1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án ĐẠI 9 - Tiết 41,42

5 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: +Củng cố, nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế.. - Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp t

Trang 1

Giảng:

Tiết 41: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: +Củng cố, nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

phương pháp thế

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp

thế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B CHUẨN BỊ:

1- Giáo viên: Bảng phụ

2- Học sinh: Dụng cụ học tập

C.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Tổ chức: 9A

9B

9C

2 Kiểm tra:

-Nêu tóm tắt cách giải HPT bằng

phương pháp: Thế;

+ Yêu cầu HS giải bài tập 13/a Sgk

Bài 13 Sgk/T15

2

2

2 5 7

x

a

x

x y

y x

x x

y x

 

Vậy HPT có nghiệm duy nhất: (7 ; 5)

3 Bài mới:

Luyện tập

GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện

Giải HệPT 

a y x a y x

2 6 ) 1 (

1 3

2 trong mçi tr-êng hîp:

a) a =-1 b) a =0 c) a =1

Bµi 15 Sgk/T15

3 HS lªn b¶ng thùc hiÖn a) Víi a = -1 ta cã:

 

 

1 3

y

 

 



Trang 2

GV nhận xét và cho điểm Vâỵ Hệ PT vô nghiêmb) Với a = 0 ta có:

1 3

 

 

1 3 1 3

y

 

 



2 1 3

x y

 



Vâỵ HPT có nghiêm duy nhất là (2; -1/3)

c) Với a = 1 ta có:

 

Vâỵ HPT có vô số nghiêm

GV yờu cầu HS lờn bảng thực hiện

a) Xỏc định cỏc hệ số a, b biết rằng Hệ PT

5 4 2

ay

bx

by

x

cú nghiệm là ( 1; -2)

b)GV yờu cầu HS làm tương tự với

nghiệm của Hệ PT là ( 2  1 ; 2 )

Bài 18 SGK/T16

a) Hệ đã cho nhận cặp (x;y)=(1;-2)

là nghiệm ta có x = 1 ; y = 2

4 5

2 3 3

5 2 4 2 2 5 ) 2 (

1

4 ) 2 (

1 2

a a

b

a b b a

b b

Vậy các hệ số cần tìm là : a=-4 ;b=3

b)

b

2 2 2 2

b

 

2 5 2 2

b a

Củng cố :

GV nêu lại phơng pháp giải Hệ PT bằng

phơng pháp thế

4.Hướng dẫn về nhà

-Nắm vững: Phơng pháp giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

-Giải bài tập: 16; 17/ SGK T16

-Chuẩn bị: Giờ sau học giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

Soạn:31/12/2010

Giảng:

Tiết 42: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

A.Mục tiêu:

Trang 3

- Kiến thức: -HS hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số.

Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số

- Kĩ năng : Rốn kĩ năng giải hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn bằng phương phỏp

cộng đại số

- Thỏi độ : Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.

B Chuẩn bị:

1- Giáo viên: Bảng phụ

2- Học sinh: Dụng cụ học tập

C.tiến trình dạy học:

1 Tổ chức: 9A

9B

9C

2 Bài mới :

+ĐVĐ: Ngoài cách giải Hệ PT bằng phơng

pháp thế Ta có thể giải Hệ PT bằng các

phơng pháp nào? chúng đợc áp dụng trong

những trờng hợp nào?

Tìm hiểu quy tắc cộng đại số:

+Nêu quy tắc cộng đại số:

Bớc 1: Cộng hay trừ từng vế hai phơng

trình của hệ phơng trình đã cho để đợc

một phơng trình mới.

VD : Cộng từng vế hai phơng trình của (I)

ta đợc phơng trình:

(2x - y) + ( x+ y) = 3 3x = 3

Bớc 2: Dùng phơng trình mới ấy thay thế

cho một trong hai phơng trình của hệ

(giữ nguyên PT kia).

1 quy tắc cộng đại số:

Ví dụ 1: Xét Hệ PT (I)

2 1 2

y x

y x

Bớc 1: Cộng từng vế hai phơng

trình của (I) ta đợc phơng trình: (2x - y) + ( x+ y) = 3 3x = 3

Bớc 2: Dùng phơng trình mới đó

thay thế cho PT(1) hoặc PT(2) ta đ-ợc:

(I) 

 2 3 3

y x x

hoặc

 3 3

1 2

x y x

?1 Nếu ở bớc 1: Trừ từng vế hai

phơng trình của (I) ta đợc phơng trình:

(2x - y) - ( x+ y) = -1 x- 2y = -1 Phơng trình này là ptrình bậc nhất

2 ẩn khác hẳn với PT 3x = 3 ở trên

Ta có các hệ pt

2

x y

x y

x y

x y

Trang 4

+HDHS xét trờng hợp 1: Các hệ số của

cùng một ẩn nào đó trong hai phơng

trình bằng nhau hoặc đối nhau:

Ví dụ 2: Xét hệ PT:

(II)

6 3 2

y

x

y x

+Nhận xét: Yêu cầu HS trả lời ?2 Sgk-T17

 (II)  ?

Vậy HPT có nghiệm?

Ví dụ 3: Xét HPT:

(III)

4 3

2

9 2

2

y x

y x

+Nhận xét: Yêu cầu HS trả lời ?3 Sgk-18?

 (III)  ?

Vậy HệPT có nghiệm?

II.áp dụng:

1.Trờng hợp thứ nhất:

Ví dụ 2: Xét hệ PT: (II)

 6 3 2

y x

y x

+Nhận xét: Các hệ số của ẩn y trong 2pt trên đối nhau Vậy ta cộng từng vế hai phơng trình của (II) ta đợc:

3x = 9  x= 3 Do đó

3 3 6 3 6 9 3

y x y x x y x x

Vậy HệPT có nghiệm duy nhất: (3;-3)

Ví dụ 3: Xét HệPT: (III)

4 3

2

9 2

2

y x y x

+Nhận xét: Các hệ số của ẩn x trong 2pt trên bằng nhau Vậy ta trừ từng vế hai phơng trình của (III) ta

đợc:

5y = 5  y= 1 Do đó

5 , 3 1 4 3 2 1 4 3 2 5 5

x y y x y y x y

Vậy HệPT có ng duy nhất: (3,5; 1)

+HDHS xét trờng hợp 2: Các hệ số của

cùng một ẩn nào đó trong hai phơng trình

không bằng nhau không đối nhau:

-Yêu cầu HS trả lời ?4 Sgk-18

Biến đổi để hệ số ẩn x của 2pt bằng nhau

(nhân 2 vế của pt thứ nhất với 2, nhân 2 vế

của pt thứ hai với 3)

-Yêu cầu HS trả lời ?5 Sgk-18

Biến đổi để hệ số ẩn y của 2pt bằng nhau

(nhân 2 vế của pt thứ nhất với 3, nhân 2 vế

của pt thứ hai với 2) HS tự giải

+ Yêu cầu HS nêu tóm tắt cách giải hệ

phơng trình bằng phphơng pháp cộng đại số

-Sgk-18

2.Trờng hợp thứ hai:

Ví dụ 4: Xét hệPT:

9 9 6 14 4 6 3 3 2 7 2 3

y x y x y

x y x

(IV') Trừ từng vế hai phơng trình của (IV') ta đợc: -5y=5  y= -1 Do đó:

9 9 6 5 5 9 9 6 14 4 6 3 3 2 7 2 3

y x y y x y x y x y x

3 1 18 6 1 9 9 6 1

x y x y y x y

Vậy HệPT có nghiệm duy nhất: (3; -1)

3.Củng cố:

-Nêu các phơng pháp giải HệPT

- Yêu cầu HS giải bài tập 20a; d

Bài 20a/SGK –T19

Vậy HệPT có nghiệm duy nhất (x;y) = (2; -3)

)

d

 

Trang 5

 

x

x y  

1 0

x y

4.Híng dÉn vÒ nhµ:

-N¾m v÷ng: c¸c ph¬ng ph¸p gi¶i HÖPT

-Gi¶i bµi: 21,22 Sgk- T19

- ChuÈn bÞ giê sau luyÖn tËp

Ngày đăng: 23/11/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1- Giỏo viờn: Bảng phụ 2- Học sinh: Dụng cụ học tập - Gián án ĐẠI 9 - Tiết 41,42
1 Giỏo viờn: Bảng phụ 2- Học sinh: Dụng cụ học tập (Trang 1)
GV yờu cầu HS lờn bảng thực hiện Giải HệPT   - Gián án ĐẠI 9 - Tiết 41,42
y ờu cầu HS lờn bảng thực hiện Giải HệPT (Trang 1)
GV yờu cầu HS lờn bảng thực hiện - Gián án ĐẠI 9 - Tiết 41,42
y ờu cầu HS lờn bảng thực hiện (Trang 2)
1- Giáo viên: Bảng phụ - Gián án ĐẠI 9 - Tiết 41,42
1 Giáo viên: Bảng phụ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w