1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM (08-09)

2 980 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề BÀI TẬP ÔN CUỐI NĂM (08-09)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập ôn cuối năm
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh G, H, I thẳng hàng; v Tìm điểm U sao cho ACBU là hình b.hành.. C/m ACBD nội tiếp được đ.tr.. Tìm tâm đ.tr đó; y Viết pt các đường trung tuyến tam giác ABD; z Viết pt các đth c

Trang 1

BÀI TẬP ễN CUỐI NĂM (2008-2009) Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A  2x2 y – 2xy – 4x2 ; B 4x4 32x2 9(x 0)

x

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: C = 2x + x2 – x4; (2 3)(5 3 ), 3 5

2 3

Dx  x   x 

Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

1 1) y =

1 2

1

x + x; 2) y = 49 x2 + 7 12

1 2

x

2

x x  - x2 3 x  1

2 4) y = x  2 3  +

4 3

1 2

2 4

x x

x

; 5) y = (4  x x )(  2) - 5 3x  ; 6) 1 3

x

3 Bài 4: Giải hệ bất phơng trình sau: a)

2 1 3 1 1

1 1

3 1 2

x x

x x

x

x x

3 1

2 2 5 2

2

2

1 3

1

x x x

x x

Bài 5: Giải các bất phơng trình sau: a) 2x12x3; b) 2  1  1

x

x

x

 1

1

5 1

3

2

x

x

x

Bài 6: Giải các bất phơng trình sau: a)

x x

x

x 1  1  1  2  1  1  1 ; b) 2 2 2 3

14 2

x x x x

Bài 7: Giải các phơng trình và bất phơng trình sau :

1) x  6 x   9 0; 2) 4 x  20 x  25 0; 

3) x  2 x  7 4  ; 4) x2  8 x  7  2 x  9; 5) 3 x4 5 x2 2 0  ;

6) ( x2 2 x  7)(2 x  3); 7) 2 2 3  x  3 4  x  0; 3 2

8)

2 1 2

x    x Bài 8: Giải cỏc hệ bpt sau:

4

5

7 )

2

a x

x

;

2 2x -4x 0 b)

2x+1<4x-2

; c)

2 1 3 1 1

1 1

3 1 2

x x

x x

x

x x

;

3 1

22 5 2

2

2

1 3

1

x x x

x x

;

2 4 0

x e

;

2 5 6 0

f

Bài 9: Cho phơng trình mx2 - 2(m + 2)x +4m + 8 = 0 Xác định m để phơng trình

a) Có hai nghiệm phân biệt; b) Có hai nghiệm trái dấu;

b) Có hai nghiệm phân biệt đều âm; d) Có ít nhất một nghiệm dơng.

Bài 10: a) Xác định m để phơng trình: x2 - 2(m + 1)x +2m + 2 = 0 có 2 nghiệm đều lớn hơn 1

b) Xác định m để phơng trình: x2 - 2(m + 1)x + m2 + m = 0 có 2 nghiệm thuộc đoạn [0;5].

Bài 11: C/m cỏc PT sau luụn cú nghiệm với mọi m:

) 2( 1) 3 0; ) (1 ) (2 3 ) 2 3 0.

axmx m   bm x   m xm 

Bài 12: C/m cỏc PT sau vụ nghiệm với mọi m

Bài 13: Tỡm m để cỏc BPT sau nghiệm đỳng với mọi xR

Bài 14: Tỡm m để cỏc BPT sau vụ nghiệm

Trang 2

Bài 15: Rút gọn các biểu thức

Ax   xxx B cos x cos       x    cos     x  

4

C sinx sin      x sin       x   Dcos xcos x cos x

Bài 16: Không dùng máy tính hoặc bảng số hãy tính giá trị của các biểu thức

cos 7

Ngoài ra cần ôn lại các dạng bài tập ôn tập 8 tuần HKII như BPT chứa | |, BPT chứa , bài toán AD ĐL về dấu tam thức bậc 2,

Bài 17: Cho A(-1;-2), B(3;2), C(0;1)

a) Viết ptts và pttq của đường thẳng AB;

b) Viết ptđt qua A và // với BC;

c) Viết ptđt qua B và  với AC;

d) Viết pt đường trung trực của AC;

e) Viết ptđt qua A và //  1: 2x-y+5=0;

f) Viết ptđt qua B và   2: 3x+2y-1=0;

g) Viết ptđt qua A và cách B một khoảng bằng 2;

h) Viết ptđt qua B và cách A một khoảng bằng 8;

i) Viết ptđt qua C và cách đều A, B;

j) Tính d(C,AB) và S ABC ;

k) Tính các góc của ABC;

l) Tìm toạ độ điểm đối xứng với C qua đth AB;

m) Tìm điểm M trên đth AB sao cho chu vi MOCnhỏ nhất;

n) Tính góc giữa đth AB với các trục toạ độ;

o) Viết pt đt qua B và chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có S=5;

p) Tính góc giữa đth AB và đth 3: 1

3 2

x t

y t

  

 

 

q) Viết ptđt qua C và tạo với trục Ox góc 30O; r) Viết ptđt qua C và tạo với đth AB góc 45O; s) Viết pt các đường phân giác các góc giữa đth AB và trục Oy; t) Viết pt các đường phân giác các góc giữa đth BC và đth :

x t

y t

 

 

 

u) Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đ.tr ngoại tiêp I của tam giác ABC Chứng minh G, H, I thẳng hàng;

v) Tìm điểm U sao cho ACBU là hình b.hành Tính S ACBU ; w) Tìm điểm V sao cho ACBV là hình thang cân có một đáy AC; x) Cho D(0;-4) C/m ACBD nội tiếp được đ.tr Tìm tâm đ.tr đó; y) Viết pt các đường trung tuyến tam giác ABD;

z) Viết pt các đth cách đều ba đỉnh cảu tam giác ABD

Bài 18: Cho đường tròn (C): x2y22x 4y 1 0

a) Xác định tâm và bàn kính của (C) Tính chu vi và diện tích (C);

b) Tìm số điểm chung và toạ độ giao điểm (nếu có) của (C) và

các đt 1:x 3y 3  0, 2:xy  1 0;

c) Viết pttt với (C) tại các điểm M( 1; 4),  N( 3 1; 3); 

d) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến // với 3: 2xy 2  0;

e) Viết pttt với (C) biết tiếp tuyến  với 4 x:  2y 2  0;

f) C/m qua P(0;-1) có hai tt với (C) Viết pt các tt đó và tìm toạ

độ các tiếp điểm;

g) Viết ptđt qua P(0;-1), cắt (C) theo dây cung có độ dài bằng bk;

h) Viết ptđt qua P(0;-1), cắt (C) theo dây cung có độ dài bằng 3; i) Viết ptđt qua P(0;-1), cắt (C) theo dây cung có độ dài bằng 4; j) Tìm pt các tt của (C) chắn trên hai trục toạ độ một tam giác cân; k) Tìm pt các tt của (C) chắn trên hai tia Ox, Oy một tam giác cân; l) Tìm m để đt xy m  0cắt (C) tại hai điểm phân biệt;

m) Tìm a để đt 3x 4y a  0 có điểm chung với (C);

n) Tìm m để đt xy m  0 là tt của (C) Tìm toạ độ tiếp điểm; o) Cho E(-1;1), F(1;3) Tìm số điểm chung của (C) và đoạn EF; p) Cho đth 1 x:  3y 3  0 Tìm trên (C) điểm có khoảng cách đến  1 là: nhỏ nhất; lớn nhất

Bài 19: Cho A(1;4), B(-7;4), C(2;-5) Lập phương trình đường tròn (C) biết

a) (C) ngoại tiếp tam giác ABC;

b) Đường kính của (C) là BC;

c) (C) có tâm là A và qua C;

d) (C) qua B, C và có tâm trên Oy;

e) (C) qua A, B và có tâm trên Ox;

f) (C) qua A, C và có tâm trên 1 x:  y  1 0;

g) (C) qua A, B và tiếp xúc với Ox;

h) (C) qua A, C và tiếp xúc với Oy;

i) (C) qua A, C và tiếp xúc với 1: 1

5

x t

y t

  

 

 

 j) (C) qua A và tiếp xúc với hai trục toạ độ;

k) (C) qua A và tiếp xúc với hai đường thẳng 1 x:  y  1 0 và

3 x y

Bài 20: a) Xác định toạ độ các tiêu điểm, độ dài các trục, toạ độ các tiêu điểm, tiêu cự của các elíp có phương trình

x y

b) Tìm m để (E1) và đường thẳng  :x y m   0 xảy các trường hợp: không có điểm chung; có 1 điểm chung, có 2 điểm chung pb

Ngoài ra cần ôn lại các bài tập liên quan đến: ĐL côsin, ĐL sin, CT diện tích tam giác, CT độ dài đường trung tuyến,

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w