Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là Câu 4 : Nhiệt phõn hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và FeNO32.. Số đồng phõn cấu tạo của X thỏa món cỏc điều kiện trờn là Câu
Trang 1Sở GD&ĐT THáI bình
Trờng THPT nguyễn đức cảnh đề thi thử đại học lần 1 năm học 2011- 2012
Môn hoá học
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)
Mó đề: 103
Họ, tờn thớ sinh: Số bỏo danh:
Cho biết nguyờn tử khối (theo đvC) của cỏc nguyờn tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207
-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)
Câu 1 : Cú cỏc thớ nghiệm:
(1) Nhỏ dd NaOH dư vào dd hỗn hợp (NaHCO3 và CaCl2) (2) Đun núng nước cứng toàn phần (3) Cho dd Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu (4) Đun núng nước cứng tạm thời (5) Nhỏ dd Ba(OH)2 dư vào dd KAl(SO4)2.12H2O Cú tối đa mấy thớ nghiệm thu được kết tủa?
Câu 2 : Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Cu(OH)2/OH- →dung dịch Y xanh lam
Dung dịch Y →t0 kết tủa Z đỏ gạch
Trong tất cả cỏc chất Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, fructozơ, tinh bột, andehit axetic, glixerol số chất X thoả món là
Câu 3 : Cho cỏc chất sau: toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen Số chất làm mất
màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là
Câu 4 : Nhiệt phõn hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 Hỗn hợp khớ thu được đem dẫn vào
bỡnh chứa 3 lit H2O thỡ khụng thấy khớ thoỏt ra khỏi bỡnh Dung dich thu được cú giỏ trị pH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi giỏ trị m là
A 34,575 B 46,12
Câu 5 : Điện phõn 1(lit) dung dịch CuSO4 2M với anot bằng Cu Khi catot tăng 6,4 (g) thỡ dừng điện phõn
Nồng độ của CuSO4 trong dung dịch sau điện phõn là (Coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi ):
A 2M B 1M C 0,5M D 0,1M
Câu 6 : Hợp chất X chứa vũng benzen, cú cụng thức phõn tử CxHyN Khi cho X tỏc dụng với dung dịch HCl thu
được muối Y cú cụng thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Phần trăm khối lượng của nitơ trong
X là 13,084% Số đồng phõn cấu tạo của X thỏa món cỏc điều kiện trờn là
Câu 7 : Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng làm đổi màu dung dịch quỡ tớm là
A CH3NH2, C2H5NH2, H2N-CH2-COOH B CH3NH2, C6H5OH, HCOOH
C CH3NH2, C2H5NH2, HCOOH D C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH
Câu 8 : Cho khớ CO qua hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 nung núng thu được hỗn hợp khớ B và hỗn hợp chất rắn D Cho
B qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Mặt khỏc, hũa tan hỗn hợp D bằng dung dịch H2SO4
đặc, núng, dư thu được 3,36 (lit) SO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) và 24 gam muối Phần trăm số mol của
Fe trong hỗn hợp A là
Câu 9 : Hiđro húa etylbenzen thu được xicloankan X Hóy cho biết khi cho X tỏc dụng với clo (as) thu được bao
nhiờu dẫn xuất mono clo?
Câu 10 : Đề hiđrat húa 2-metylbutan-2-ol thu được sản phẩm chớnh là anken nào sau đõy?
A 3-metyl but-1-en B 2-metyl but-2-en C 2-metyl but-1-en D Pent-1-en
Câu 11 : Đem hỗn hợp cỏc đồng phõn mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O (H+, to) thỡ thu được tối đa số sản
phẩm cộng là
Câu 12 : Sự sắp xếp nào đỳng với chiều tăng dần khả năng phản ứng thế H trong vũng benzen của cỏc chất sau :
benzen (1) ; toluen (2); p-Xilen (3) và nitrobenzen (4)
A (4) < (1) < (3) < (2) B (3) < (4) < (1) < (2)
C (4) < (1) < (2) < (3) D (1) < (2) < (3) < (4)
Câu 13 : Cho 0,1 mol α-amino axit X tỏc dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M Trong một thớ nghiệm
khỏc, cho 10,68 gam X vào dung dịch HCl dư, sau đú cụ cạn cẩn thận dung dịch thu được 15,06 gam muối khan Vậy X là:
Trang 2C©u 14 : Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,12
lít CO2 (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
C©u 15 : Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp B gồm metan và etan có tỉ khối so với H2
là 11,5 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol B cần V(l) hỗn hợp A ở (đktc) Giá trị của V là:
C©u 16 : Ion M2+ có tổng số hạt proton, electron, nơtron, là 80 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 20 Trong bảng tuần hoàn M thuộc
C©u 17 : Có bao nhiêu liên kết peptit trong hợp chất sau đây:
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2CH2CONHCH2CONH(CH3)CHCOOH
C©u 18 : Cho 7,48 gam hỗn hợp X gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Y gồm HNO31M và
H2SO4 0,9 M thu được khí NO duy nhất và dung dịch Z chứa m gam chất tan Giá trị của m là
C©u 19 : Nung 8,42 (g) hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg trong O2 sau một thời gian thu được 11,62 (g) hỗn hợp Y
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong HNO3 dư thu được 1,344(l) khí NO(đktc) là sản phẩm khử duy nhất
Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là:
C©u 20 : Phản ứng nào sau đây giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động.
A Ca(HCO3)2 → CaCO3 +CO2+H2O B CaCO3 +CO2+H2O →Ca(HCO3)2
C CaO + CO2 →CaCO3 D CO2+ Ca(OH)2→CaCO3 +H2O
C©u 21 : Khi đun nóng 66,4 gam hỗn hợp 3 ancol mạch hở,no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400c thu được 55,6
gam hỗn hợp các ete (có số mol bằng nhau) Tính số mol mỗi ête?
C©u 22 : Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào bị chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ ?
A 2CO2(khí)⇌2CO(khí) + O2 (khí) B N2(khí) + 3H2(khí)⇌ 2NH3(khí)
C 2NO(khí)⇌ N2(khí) + O2 (khí) D 2SO3(khí)⇌ 2SO2(khí) + O2(khí)
C©u 23 : Hỗn hợp khí X có thể tích 6,72 lít (đo ở đktc) gồm H2 và vinylaxetilen có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1
Cho hỗn hợp X qua xúc tác Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 14 Cho toàn bộ hỗn hợp Y ở trên từ từ qua dung dịch nước brom dư (phản ứng hoàn toàn) thì khối lượng brom
đã phản ứng là
C©u 24 : Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hợp X gồm Al và K vào 100ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lit H2
(đktc) Thành phần % khối lượng Al có trong X là
C©u 25 : Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2,5M với 100ml dung dịch H3PO4 1,6M thu được dung dịch X Xác định
các chất tan có trong X?
A Na3PO4 và Na2HPO4 B NaH2PO4 và H3PO4
C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và NaOH
C©u 26 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu
hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
C©u 27 : Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2 với xúc tác Ni đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
8,96 lít (đktc) hỗn hợp Y (có tỉ khối so với hiđrô bằng 8) Đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X trên, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
C©u 28 : Cho 3 chất hữu cơ : Glyxin, Metylamin, Axit glutamic, để phân biệt 3 chất đó dung.
A Quỳ tím ẩm B Na C NaOH D HCl C©u 29 : X là tetrapeptit Ala-Gly-Gly-Ala, Y là tripeptit Gly-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y
có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được 10,26 gam chất rắn khan Giá trị của m là
C©u 30 : Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4 , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằngnhau:- Phần
một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và1,07 gam kết tủa;- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.Tổng khối lượng các
Trang 2/4 Mã đề thi 103
Trang 3muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nướcbay hơi)
C©u 31 : Có các bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau:
Bình (1) chứa H2 và Cl2 Bình (2) chứa CO và O2
Bình (3) chứa SO2 , O2 và xt Bình (4) chứa N2, H2 và xt
Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong các bình thay đổi như thế nào?
A Có 2 bình áp suất giảm B Có 3 bình áp suất tăng
C Có 3 bình áp suất giảm D Có 2 bình áp suất không thay đổi
C©u 32 : Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng N có trong X là 15,73% Xà phòng hoá m
gam X thu được hơi ancol Z, cho Z qua CuO dư thu được andehit Y , cho Y phản ứng với
AgNO3/NH3dư thu được 32,4 gam Ag ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn) giá trị m là
A 6,675 B 7,725 C 13,35 D 3,3375
C©u 33 : Điều chế NH3 từ hỗn hợp N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:3) Tỉ khối hỗn hợp trước so với hỗn hợp sau phản ứng là
0,6 thì hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
C©u 34 : Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo, mạch hở có công thức phân tử C5H8 tác dụng với H2 dư (xúc tác thích
hợp) thu được sản phẩm isopentan ?
C©u 35 : Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam hỗn hợp X ( Gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) cần tối thiểu Vml dung dịch
H2SO420%(D=1,2 g/ml), sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối có số mol bằng nhau Giá trị của V là
C©u 36 : Hòa tan 3 gam CH3COOH vào nước tạo ra 250 ml dung dịch có độ điện ly α=1,4% Nồng độ cân bằng
của axit axetic và pH của dung dịch lần lượt bằng:
C©u 37 : Cho các dung dịch sau NaOH, NaHCO3, BaCl2, Na2CO3, NaHSO4 Nếu trộn các dung dịch với nhau
theo từng đôi một thì tổng số cặp có thể xảy ra phản ứng là
C©u 38 : Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,1M là
C©u 39 : Cho các chất sau : CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,
CH3-CH=C=C-CH3 Số chất có đồng phân hình học là
C©u 40 : Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a (M) thu được dung dịch Y và còn lại 1,0
gam Cu không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt là
II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong dãy nào dưới đây , các chất đã không được sắp xếp trật tự tăng dần độ mạnh tính axit từ trái sang phải?
A HI, HBr, HCl, HF B H3PO4, H2SO4, HClO4
C NH3, H2O, HF D HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxylic không no (phân tử có chứa 2 liên kết π) cần dùng 6,72 lít khí
O2 (đkc) Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong (dư) thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành Công thức của axit cacboxylic trên là
A C4H6O4 B C3H4O4 C C3H4O2 D C4H6O2
Câu 43:Cho 24,4 (gam) hỗn hợp gồm CH3COOH, HCOOH, Glixerol, ancol etylic phản ứng với Na dư thu được 6,72(l) khí H2 ở đktc và m (g) muối rắn Giá trị của m là:
Câu 44: Khi đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH và cháy b gam C2H5COOH đều thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam C2H5COOH (H2SO4 đặc, to) thu được c gam este (H% = 80%) Giá trị của c là
Trang 4Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng vừa đủ 3,92 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là 1 : 1 X tác dụng với KOH tạo ra hai chất hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 46:Cho phản ứng oxi hoá khử:
H2C2O4 + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Tổng hệ số các chất của phương trình phản ứng trên (nguyên, tối giản) là
Câu 47: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng và dung dịch HCl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 48 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren
C Axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ω-aminoenantoic
Câu 49.Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ (khối lượng saccarozơ gấp 1,9 lần khối lượng glucozơ) với
dung dịch H2SO4 loãng, khi phản ứng hoàn toàn đem trung hòa, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 25,92 gam Ag Giá trị của m là
Câu 50.Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4, oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên
tố đó là
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Este X không no, mạch hở, có tỷ khối hơi so với Oxi bằng 2,6875 Khi X tham gia phản ứng xà phòng hoá
tạo ra một adehit và một muối của axit hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 52: Để xà phòng hóa 100 g chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất béo đó với 14,2 gam NaOH trong
dung dịch Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, trung hòa NaOH dư cần vừa đủ 50 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng glixerol thu được từ phản ứng xà phòng hóa là
Câu 53: Cho biết phản ứng oxi hoá − khử trong pin điện hoá Fe − Cu là
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ; E0 (Fe2+/Fe) = − 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34V
Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe − Cu là
A 0,10 V B 1,66 V C 0,92 V D 0,78 V
Câu 54: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH tương ứng
là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH
A pH3< pH2 < pH1 B pH3 < pH1 < pH2 C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3
Câu 55.Trong các chất: CuSO4, FeCl3, NaHSO4, HNO3, Ca(HCO3)2, CaCl2, CH3COOH, SO3 , Ba(OH)2, số chất khi cho vào dung dịch Na2CO3 thì sinh ra khí CO2 là
Câu 56.Trong các chất Zn(OH)2, ZnO, Cu(OH)2, Fe(OH)3, AgNO3 số chất vừa tác dụng được với dung dịch NH3, vừa tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 57 Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,C6H5NH3Cl, alanin Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là:
Câu 58 Cho CTCT: CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế?
A Etyl metyl amin B N- Metyl etan amin
C N- etyl metan amin D N, N- Đi metyl amin
Câu 59: Cho các chất CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, CH3CCl3, CH3CN Trong số các chất trên, số chất phản ứng trực tiếp sinh ra axit axetic là
Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen thu được CO2 có khối lượng nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng a (mol) X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 2a(M) Công thức cấu tạo của X có thể là chất nào trong những chất sau đây:
A C6H5-CH2OH B HO-C6H4-CH2OH C HO-CH2-C6H4-COOH D C6H4(OH)2
Hết
Trang 4/4 Mã đề thi 103
Trang 6Trang 6/4 Mã đề thi 103