2468 Price/earning ratio Tỷ lệ giá / Lợi tức tỷ lệ P/E 2470 Price elasticity of demand Độ co giãn của cầu theo giá.. 2508 Probit model 2510 Process innovation Phát kiến về phuơng pháp sả
Trang 12378 Perestroika Đổi mới, cải tổ.
2379 Perfect competition Cạnh tranh hoàn hảo
2380 Perfect markets Các thị trường hoàn hảo
2381 Permanent comsumption Mức tiêu dùng thường xuyên
2383 Permanent income hypothesis Giả thuyết thu nhập thường xuyên
2387 Personal rate of substitution Tỷ lệ thay thế cá nhân
2391 Petroleum revenue tax (PRI) Thuế thu nhập dầu lửa
2393 Physiocrats Những người theo thuyết trọng nông
2399 Pivot effect hypothesis Giả thuyết về hiệu ứng quay
Trang 22401 Planned economy Nền kinh tế kế hoạch hoá.
2402
2404 Plant bargaining Sự thương lượng ở một nhà máy
2407 Point elasticity of demand Dự co giãn điểm của cầu
2410 Point utility possibility curve Đường khả năng thoả dụng điểm
2412 Policy instruments Các công cụ chính sách
2413 Policy - off Thời kỳ không áp dụng chính sách
2414 Policy coordination Điều phối chính sách
2416 Political economy Kinh tế chính trị
2417 Political business cycle Chu kỳ kinh tế chính trị
2419 Pooled lending / loan Cho vay liên hiệp
2420 Polluter pays principle Nguyên tắc người gây ô nhiễm trả phí
2422 Pollution rights Các quyền được gây ô nhiễm
2424 Polynomial lag Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số
2427 Population explosion Bùng nổ dân số
2428 Population policy Chính sách dân số
Planning programming budgeting
system (PPBS) Hệ thống lập ngân sách theo chương trình kế hoạch hoá
Trang 32431 Porfolio balance approach Phương pháp cân đối danh mục đầu tư.
2432
2433 Porfolio diversification Sự đa dạng hoá danh mục đầu tư
2434 Positional good Hàng hoá theo vị trí
2435 Positive economics Kinh tế học thực chứng
2437 Post-Keynesian economics
2438 Posterior distribution Phân phối sau
2439 Postwar credits Các tín dụng hậu chiến
2441 Potential national income Thu nhập quốc dân tiềm năng
2443 Potential Pareto improvement Sự cải thiện Pareto tiềm năng
2447 Prais - Winsten Biến đổi Prais - Winsten
2449 Precautionary motive Động cơ dự phòng
2450 Precautionary unemployment Thất nghiệp phòng ngừa
2451 Predatory pricing Định giá để bán phá giá
2453 Pre-emption rights Các quyền ưu tiên mua cổ phiếu
Porfolio balance approach to the
balance of payments/ exchange rate
Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái
Kinh tế học Hậu-Keynes; Kinh tế học sau Keynes
Trang 42455 Preference revelation Sở thích.
2456 Preference shares Cổ phiếu ưu tiên
2457 Preferential hiring Sự thuê người ưu tiên
2458 Preferred ordinary shares Cổ phiếu thường được ưu tiên
2460 Premium saving bonds Trái phiếu tiết kiệm có thưởng
2464 Price consumption curve Đường tiêu dùng theo giá
2466 Price-cost margin Mức chênh lệch giá-chi phí
2467 Price discrimination Phân biệt đối xử theo giá
2468 Price/earning ratio Tỷ lệ giá / Lợi tức (tỷ lệ P/E)
2470 Price elasticity of demand Độ co giãn của cầu theo giá
2471 Price fixing agreement Thoả thuận cố định giá
2478 Price specie mechanism Cơ chế chảy vàng
2479 Price support scheme Kế hoạch trợ giá
2485 High risk premia Phí thưởng rủi ro cao
Trang 52487 Primary goods Các hàng hoá cơ bản.
2490 Primary of targeting Nguyên tắc hướng đích
2491 Primary securities Chứng khoán sơ cấp
2494 Principal-agent problem
2495 Prior distribution Phân phối trước
2496 Prisoner's dilemma
2500 Privatization in Eastern Europe Tư nhân hoá ở Đông Âu
2501 Private and social cost of unemployment
2502 Private sector cash-deposite ratio
2504 Conditional Probability Xác suất có điều kiện
2505 Cumulative Probability Xác suất tích luỹ
2506 Probability density function Hàm mật độ xác xuất
2507 Probability distribution Phân phối Xác suất
2508 Probit model
2510 Process innovation Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất)
2511 Producer's co-operatives Các hợp tác xã của nhà sản xuất
2512 Producer's surplus Thặng dư của nhà sản xuất
Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện
Thế lưỡng giải của người tù; Thế tiến thoái lưỡng nan của người tù
Thiệt hại / phí tổn cá nhân và xã hội của thất nghiệp
Tỷ số giữa tiền mặt và số tiền gửi của khu vực tư nhân
Mô hình Probit (hay mô hình xác suất đơn vị)
Trang 62513 Product cycle Chu kỳ sản phẩm.
2514 Product differentiation Sự khác biệt hoá sản phẩm
2515 Product innovation Phát kiến về sản phẩm
2517 Production frontier Giới hạn sản xuất
2518 Production externalities Những ngoại tác sản xuất
2519 Production function Hàm sản xuất
2520 Production incentives Các khuyến khích sản xuất
2521 Production Possibility frontier Đường giới hạn khả năng sản xuất
2522 Production Possibility curve Đường khả năng sản xuất
2523
2524 Production smoothing
2526 Productivity bargaining Thương lượng theo năng suất
2527 Product proliferation Đa dạng hoá sản phẩm
2530 Profit, falling rate of Tỷ lệ sút giảm lợi nhuận
2531 Profit centre
2532 Profit constraint Ràng buộc về lợi nhuận
2535 Profit maximization Tối đa hoá lợi nhuận
2538 Profits-push inflation Lạm phát do lợi-nhuận-đẩy
2539 Programme budgeting Lập ngân sách theo chương trình
2540 Programming methods Phương pháp quy hoạch
Production sphere and budgetary
sphere Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách
Làm nuột quá trình sản xuất; Việc làm cho sản xuất được trôi chảy
Cứ điểm lợi nhuận; Trung tâm lợi nhuận
Trang 72542 Project appraisal Thẩm định dự án.
2543 Property rights Các quyền sở hữu tài sản
2544 Proportional tax Thuế tính theo tỷ lệ
2545 Propulsive industries Các ngành động lực
2546 Prospect theory Lý thuyết viễn cảnh
2550 Pseudo-demand schedule Biểu cầu-giả
2553 Public Expediture Chi tiêu công cộng
2558 Public Sector Debt Repayment (PSDR) Hoàn trả nợ của khu vực công cộng
2560 Public utility regulation Điều tiết ngành dịch vụ công cộng
2562 Purchasing power parity Sức mua tương đương
2564 Purchasing power of money Sức mua của đồng tiền
2565 Pure competition Cạnh tranh thuần tuý
2569 Putty-clay
2570 Putty-putty
2571 Pyramiding
Public Sector Borrowing Requirement
(PSBR)
Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét
Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít
Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp