1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HO KY II

8 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II
Trường học Trường THCS Lý Tự Trọng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích khu vườn.. Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC.. a Chứng minh DE = AM b Chứng minh ∆ADE ∆ABC Hết Ghi chú: phần tự luận học sinh trình bày trên giấy riêng... Tính d

Trang 1

( thời gian làm bài 90 phút)

MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)

Phương trình bậc

nhất một ẩn

Bài 2 0,25 đ

Bài 1 0,25 đ

Bài 9; 12 3,25 đ

4

3,75 đ Bất phương trình bậc

nhất một ẩn

Bài 3; 4 0,5 đ

Bài 10; 11 2,25 đ

4

2,75 đ Tam giác đồng dạng Bài 6

0,25 đ

Bài 13 2,5 đ

2

2,75 đ

Đa giác Diện tích đa

0,25 đ

1

0,25đ Hình lăng trụ đứng

Hình chóp đều

Bài 7; 8 0,5 đ

2

0,5 đ

0,75 đ

5 1,25 đ

5

8 đ

13

10 đ

Chữ số ở phía trên mỗi ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở phía dưới đi kèm với chữ đ là số điểm cho các câu hỏi ở ô đó.

Trang 2

B C

M

Trường THCS Lý Tự Trọng ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010 Họ và tên:……… Môn : Toán lớp 8

Lớp: ……… Thời gian 90’( Không kể thời gian phát đề)

Đề A

Phần 1: Trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất

Bài 1: Phương trình (x + 3)(2x - 1) = 0 cĩ tập hợp nghiệm là :

a) S = {-1} b) S = {12} c) S = {3 ; -12} d) S = {-3 ; 12 }

Bài 2: Điều kiện xác định của phương trình 7 1 62

6

x x

− =

a) x ≠-6 b) x ≠ 0 c) x ≠62 d) x ≠ 1

7

Bài 3: Cho m < n, ta có:

n >m

+ + d) 2 2

m < n

Bài 4: x+ = + 5 x 5 khi x thoả mãn điều kiện nào sau đây:

Bài 5:Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 17cm, CD = 13 cm, đường cao AH = 6

cm Diện tích của ABCD là:

Bài 6 : Cho hai đoạn thẳng AB = 7 cm, CD = 21 cm khi đó:

a) AB 3

CD =

Bài 7 : Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 294 cm2 Thể tích của hình này là:

Bài 8: Hình vẽ bên cho biết ABCD.MNPQ là hình hộp

Chữ nhật khi đó ta có: A D

a) mp(ABNM)//mp(DCPQ) b) AM⊥mp(MNPQ) N P

c) mp(ABCD) // mp(MNPQ) d) Cả a, b, c đều đúng Q

Trang 3

Bài 9 : (1,25 Điểm)

Giải các phương trình sau :

a) 2x +15 = 3x - 2 b) | x + 5 | = 3x – 2

Bài 10 : (1,25 Điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Bài 11 : (1 Điểm)

Chứng minh rằng x2 + 4y2 – 4xy ≥ 0 với mọi x,y

Bài 12: (2 Điểm )

Khu vườn hình chữ nhật cĩ chu vi 82m, chiều dài hơn chiều rộng 11 m Tính diện tích khu vườn

Bài 13 : (2,5 Điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Kẻ MD vuông

góc với AB, ME vuông góc với AC

a) Chứng minh DE = AM

b) Chứng minh ∆ADE ∆ABC

Hết

(Ghi chú: phần tự luận học sinh trình bày trên giấy riêng)

Trang 4

B C

M

Trường THCS Lý Tự Trọng ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010 Họ và tên:……… Môn : Toán lớp 8

Lớp: ……… Thời gian 90’( Không kể thời gian phát đề)

Đề B

Phần 1: Trắc nghiệm (2 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất

Bài 1: Phương trình (x + 3)(2x - 1) = 0 cĩ tập hợp nghiệm là :

a) S = {-3 ; 12} b) S = {12} c) S = {3 ; -12} d) S = {-1}

Bài 2: Điều kiện xác định của phương trình 7 1 62

6

x x

− =

a) x ≠62 b) x ≠ 0 c) x ≠-6 d) x ≠ 1

7

Bài 3: Cho m < n, ta có:

n >m

+ + d) 2 2

m < n

Bài 4: x+ = + 5 x 5 khi x thoả mãn điều kiện nào sau đây:

Bài 5:Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 17cm, CD = 13 cm, đường cao AH = 6

cm Diện tích của ABCD là:

Bài 6 : Cho hai đoạn thẳng AB = 7 cm, CD = 21 cm khi đó:

a) AB 3

CD =

Bài 7 : Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 294 cm2 Thể tích của hình này là:

Bài 8: Hình vẽ bên cho biết ABCD.MNPQ là hình hộp

Chữ nhật khi đó ta có: A D

a) mp(ABNM)//mp(DCPQ) b) AM⊥mp(MNPQ) N P

c) mp(ABCD) // mp(MNPQ) d) Cả a, b, c đều đúng Q

Trang 5

Bài 9 : (1,25 Điểm)

Giải các phương trình sau :

a) 2x +15 = 3x - 2 b) | x + 5 | = 3x – 2

Bài 10 : (1,25 Điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Bài 11 : (1 Điểm)

Chứng minh rằng x2 + 4y2 – 4xy ≥ 0 với mọi x,y

Bài 12: (2 Điểm )

Khu vườn hình chữ nhật cĩ chu vi 82m, chiều dài hơn chiều rộng 11 m Tính diện tích khu vườn

Bài 13 : (2,5 Điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Kẻ MD vuông

góc với AB, ME vuông góc với AC

a) Chứng minh DE = AM

b) Chứng minh ∆ADE ∆ABC

Hết

(Ghi chú: phần tự luận học sinh trình bày trên giấy riêng)

Trang 6

Đáp án và biểu điểm

Phần 1: Trắc nghiệm (2 Điểm)

Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm

Đề A:

Đề B:

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

9 Giải các phương trình sau

a) 2x + 15 = 3x -2

2x -3x = -2 -15

- x = -17

x = 17 Vậy s={ }17

b) | x + 5 | = 3x – 2 (1)

Ta có: | x + 5 | = x + 5 khi x ≥ -5 | x + 5 | = - x -5 khi x < -5 Để giải phương trình (1) ta giải hai phương trình sau:

* x + 5 = 3x – 2 khi x≥ -5 ⇔x = 72 (TMĐK) Nên x =72 nghiệm của phương trình

* -x – 5= 3x –2 khi x < -5

⇔ x = −34 (KTMĐK) Nên x = −34 không phải là nghiệm của phương trình

Vậy phương trình (1) có tập nghiệm là: S =     72

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

10 Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm sau trên trục

số

a) 2x + 6 ≤ 0

⇔x ≤ − 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là:

S = x x≤ −

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 7

-3 0

b) –3x + 15 > 0

⇔x < 5 Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là:

S = x x<

)//////////////////

5

0,25 điểm

0,25 điểm

11 Chứng minh rằng x2 + 4y2 – 4xy ≥ 0 với mọi x,y

Gi

ải

Ta cĩ : x2 + 4y2 – 4xy = (x-2y)2

Mà (x-2y)2 ≥0 với mọi x,y

Do đĩ x2 + 4y2 – 4xy ≥ 0 với mọi x,y (ĐPCM)

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

12 Gọi x (m) là chiều dài khu vườn hình chữ nhật

Điều kiện 82 > x >11

Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là (x – 11) m

Chu vi hình chữ nhật là 82m, nên ta cĩ phương trình:

2 (x+x-11) = 82

2x -11 = 41 2x = 52

x = 26 ( thỏa điều kiện)

Vậy chiều dài khu vườn hình chữ nhật: 26m

Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật: 26 – 11= 15 m

Diện tích khu vườn là: 26 15 = 390 m2

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

13 B

D M

A E C

Vẽ hình đúng

a) Chứng minh DE = AM

Tứ giác ADME cĩ:

∠DAE = 900 (gt) ∠ADM = 900 (gt) ∠AEM = 900 (gt)

Nên ADME là hình chữ nhật

Suy ra: AM = DE

b) Chứng minh ∆ADE ∆ABC

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm O

Trang 8

AM là trung tuyến tam giác vuông ABC

Do đó: AM = MB = MC =

2

BC

Tam giác AMC có MA = MC nên là tam giác cân và ME là

đường cao của tam giác nên ME cũng là đường trung tuyến, do

đo đó E là trung điểm AC (1)

Tam giác AMB có MA = MB nên là tam giác cân và MD là

đường cao của tam giác nên MD cũng là đường trung tuyến, do

đó D là trung điểm của AB (2)

Từ (1) và (2) suy ra: DE là đường trung bình của tam giác

ABC nên DE// BC

Suy ra: ∆ADE ∆ABC (ĐPCM)

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Ngày đăng: 10/07/2014, 11:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 8: Hình vẽ bên cho biết ABCD.MNPQ là hình hộp - DE THI HO KY II
i 8: Hình vẽ bên cho biết ABCD.MNPQ là hình hộp (Trang 2)
Bài 8: Hình vẽ bên cho biết ABCD.MNPQ là hình hộp - DE THI HO KY II
i 8: Hình vẽ bên cho biết ABCD.MNPQ là hình hộp (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w