1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đề thi thử hocmai 2009

4 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số không có cực trị.. Giao của hai tiệm cận I ; là tâm đối xứng.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TUYỂN SINH VÀO ĐẠI HỌC

MÔN TOÁN NĂM 2009 Câu I 2 điểm

a)

Tập xác định: Hàm số 1

1

x y x

+

=

− có tập xác định D R\= { }1 .

Giới hạn:

1

0,25

Đạo hàm: ( )2

2

1

x

− Hàm số nghịch biến trên các khoảng

(−∞;1) và (1;+∞). Hàm số không có cực trị

Bảng biến thiên:

x −∞ 1 +∞

y' − −

y 1 +∞

−∞ 1

0,25

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1; tiệm cận ngang y=1. Giao của hai tiệm cận I ; là tâm đối xứng.( )1 1

0,25

b)

Học sinh lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị y x 11( )C'

x

+

=

Học sinh tự vẽ hình

0,5

Số nghiệm của 1

1

x

m x

+

=

− bằng số giao điểm của đồ thị

1 1

x y x

+

=

và y m.=

0,25

Suy ra đáp số

1 1

m< − ;m> : phương trình có 2 nghiệm

1

m= − : phương trình có 1 nghiệm

1 m 1:

− < ≤ phương trình vô nghiệm

0,25

Câu II 2 điểm

a)

Ta có 4 4 1 2

2

sin x c+ x= − sin xcos4x= −1 2sin22x. 0,25

Do đó ( )1 ⇔ −3sin22x+2sin x2 + =3 m

Đặt t sin x= 2 Ta có 0 2 [ ]0 [ ]0 1

2

x∈ ;π⇒ x;π ⇒ ∈t ;

Suy ra ( ) 2 [ ]

0,25

Ta có bảng biến thiên

( )

f t

10 3

0,25

Trang 2

Từ đó phương trình đã cho có nghiệm trên 0 π 2 10

0,25

b)

Giải phương trình ( ) ( )8 ( ) ( )

2

2log x+ +4log x− =log x

Trường hợp 1: x>1

( )2 ⇔x2−2x= ⇔ =0 x 2

0,25

Trường hợp 1: 0< <x 1

( )2 ⇔x2+6x− = ⇔ =3 0 x 2 3 3−

Vậy tập nghiệm của (2) là T ={2 2 3 3; − }

0,25

Câu III

a)

0

1

x

cos x

=

Ta có

0

3 1 1 2 1 1

x

L lim

0,25

2

2

x

+ −

0,25

2

2

x

− +

0,25

b) Chứng minh rằng 0 2 4 100 50

CC +C − + C = − .

Ta có

( )

0,5

Mặt khác

1+i = + + = ⇒ +1 2i i 2i 1 i = 2i = −2

Vậy C1000 −C1002 +C1004 − + C100100= −250.

0,5

Câu IV Cho a, b, c thoả a b c+ + =3. Tìm GTNN của

4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9c

Đặt ur=(2 3 4a ; ; b c) (,vr= 2 3 4c ; ; a b),wuur=(2 3 4b ; ; c a)⇒M = + +ur vr wuur

w 2a 2b 2c 3a 3b 3c 4a 4b 4c

0,25

Theo cô – si có 22+ + ≥2b 2c 3 23 a b c+ + =6 Tương tự … 0,5 Vậy M ≥3 29. Dấu bằng xảy ra khi a b c= = =1. 0,25 Câu Va Học sinh tự vẽ hình

a) ( ) ( )C : I1 1 0 2; ,R1=3; C : I( )2 2(3 4;− ),R2 =3. 0,25

Gọi tiếp tuyến chung của ( ) ( )C , C là 1 2 ∆: Ax By C+ + =0(A2+B2 ≠0)

∆ là tiếp tuyến chung của ( ) ( )C , C1 2

0,25

Trang 3

( )

Từ (1) và (2) suy ra A=2B hoặc 3 2

2

C= − +

Trường hợp 1: A=2B

Chọn B= ⇒ = ⇒ = − ±1 A 2 C 2 3 5⇒ ∆: x y2 + − ±2 3 5 0=

Trường hợp 2: 3 2

2

C= − +

Thay vào (1) được

3

0,5

b)

Gọi H là trung điểm của BC ( ( ) ) 3

2

a

d M ; BB' C AH

Gọi I là tâm hình vuông BCC’B’ (Học sinh tự vẽ hình)

Ta có B' CMI ; B' CBC'B' CMB.

0,5

Câu VIa

(Học sinh tự vẽ hình)

Gọi K là hình chiếu của A trên d K cố định;

Gọi ( )α là mặt phẳng bất kỳ chứa d và H là hình chiếu của A trên ( )α

0,25

Trong tam giác vuông AHK ta có AHAK

Vậy AH max = AK⇔( )α là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK.

0,25

Gọi ( )β là mặt phẳng qua A và vuông góc với d ⇒( )β : x y2 + +2z− =15 0

(3 1 4)

K ; ;

0,25

( )α là mặt phẳng qua K và vuông góc với AK ⇒( )α : x−4y z+ − =3 0 0,25 Câu Vb

a)

Gọi ( )H : x22 y22 1

ab =

(H) tiếp xúc với d : x y− − = ⇔2 0 a2− =b2 4 1( )

0,25

16 4

Từ (1) và (2) suy ra 2 8 2 4 ( ) 2 2 1

8 4

b)

(Học sinh tự vẽ hình)

Lấy B’ trên OB; C’ trên OC sao cho OA OB' OC'= = =4 0,25

Lấy M là trung điểm của B’C’ ⇒(OAM) (⊥ OB' C' )

Kẻ AHOMAH ⊥(OB' C')

0,25

·

OBC

Trang 4

Vậy 1 10 2

3

OABC OBC

Câu VIb

Gọi M(1 2 3 3 2+ t;t; t ,N) (5 6 4+ t'; t';− −5 5t')

( )

d M ; P = ⇔ t− = ⇔ =t ;t= .

0,25

Trường hợp 1: t= ⇒0 M ; ; ,MN(1 3 0) uuuur=(6t'+4 4; t'− − −3 5; t' 5)

uuuur uur uuuur uur

0,25

Trường hợp 2: t= ⇒1 M(3 0 2; ; ) (,N − −1 4 0; ; ) 0,25

Ngày đăng: 10/07/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đáp án đề thi thử hocmai 2009
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)
w