 Normal cost pricing

2232 Normal distribution Phân phối chuẩn

Non-accelerating inflation rate of

unemployment Tỷ lệ thất nghiệp không làm tăng lạm phát

Các tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng

Tính không thể khu biệt; tính không thể ngăn cản

Sự tiêu dùng không bị kèn cựa; Sự tiêu dùng không bị cạnh tranh

'Định giá theo chi phí định mức; Định giá theo chi phí thông thường

Trang 3

2234 Normal good Hàng hoá thông thường.

2235 Normal profits Các khoản lợi nhuận thông thường

2236 Normal unemployment Tỷ lệ thất nghiệp thông thường

2238 Normative costs of production Các chi phí sản suất chuẩn tắc

2239 Normative economics Kinh tế học chuẩn tắc

2240 Norm following behaviour Hành vi theo định mức lương

2241 Notional demand Cầu tạm tính; Cầu ý niệm; cầu tư biện

2243 Numbers equivalent index Chỉ số đương lượng

2247 Occupational licensing Cấp bằng hành nghề

2248 Occupational wages differentials

2249 Occupational wages structure Cơ cấu lương theo nghề nghiệp

2254 Office of Fair Trading Văn phòng thương mại công bằng

2256 Offshore investment centres Các trung tâm đầu tư hải ngoại

2258 Okun's 'law' "luật" Okun

Những chênh lệch về mức lương theo nghề nghiệp

Office of Management and Budget

(OMB)

Trang 4

2259 Oligopolistic Hành vi độc quyền nhóm bán

2262 One sector growth model Mô hình tăng trưởng một khu vực

2264 On-the-job training Đào tạo tại chỗ

2266 Open access resource Tài nguyên được tự do tiếp cận

2269 Open market operations

2271 Operating gearing Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định

2273 Operating profit Lợi nhuận kinh doanh

2275

2276 Opportunity cost of money holding Chi phí cơ hội của việc giữ tiền

2280 Optimal distribution Sự phân phối tối ưu

2281 Optimal level of pollution Mức ô nhiễm Tối ưu

2283 Optimum of optimorum Trạng thái tối ưu trong tối ưu

2284 Optimum plant size Quy mô nhà máy ở mức tối ưu

2290 Ordinal utility Độ thoả dụng theo thứ tự

2291 Ordinary least square (OLS)

Các nghiệp vụ thị trường mở, thị trường

tự do

Opportunity cost approach to

international trade Phương phá sử dụng Chi phí cơ hội trong thương mại quốc tế

Phương pháp bình phương nhỏ nhất thông thường

Trang 5

2292 Ordinary share Cổ phiếu thường.

2294 Organic composition of capital Thành phần hữu cơ của vốn

2297

2298

2303 Output budgeting

2306 Outstanding credit Tín dụng chưa thanh toán

2310 Overidentification Sự đồng nhất hoá quá mức

2313 Overall fit of regression

2315 Overshooting Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái)

2316 Over the counter market Thị trường không nơi giao dịch

2318 Overvalued currency Tiền được định giá quá cao

Organization of Economic Co-operation

and Development (OECD)

Organization for European Economic

Co-operation (OEEC)

Organization of Arab Petroleum

Exporting Countries (OAPEC) - Tổ chức Các nước Ả rập xuất khẩu dầu mỏ Organization of Petroleum Exporting

Countries (OPEC) - Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra)

Mức độ phù hợp tổng thể của phương trình hồi quy

Trang 6

2319 Owner-controlled firms

2320 Passche price index Chỉ số giá Passche

2326 Paradox of thrift Nghịch lý của tiết kiệm

2328 Par value of gold Giá trị ngang giá của vàng

2329 Paradox of voting Nghịch lý về bỏ phiếu

2330 Paradox of value Nghịch lý về giá trị

2332 Paretian Liberal, Impossibility of Tính không thể của tự do Pareto

2334 Pareto conditions Các điều kiện Pareto

2336 Pareto improvement Sự cải thiện Pareto

2337 Pareto non-comparability Tính không thể so sánh Pareto

2338 Pareto-optional redistribution Sự phân phối lại tối ưu theo Pareto

2340 Pareto efficiency of resource allocation

2341 Pareto-relevant externality Ngoại ứng liên quan đến Pareto

2343 Parity price system Hệ thống giá tương đương

2344 Par rate of exchange Tỷ giá hối đoái tương đương

2345 Partial adjustment Điều chỉnh từng phần

Các hãng do người chủ sở hữu kiểm soát

Tính hiệu quả Pareto của phân bổ nguồn lực

Trang 7

2346 Partial derivative Đạo hàm riêng phần.

2347 Partial equilibrium Cân bằng bộ phận

2348 Paricipating preference shares Cổ phiếu ưu tiên tham gia

2349 Paricipation rate Tỷ lệ tham gia

2350 Partly rational expectations Những kỳ vọng hợp lý riêng phần

2353 Path independence

2354 Pattern bargaining Thương lương theo mô hình

2357 Path of government spending

2361 Pay ceiling

2363 Payment - by - results Trả theo kết qủa

2364 Payments, balance of Cán cân thanh toán

2368 Peak-load pricing

2369 Peak period labour demand

2370 Pecuniary external economy Tính kinh tế tiền tệ bên ngoài

2372 Pendulum arbitration Trọng tài con lắc

2376 Per capita real GDP

Sự độc lập về đường tiến triển; Độc lập

về đường đi

Mô hình cách thức chi tiêu của chính phủ

Mức lương trần; giới hạn trần của tiền lương; Giới hạn cao nhất của tiền lương

Định giá theo mức tiêu thụ đỉnh; Định giá theo tiêu dùng cao điểm

Cầu lao động ở thời kỳ cao điểm; Cầu lao động ở kỳ giáp hạt

THU NHẬP QUỐC DÂN thực tế tính theo đầu người

Ngày đăng: 10/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm