Cho 10 kg mỡ này tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 8,33 kg muối natri stearat.. Cô cạn dung dịch A và nhiệt phân đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.. Hoà tan hỗn hợp
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI HOÀ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2010
MÔN HOÁ HỌC - Thới gian: 90 phút
Họ và tên: Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SÍNH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
C©u 1 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của criolit trong sản xuất nhôm.
A Hoà tan tạp chất có trong Al2O3 B Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
C Tạo một chất lỏng có khối lượng riêng
nhỏ hơn nhôm
D Tạo một chất lỏng có độ dẫn điện tốt hơn
Al2O3 nóng chảy
C©u 2 : Nilon–6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:
C©u 3 : Trung hoà 5,48 g hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600ml dung dịch
NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan có khối lượng là:
C©u 4 : Phân bón hoá học nào được sản xuất khi cho NH3 phản ứng với H3PO4
C©u 5 : Cho các kim loại và ion sau: Fe, Fe2+, Fe3+, Cu, Ag, Al Những kim loại và ion phản ứng với
dung dịch AgNO3 là:
C Fe, Fe2+, Fe3+, Cu, Ag, Al D Fe, Fe2+, Al, Cu
C©u 6 : Một loại mỡ chứa 95% tristearin còn lại là tạp chất trơ Cho 10 kg mỡ này tác dụng với dung
dịch NaOH dư thu được 8,33 kg muối natri stearat Tính hiệu suất phản ứng:
C©u 7 : Cho sơ đồ.
C2H2 X Y Z anilin Z là :
C©u 8 : Cho từ từ 100ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1M và KHCO3 0,15M vào 100ml dung dịch
HBr CM Sau phản ứng thu được 0,448 lít khí (ở đktc) Giá trị CM là:
C©u 9 : Cho dung dịch Mg(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: HCl, Ba(OH)2, Na2CO3,
KHSO4 Khi đó ion HCO3- đóng vai trò:
A Axit trong 2 phản ứng và bazơ trong 2
phản ứng
B Axit trong 1 phản ứng và bazơ trong 2 phản
ứng
C Axit trong 2 phản ứng và bazơ trong 1
phản ứng
D Axit trong 1 phản ứng và bazơ trong 1 phản
ứng
C©u 10 : Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Fe2+, Fe3+, NO3-, S2- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-
C Fe2+, H+, SO42-, NO3- D Fe2+, Ag+, NO3-, F-
C©u 11 : Hoà tan 30,2 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong lượng vừa đủ 2 lít dung dịch HNO3 1M, sau phản
ứng thu được dung dịch A và sản phẩm khử duy nhất NO Cô cạn dung dịch A và nhiệt phân đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
C©u 12 : Cho 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch
HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 3,17 gam muối khan Giá trị của V là:
C©u 13 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dung dịch X
phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:
C©u 14 : Hoà tan a mol Fe3O4 bằng dung dịch H2SO4 vừa đủ, thu được dung dịch X Điện phân dung
Mã đề 112
(Đề thi gồm 5 trang)
Trang 2dịch X với 2 điện cực trơ bằng dòng điện cường độ 9,65A Sau 1000 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí Giá trị của a là:
C©u 15 : Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Mg và Fe2(SO4)3; Cu
và FeCl3; Ba và AlCl3; Fe và Fe(NO3)3 Số hỗn hợp khi hoà tan vào nước dư chỉ tạo thành dung dịch là:
C©u 16 : C7H8O có bao nhiêu đồng phân phản ứng với Na và NaOH
C©u 17 : Tổng số hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 82 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không
mang điện là 22 Vị trí của X trong HTTH là:
C©u 18 : Đốt cháy một lượng than trong 4 mol khí O2, sau phản ứng thu được 5 mol hỗn hợp khí chứa
3 chất khí Tách lấy CO từ 5 mol hỗn hợp khí trên và cho đi qua Fe3O4 dư, đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn khối lượng Fe3O4 giảm là:
C©u 19 : C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa:
C©u 20 : Cho 11,5 gam hỗn hợp Mg, Cu, Al tác dụng với O2 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 17,1
gam hỗn hợp oxit Hoà tan hỗn hợp oxit này trong dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được khối lượng muối khan là:
C©u 21 : Cho 17,6 gam hỗn hợp FeS2, FeS, Fe (trong đó số mol của FeS2 bằng Fe) vào dung dịch
H2SO4 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít SO2 (ở đktc) Giá trị của V là:
A. 11,2 lít B 22,4 lít C 33,6 lít D 20,16 lít.
C©u 22 : Cho 12,7 gam FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết
tủa Giá trị của m là:
A. 39,5 gam B 10,8 gam C 14,35 gam D 28,7 gam.
C©u 23 : Cho 40 gam Fe2(SO4)3 vào dung dịch Na2CO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam
kết tủa Giá trị của m là:
C©u 24 : Một loại mùn cưa chứa 60% xenlulozơ được dùng sản xuất ancol etylic Nếu dùng 1 tấn mùn
cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít ancol etylic 700 Hiệu suất quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml
A. 298,125 lít B 365,675 lít C 542,734 lít D 425,926 lít
C©u 25 : Este X không no mạch hở, tỉ khối so với O2 là 3,125 và khi tham gia xà phòng hoá tạo ra một
anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp:
C©u 26 : Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi
phản ứng xẩy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là:
A. FeO ; 75% B Fe3O4 ;75% C Fe2O3 ; 75% D Fe2O3 ; 65%
C©u 27 : Đun nóng 1 mol Gly-Ala-Gly trong dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn Khối
lượng muối thu được là:
C©u 28 : Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu
được 13,44 lít khí H2 (ở đktc) Nếu cho 15,8 gam X tác dụng hết với dung dịch CuCl2 thì thấy khối lượng chất rắn tăng m gam Giá trị của m là:
C©u 29 : Số lượng phản ứng xẩy ra khi cho Al2O3 tác dụng với: Khí CO (to), dung dịch NaOH, dung
dịch HCl, khí CO2, dung dịch NH3, Cl2 (to) là:
Trang 3C©u 30 : Phản ứng thuỷ phân polime nào sau là phản ứng khơng cắt mạch polime
C poli (metyl metacrylat) phản ứng với
dung dich NaOH
D nilon-6 phản ứng với dung dịch NaOH C©u 31 : Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử C3H5Cl3 Thủy phân hồn tồn X thu được chất Y Y tác
dụng được với Na giải phĩng H2 và cĩ phản ứng tráng gương X cĩ cơng thức cấu tạo là:
C©u 32 : Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức no phản ứng với Na thì thu được
8,96 lit khí (đktc) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hồ tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Cơng thức của rượu đơn chức no là:
C©u 33 : Cho 1,52 gam một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức, no, mạch hở tác dung vừa đủ với dung
dịch HCl thu được 2,98 gam muối Tổng thể tích khí CO2 và N2 đktc khi đốt cháy 3,04 gam hỗn hợp trên là:
C©u 34 : Nhiệt phân hồn tồn 109,6 gam hỗn hợp Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 trong điều kiện khơng cĩ
khơng khí thu được 48 gam hỗn hợp chất rắn A và hỗn hợp khí X Sục X vào dung dịch NaOH dư đến phản ứng hồn tồn thu được dung dịch Y Khối lượng muối cĩ trong dung dịch Y là:
C©u 35 : Nhiệt phân a gam mỗi chất sau, chất nào tạo O2 nhiều nhất?
tác)
C©u 36 : Cĩ 4 dung dịch: HCl, FeCl3, CuCl2, và H2SO4 cĩ lẫn một ít CuSO4 Nhúng một lá Fe nguyên
chất vào các dung dịch trên Số trường hợp xẩy ra ăn mịn điện hố là:
C©u 37 : Điều nào sau đây khơng đúng
A Hiđrohoa chất béo lỏng thu được chất
béo rắn
B Thuỷ phân mantozơ chỉ thu được glucozơ.
C Tripeptit chứa 3 liên kết peptit D Glucozơ và Fructozơ phản ứng với H2 (Ni, t0)
thu được sobitol
C©u 38 : Nung nĩng hỗn hợp X chứa 10,8 gam Al và 36 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp
Y Hồ tan hỗn hợp Y trong dung dịch NaOH dư, đến phản ứng hồn tồn thu được 6,72 lít
H2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhơm là:
C©u 39 : Trong các nhận xét sau, nhận xét nào sai:
A CrO3 là một oxit bazơ, đồng thời là
một chất oxi hố rất mạnh
B Các muối cromat là những chất oxi hố mạnh.
C Cr3+ vừa cĩ tính oxi hố và tính khử D Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
C©u 40 : X là hỗn hợp 2 este mach hở của cùng một ancol no đơn chức và hai axít no đơn chức kế tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 đktc Đun nĩng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hồn tồn, rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là:
II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (từ câu 41 đến 50)
C©u 41 : Hỗn hợp A gồm C 3 H 4 , C 3 H 6 , C 3 H 8 có tỉ khối hơi so với N 2 bằng 1,5.Đốt cháy hoàn toàn
3,36 lít hỗn hợp A (đktc), rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư.Độ tăng khối lượng của bình đựng nước vôi trong là:
Trang 4Câu 42 : C3H6O cú bao nhiờu đồng phõn bền mạch hở :
Câu 43 : Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết
tủa trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X cú chứa:
Câu 44 : Cho V lớt dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M và Fe2(SO4)3 0,5M tỏc dụng với dung
dịch Na2CO3 dư, phản ứng kết thỳc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của cỏc dung dịch ban đầu Giỏ trị của V là:
A. 0,24 lớt B 0,336 lớt C 0,237 lớt D 0,2 lớt
Câu 45 : Thủy phõn hoàn toàn một chất bộo trong mụi trường kiềm thu được:
m1 gam C15H31COONa, m2 gam C17H31COONa , m3 gam C17H35COONa Nếu m1 =2,78g thỡ m2, m3 bằng bao nhiờu?
C 3,02g v 3,06gà 3,06g D 3,02g v 3,05gà 3,06g
Câu 46 : Một đồng đẳng của benzen có CTPT C8H10 Số đồng phân của chất này là:
Câu 47 : Để phõn biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta sử dụng cỏc thuốc thử là:
A dung dịch NaOH, dung dịch brom B dung dịch brom, quỳ tớm.
Câu 48 : Dung dũch A chửựa caực ion Al 3+ (0,6 mol); Fe 2+ (0,3mol); Cl - (a mol); SO 42-(b mol).Coõ caùn
dd A thu ủửụùc 140,7g muoỏi Giaự trũ cuỷa a vaứ b laứ:
A. 0,9 vaứ 0,6 B 0,3 vaứ 0,5
Câu 49 : Cho một axit cacboxylic đơn chức tỏc dụng với etylenglicol thu được một este duy nhất
Cho 0,2 mol este này tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối Axit
đú là:
Câu 50 : Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:
A nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch
NaOH
B nước brom, anđehit axetic, dung dịch
NaOH
C nước brom, axit axetic, dung dịch
NaOH
D dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim
loại Na
B Theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)
Câu 51 : Cho suất điện động chuẩn Eo của cỏc pin điện hoỏ: Eo(Ni-X) = 0,12V; Eo(Y-Ni) = 0,02V;
Eo(Ni-Z) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều giảm dần tớnh khử từ trỏi sang phải là:
A. Z, Y, Ni, X B Y, Ni, Z, X C X, Z, Ni, Y D Y, Ni, X, Z Câu 52 : Khi đốt chỏy cỏc đồng đẳng của một loại ancol thỡ tỉ lệ nCO2 : nH2O tăng dần khi số
nguyờn tử C trong ancol tăng dần Cụng thức của dóy đồng đẳng ancol là:
A CnH2n – 6O, n7 B CnH2n + 2O, n1
Câu 53 : Khử 5,1 gam hỗn hợp hai anđehit no bằng khớ H2 thu được hỗn hợp hai ancol Đun hai
ancol này với H2SO4 đặc được hỗn hợp hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Đốt hai olefin này được 5,6 lớt CO2 đktc Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Cụng thức của hai anđehit đú là:
C C3H7CHO, C4H9CHO D HCHO, CH3CHO
Câu 54 : Cho 0,2 mol chaỏt X(CH 6 O 3 N 2 ) taực duùng vụựi dd chửựa 200ml NaOH 2M ủun noựng thu
ủửụùc chaỏt khớ laứm xanh quyứ tớm aồm vaứ dd Y.Coõ caùn dd Y thu ủửụùc m(g) chaỏt raộn.Giaự trũ cuỷa m laứ:
Trang 5C©u 55 : Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số
mol NO (duy nhất) tạo thành lần lượt là :
A. 0,03 và 0,01 B 0,06 và 0,01 C 0,06 và 0,02 D 0,03 và 0,02 C©u 56 : Cĩ 2 axit cacboxylic X và Y Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được
2 mol H2 Trộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư được 2,5 mol H2 Số nhĩm chức trong X và Y là:
C©u 57 : Điện phân 500 ml dung dịch AgNO 3 với dòng điện I = 20A bằng điện cực trơ cho đến
khi catốt bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng điện phân Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần 800 ml dd NaOH 1M Thời gian điện phân là:
C©u 58 : Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được hỗn hợp khí H2S và CO2
Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí này so với H2 bằng 20,75 Vậy % FeS theo khối lượng trong hỗn hợp ban đầu bằng:
C©u 59 : Khi tiến hành crackinh 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4,
C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hồn tồn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y tương ứng là:
C©u 60 : Anilin phản ứng với dung dịch nào sau đây:
-Hết -*Lưu ý:-Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm
Trang 6Môn Hoa 40 cau (Đề số 4)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 7phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa - M đề 112 ã đề 112
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27