1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 41- 42. ÔN CUỐI NĂM

2 125 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng hệ thức lượng trong tam giác để tính cạnh, góc, diện tích tam giác, bán kính đường tròn.. - Viết được phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng.. - Biế

Trang 1

Tiết 41- 42 ÔN TẬP CUỐI NĂM

  

I Mục tiêu:

- Biết giải tam giác

- Biết vận dụng hệ thức lượng trong tam giác để tính cạnh, góc, diện tích tam giác, bán kính đường tròn

- Viết được phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng

- Biết tìm được giao điểm của hai đường thẳng

- Tìm được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

- Viết được phương trình của đường tròn

- Xác định được tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của đường tròn đó

- Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn

- Viết được phương trình chính tắc của elip

- Xác định được các thành phần của elip khi biết pt của elip

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: chuẩn bị bài giải.

- HS: ôn kỹ lý thuyết chương II- III, làm các bài tập trước ở nhà.

III Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS điền vào chỗ trống trong phần hệ thống hoá lại các kiến thức trong Chương II, III

IV Hoạt động dạy và học:

- Gọi tổ 1 sửa bài 4: Cho tam giác đều ABC cạnh

bằng 6cm, điểm M trên cạnh BC sao cho BM = 2

a) Tính AM, cos ·BAM

b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ ABM

c) Tính độ dài đường trung tuyến vẽ từ đỉnh C

của ∆ ACM

d) Tính diện tích tam giác ABM

- Gọi tổ 2 sửa bài 9: Cho (E):

2 2

1

100 36

Xác định toạ độ các đỉnh, các tiêu điểm, tiêu cự,

độ dài các trục

- Gọi tổ 3 sửa bài 7: Cho ∆ ABC với H là trực

tâm Biết AB: 4x + y -12 = 0, BH: 5x-4y-15 = 0,

AH: 2x+2y-9 = 0 Viết pt hai đt chứa hai cạnh

còn lại và đường cao thứ ba

- Gọi tổ 4 sửa bài 8: Lập pt đường tròn có tâm

nằm trên đt d’: 4x + 3y -2 = 0 và tiếp xúc với hai

đt d1: x+y + 4 = 0 và d2: 7x-y + 4 = 0

- Gọi tổ 5 sửa bài 10: Cho ∆ ABC có A = 600

CA = 8 cm, AB = 5cm Tính BC, S, ha

- Gọi tổ 6 sửa bài 11: Trong mp Oxy, choA(1;4),

4/ a) AM = 28 (cm) , cos· 5 7

14

b) 2 21

3

c) m = 19 (cm) d) S = 3 3 (cm2)

9/ a = 10 , b = 6 , c = 8

- Đỉnh: A1(-10;0) , A2(10;0) , B1(0;-6) , B2(0;6)

- Trục lớn: A1A2 = 20 Trục nhỏ: B1B2 = 12

- Tiêu điểm: F1(-8;0) , F2(8;0)

- Tiêu cự : F1F2 = 16

7/ 5; 2 , (3;0), 11 5;

AC: 4x +5y – 20 = 0 BC: x – y -3 = 0 CH: 3x – 12y -1 = 0 8/ (x -2)2 + (y + 2)2 = 8

(x +4)2 + (y - 6)2 = 18

10/ BC = 7, S = 10 3 , ha = 20 3

7

Trang 2

B(3;-1) và (C): x2 + y2 - 4x + 8y -5 = 0

a) Tìm tâm và bán kính đường tròn (C)

b) Viết phương trình đt AB

c) Viết pt tiếp tuyến của đường tròn (C) song

song với đt AB

11/ a) I(2;-4) , R = 5 ) (2; 5) (5; 2) : 5 2 13 0

AB

c) d // AB ⇒ d: 5x +2y + m = 0

5 2 5 29 2

c c

c

+

= − −



d: 5x + 2y +5 29 -2 = 0 d’: 5x + 2y - 5 29 -2 = 0

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm BT 1, 2, 5, 6 / 100 SGK

- Ôn tập kỹ để làm kiểm tra HK2

- Xem thêm BT trong sách BT HH10

Ngày đăng: 10/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w