Phần Trắc nghiệm5 điểm Hãy chọn một câu trả lời đúng rồi ghi chữ cái đứng trước câu đó A hoặc B, C, D vào bài làm Câu 1: Đơn thức - 2xy3 đồng dạng với đơn thức nào dưới đây: A.. Câu 7
Trang 1Ề KIỂM TRA HỌC KÌ II Toán 7
I Ma trận kiểm tra Học kỳ II
Tr ng T luận Tr ngh T luận Tr ngh T luận
(0,5)
1
(0,5)
2 Biểu thức đại số 3
(1,5) 2 (1) 1 (1) 6 (3,5)
(1,5)
2 (1)
1 (1)
1 (2,5)
7 (6) Tổng 6
(3) 7 (4,5) 1 (2,5) 14 (10)
II Đềbài
( ĐỀ I )
Thời gian 90 phút ( không kể phát đề)
I Phần Trắc nghiệm(5 điểm)
Hãy chọn một câu trả lời đúng rồi ghi chữ cái đứng trước câu đó (A hoặc B, C, D) vào bài làm
Câu 1: Đơn thức - 2xy3 đồng dạng với đơn thức nào dưới đây:
A 1
Câu 2: Tích của hai đơn thức 1
2
− xy3 và -3x2y là :
A
2
3
x2y3 B
-2
3
x3y4 C
2
3
x3y4 D Một kết quả khác
Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 2x2 +3 tại x = -2 là :
Câu 4: Cho đa thức P = x7+ 3x4y5 – y6 – 3x6y2 + 5x6 Bậc của đa thức P la :
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 5: Cho đa thức N(x) = x2- 2x +1 Giá trị nào của x là nghiệm của đa thức N(x) :
A 1 B -1 C 2 D -2
Câu 6: Với các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một
tam giác ?
A 3cm ; 4cm ; 5cm B 6cm ; 9cm ;12cm
C 2cm ; 4cm ; 6cm D 5cm ; 8cm ; 10cm
Câu 7: Tam giác có độ dài ba cạnh nào sau đây không phải là một tam giác vuông ?
A 3cm, 4cm, 6cm B.9; 12; 15
C 5; 12; 13 D 8; 15; 17
Câu 8: Trong một tam giác, giao điểm của ba đường nào sau đây cách đều ba đỉnh của tam
giác
A Ba đường trung tuyến B Ba đường cao
C Ba đường phân giác D Ba đường trung trực
Câu 9: Cho ∆ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại trọng tâm G Phát biểu nào sau đây là đúng ?
3
1
2
1
Câu 10: Cho tam giác ∆ABC vuông tại A Nếu H là trực tâm của tam giác thì :
A H nằm trên cạnh BC B H là trung điểm BC
C H trùng với đỉnh A D H nằm ở trong ∆ABC
II Phần Tự luận( 5đ):
Trang 2Bài 1(0,5đ): Một dấu hiệu X có các giá trị x và các tần
số tương ứng cho bỡi bảng bên Tính trung bình cộng của
dấu hiệu X (lấy kết quả với một chữ số thập phân)
Bài 2(1đ): Cho đa thức A= −3x y2 3+ −2 x y3 2−5x y2 3+4x y3 2
a) Thu gọn đa thức A
b) Tính giá trị của đa thức tại x = -1 ; y = 1
Bài 3(1đ): Cho hai đa thức : f(x) = -4x – 3x3 – x2 +1
g(x) = -x2 + 3x – x3 + 2x4
a) Hãy sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự giảm dần của biến b) Tính f(x) + g(x) ( có đặt tính )
Bài 4 (2,5đ): Cho∆ABC có µB=900, vẽ trung tuyến AM (M AC∈ ) Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM Chứng mimh rằng:
a) ∆ABM = ∆ECM
b) AC > CE
c) BAM MAC· >·
Đáp án (ĐỀ I)
I/Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (0,5đ)
II/Tự luận:
Bài 1: Tính trung cộng:
1 1 2 2
5.4 6.5 7.4 8.3 9.2
6,7 18
k k
X
N
=
(0,5đ)
Bài 2: -Thu gọn đúng: -8x2y3 +3x3y2 +2 (0,5đ)
-Thế số và tính giá trị đúng: -9 (0,5đ)
Bài 3: Sắp xếp đúng: f(x) = -3x3 – x2 – 4x + 1
g(x) = -2x4 - x3 – x2 + 3x (0,5đ) Tính đúng : f(x ) + g(x) = -2x4 - 4x3 – 2x2 - x +1 (0,5đ)
Bài 4: Hình vẽ đúng (0,5đ)
a) Chứng minh được:∆ABM = ∆ECM (c-g-c) (1đ) b) ∆ABM = ∆ECM ⇒ AB = CE (1)
∆ABC có AC là cạnh huyền nên AC >AB (2)
Từ (1) và (2) ⇒ AC >CE (0,5đ)
c) ∆ABM =∆CEM ⇒ BAM CEM· =· (1) đ
Tam giác ACE có AC > CE ⇒ CEM· >·MAC (2)
Từ (1) và (2) BAM MAC· >· (0,5đ)
Thời gian 90 phút ( không kể phát đề)
I Trắc nghiệm (5 điểm):
Hãy chọn một câu trả lời đúng rồi ghi chữ cái đứng trước câu đó (A hoặc B, C, D) vào bài làm
Câu 1: Đơn thức - 2xy3 đồng dạng với đơn thức nào dưới đây:
A -2x2y3 B xy3 C -2x3y D -2x3y3
Giá trị (x) Tần số (n)
M
E
C B
A
Trang 3Câu 2: Tích của hai đơn thức
2
1
xy3 và
-3
2
x2y là :
A
-2
3
x3y3 B
-2
3
x3y4 C
-3
1
x3y4 D Một kết quả khác
Câu 3: Giá trị của biểu thức A = 2x2 +3 tại x = -2 là :
Câu 4: Cho đa thức Q= x6+ 3x5y5 – y6 – 3x6y2 + 5x6y Bậc của Q đối với biến x là:
A 6 B 7 C 8 D 10
Câu 5: Cho đa thức M(x) = x2 + 2x +1, giá trị nào sau của x là nghiệm của đa thức M(x) :
A 1 B -1 C -2 D 2
Câu 6: Với các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một
tam giác ?
A 5cm ; 8cm ; 10cm B 3cm ; 4cm ; 5cm
C 2cm ; 4cm ; 6cm D 6cm ; 9cm ; 12cm
Câu 7: Tam giác có độ dài ba cạnh nào sau đây không thể là một tam giác vuông ?
A 3cm; 4cm; 7cm B.9; 12; 15
C 5; 12; 13 D 8; 15; 17
Câu 8: A Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
B Tam giác có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân
C Trong tam giác cân đường cao cũng là đường phân giác
D Tam giác cân có ba đường cao bằng nhau
Câu 9: Cho ∆ABC có hai trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Kết quả nào sau đây là đúng
?
A GB = GC B GM = GN C GM 1GB
2
= D GM =1
3BG
Câu 10: Cho ∆ABC có I là giao điểm của ba đường phân giác trong Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A I cách đều ba cạnh của tam giác
B Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC
C Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC
D IA = IB = IC
II Tự luận ( 5điểm):
Bài 1(0,5đ): Một dấu hiệu X có các giá trị x và các tần
số tương ứng cho bỡi bảng bên Tính trung bình cộng của
dấu hiệu X (lấy kết quả với một chữ số thập phân)
Bài 2(1đ): Cho đa thức A= −3x y2 3+ −2 x y3 2−5x y2 3+4x y3 2
a) Thu gọn đa thức A
b) Tính giá trị của đa thức tại x = 1; y = -1
Bài 3(1đ): Cho hai đa thức : f(x) = -4x – 3x3 – x2 +1 – x4
g(x) = -x2 + 3x – x3 + 2x4 -
2 1
a) Hãy sắp xếp các đa thức trên theo thứ tự giảm dần của biến
b) Tính ( có đặt tính ): f(x) + g(x)
Bài 4 ( 2,5đ) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ các đường cao BI, CK (I AC K AB∈ , ∈ )
a) Chứng minh tam giác AKI là tam giác cân
b) Chứng minh KI // BC
c) Gọi H là giao điểm của BI và CK Chứng minh AH ⊥KI
Đáp án (ĐỀ II) I/ Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng (0,5đ)
Giá trị (x) Tần số(n)
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
II/Tự luận:
Bài 1: Tính trung bình cộng:
1 1 2 2
6.4 7.5 8.4 9.3 10.2
7,7 18
k k
X
N
=
Bài 2: a) Thu gọn đúng: -8x2y3 +3x3y2 +2 (0,5đ)
b) Thế số và tính kết quả đúng: 14 (0,5đ)
Bài 3: + Sắp xếp đúng: f(x) = -x4 -3x3 – x2 – 4x + 1
g ( x) = 2x4 - x3 – x2 + 3x -
2
1 (0,5đ) + Đặt tính và tính đúng : f(x ) + g(x) = x4 - 4x3 – 2x2 - x +
2
1 (0,5đ) Bài 4: Hình vẽ đúng (0,5đ)
a) C/m ∆AIB =∆AKC (cạnh huyền và góc nhọn)
⇒ AI =AK ∆AKI cân (0,5đ)
b) Tính được · 1800 µ
2
A ABC= − , tương tự · 1800 µ
2
A AKI = − (0,5đ) ⇒ ·ABC AKI=· KI // BC (0,5đ)
c) Tam giác ABC có H là giao điểm của hai đường cao BI, CK
nên AH là đường cao thứ ba của tam giác Suy ra AH⊥BC
Mà KI // BC AH ⊥KI (0,5đ)
H
C B
A