1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ II 2010-2011

2 219 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng Q song song với P và tiếp xúc với mặt cầu S.. Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d.. II/PHẦN RIÊNG

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: TOÁN Lớp :12 Năm học: 2010-2011

Thời gian: 90 phút.

I/PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:(7 điểm)

CÂU I: (3 điểm)

1.Tính các tích phân sau :

0 (1 2sin ) cosx xdx I

π

+

1

ln(1 2 )x dx

J

= ∫

2 Tính thể tích vật thể tích vật thể tròn xoay tạo ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = x2-1 và y = 3 quay quanh trục Ox

CÂU II: (4 điểm)

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(2;3;0) , mặt phẳng (P ) :

x y+ +2z+ =1 0 và mặt cầu (S) : 2 2 2

x +y + −z x+ yz+ =

a Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)

b Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

2 Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(5;-6;1) ; B(1;0;-5) và đường thẳng

d:



 +

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 3

1

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng (∆) qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với d

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua điểm A và chứa d

II/PHẦN RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH(3 điểm):

Thí sinh học theo chương trình nào thì làm theo đề thi của chương trình đó:

A Theo chương trình chuẩn

CÂU III a.(3 điểm)

1 Cho số phức z=1 i+ 3.Tính z2 +(z)2

2 Tìm |z| biết :z(2-i)=3i+5

3 Gi¶i ph¬ng tr×nh trªn tËp sè phøc z2 – 4z +7 = 0

B Theo chương trình nâng cao

CÂU IIIb(3 điểm.)

1 Giải phương trình sau trên tập số phức :x4+9x2+8 = 0

2 Tìm căn bậc hai của số phức z = -2i

3 Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh: log2(x−3) +log2(x −2) ≤1

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Mụn: TOÁN Lớp :12 Năm học: 2010-2011

Thời gian: 90 phỳt.

I/PHẦNCHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:(7 điểm)

CÂU I: (3 điểm)

1.Tớnh cỏc tớch phõn sau :

a I =2

0

(2x 1)sinxdx

π

1

0

1

1

x

e xdx x

2 Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường y = -x2 +2x và y = x 1

2 +2

CÂU II: (4 điểm)

1 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(3 ; -2; -2) , B( 3; 2; 0 ), C(0 ; 2 ;1) và D( -1; 1; 2)

a Viết phơng trình tham số của đờng thẳng chứa đờng cao DH của tứ diện ABCD Tính độ dài

đờng cao DH của tứ diện ABCD

b Lập phơng trình mặt cầu (S) tâm D cắt mặt phẳng (ABC) theo giao tuyến là đờng tròn (C) có chu vi bằng2 3π Xác định tâm đờng tròn (C)

2 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2 ; 0 ; -1) , mặt phẳng (P): 2x − y + z + 1 = 0 v đà ờng thẳng d

d:

1 2 2

y t

= +

 =

 = +

a Viết phương trỡnh mặt phẳng đi qua A và song song với (P)

b Viết phơng trình đờng thẳng d’ qua A, vuông góc và cắt d

II/PHẦNRIấNG CHO TỪNG THÍ SINH(3 điểm):

Thớ sinh học theo chương trỡnh nào thỡ làm theo đề thi của chương trỡnh đú:

A Theo chương trỡnh chuẩn

CÂU III a.(3 điểm)

1 Cho số phức: ( ) ( )2

1 2 2

z= − i +i Tớnh giỏ trị biểu thức A z z= .

2 Tìm số phức z thoả mãn z = 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó.

3 Giải phơng trình: -2z2− 4z -3 = 0 trên tập số phức

B Theo chương trỡnh nõng cao

CÂU IIIb(3 điểm.)

1 Xỏc định tập hợp cỏc điểm biểu diển số phức Z trờn mặt phẳng tọa độ thỏa món điều kiện :

3 4

Z Z+ + =

2 Giải phương trỡnh sau trờn tập số phức: z2 - 2(1 + 3i)z + 6i + 1 = 0

3 Giải phương trỡnh : 2 2

2 x+ −9.2x + =2 0

Ngày đăng: 08/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w