1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hoc ky II toan 8

4 94 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm hai số đú.. Bài 5 0,5 điểm: Tớnh thể tớch hỡnh lăng trụ đứng theo cỏc kớch thước trong hỡnh-1... Tìm hai số đó.

Trang 1

ubnd huyện chiêm hoá

phòng giáo dục & đào tạo Bài kiểm tra chất lợng học kỳ ii

Năm học 2008 – 2009 Môn Toán: Lớp 8

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày tháng năm

Đề bài

Bài 1 (2 điểm): Giải cỏc phương trỡnh sau

a) 3x 6 0 + = ;

b) ( )2 2

x 2 − − x + − = x 6 0;

c) 4x 2 − = 1 (2x 1 3x 5 + ) ( − );

d) x 2x 2 + = +1x x x 2( 2 )

Bài 2 (1điểm): (Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh)

Hiệu của hai số dương bằng 22, số lớn gấp đụi số bộ Tỡm hai số đú

Bài 3 (1,5 điểm): Giải cỏc bất phương trỡnh

a) 3x 1 5 − > ;

b) 3x 5 5x 1 + < − ;

c) x 2 + 2008x 2009 0 − ≥

Bài 4 (1,5 điểm): Giải cỏc phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối

a) 5x = + x 8;

b) 5 x − = 3

Bài 5 (0,5 điểm): Tớnh thể tớch hỡnh lăng trụ đứng theo cỏc kớch

thước trong hỡnh-1

Bài 6 (3,5 điểm):

Cho tam giỏc vuụng ABC (A 90à = 0) dựng AD vuụng gúc với BC (D ∈ BC).

a) Chứng minh ∆ ABC DAC ∆

b) Chứng minh ∆ ADB CDA ∆

c) Chứng minh AD 2 = DB.DC

d) Tớnh diện tớch ∆ABC biết BD = 4 cm; DC = 9 cm

-Hết -đề chính thức

6 cm

4 cm

Hỡnh -1

10 cm

Trang 2

ĐÁP ÁN.

Bài 1 (2 điểm): Giải các phương trình sau

a) 3x 6 0 + = ⇔ 3x = − ⇔ = − 6 x 2 Vậy phương trình có tập nghiệm S = {−2}. 0,5 đ b) ( )2 2

x 2 − − x + − = x 6 0 ⇔ x 2 − 4x 4 x + − 2 + − = x 6 0

2 3x 2 0 x

3

⇔ − − = ⇔ = − Vậy phương trình có tập nghiệm S = 2

3

− 

 

 .

0,25 đ 0,25 đ

c) 4x 2 − = 1 (2x 1 3x 5 + ) ( − ) ⇔(2x 1 2x 1 + ) ( − −) (2x 1 3x 5 + ) ( − =) 0

(2x 1 2x 1 3x 5) ( ) 0 (2x 1) ( x 4) 0

1 2x 1 0 x

2

x 4 0

x 4

− + =

  = Vậy phương trình có tập nghiệm S =

1

;4 2

− 

 

0,25 đ 0,25 đ d) ĐKXĐ: x 0;x 2 ≠ ≠

x 2 1 2

x 2 + = + x x x 2

− − ⇒x2+2x x 2 2= − + ⇔x2+ =x 0

x x 1 0

x 0

x 1

 =

⇔ 

= −



kTM®K TM®K .Vậy phương trình có tập nghiệm S = { }− 1 .

0,25 đ

0,25 đ

Bài 2 (1điểm): (Giải bài toán bằng cách lập phương trình)

Hiệu của hai số dương bằng 22, số lớn gấp đôi số bé Tìm hai số đó

Gọi số bé là x, điều kiện x > 0

Thì số lớn là 2x

Vì hiệu của hai số là 22 nên ta có phương trình:

2x x 22 − =

x 22 = (TMĐK)

Vậy hai số cần tìm là 22 và 44

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Bài 3 (1,5 điểm): Giải các bất phương trình

a) 3x 1 5 − > 3x 6 x 6 x 2

3

⇔ > ⇔ > ⇔ >

b) 3x 5 5x 1 + < − ⇔ − < − ⇔ > 2x 6 x 3

c) x 2 + 2008x 2009 0 − ≥ ⇔ x 2 + 2009x x 2009 0 − − ≥ ⇔(x 2 + 2009x) − +(x 2009)

(x 1 x 2009) ( ) 0

Ta có hai trường hợp:

Trường hợp 1: x 1 0 − ≥ và x 2009 0 + ≥ ⇔ x ≥ 1 và x ≥ −2009 ⇒ x ≥ 1

Trường hợp 2: x 1 0 − ≤ và x 2009 0 + ≤ ⇔ x ≤ 1 và x ≤ −2009 ⇒ x ≤−2009

Tổng hợp hai trường hợp ta có nghiệm của bất phương trình x ≤ −2009

hoặc x ≥ 1

0,25 đ

0,25 đ

Trang 3

s

s

s

Bài 4 (1,5 điểm): Giải các phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

a) 5x = + x 8

Ta có 5x = 5x khi 5x ≥ 0 hay x ≥ 0;

5x = − 5x khi 5x < 0 hay x < 0.

Xét hai trường hợp:

* Với x ≥ 0 ta có phương trình: 5x = x + 8 ⇔ 4x = 8 ⇔ x = 2 (TMĐK)

* Với x < 0 ta có phương trình: −5x = x + 8 ⇔ −6x = 8 ⇔ x = 4

3

− (TMĐK).

Vậy phương trình có tập nghiệm S = 4;2

3

− 

 .

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ b) 5 x − = 3⇔5 x − = ± 3

Ta có hai trường hợp:

* 5 x − = 3 ⇔ − = − ⇔ x 2 x = ⇔ = ± 2 x 2.

* 5 x − = − 3 ⇔ − = − ⇔ x 8 x = ⇔ = ± 8 x 8.

Vậy phương trình có tập nghiệm S = ± ±{ 2; 8} .

0,25 đ

0,25 đ

Bài 5 (0,5 điểm):

Ta có một hình lăng trụ đứng đáy tam giác vuông nên

V = S.h = 1.4.6.10

Bài 6 (3,5 điểm):

GT Cho ∆ABC (A 90µ = 0), AD⊥BC

KL

a) ∆ DAC ABC ∆

b) ∆ ADB CDA ∆

c) AD 2 = DB.DC

d) S∆ABC=?, BD = 4cm; DC= 9cm

Chứng minh

0,5 đ a) Xét ∆DAC và ∆ABC có

ADC BAC 90 = = , µC chung ⇒ ∆ DAC ABC ∆ (g.g) 1 đ b) Xét ∆ADB và ∆CDA có

ADB ADC 90 = = , lại có ·ABD = ·CAD(vì cùng phụ với ·BAD)

⇒ ∆ ADB CDA ∆ (g.g) (1)

0,5 đ 0,5 đ

c) Theo (1) ta có ∆ ADB CDA ∆ ⇒ADDC = DADB ⇔ AD 2 = DB.DC 0,5 đ d) Theo câu c ta có AD 2 = DB.DC= 4.9 = 36 = 62 ⇒ AD = 6 (cm)

S (4 9).6 39 cm

2

B

A

Ngày đăng: 10/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w