1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu De Thi chon HSG lan 2

5 609 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hs giỏi lớp 9 vòng 2
Trường học Phòng GD & ĐT Đức Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Đức Thọ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 331 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỡnh thoi ABCD cạnh cú độ dài bằng a, gọi R và r lần lượt là cỏc bỏn kớnh cỏc đường trũn ngoại tiếp cỏc tam giỏc ABC và ABD.

Trang 1

PHềNG GD & ĐT ĐỨC THỌ ĐỀ THI HS GIỎI LỚP 9 VềNG 2 Môn toán– Môn toán

NĂM HỌC 2010 - 2011

Thời gian: 150 phỳt - (Không kể thời gian giao đề)

b) Với x, y là nghiệm nguyờn của phương trỡnh 4x + 5y = 7 Hóy tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = 5 x 3 y

3

x

x

b) Cho ba số x, y, z thỏa món điều kiện : x2010 + y2010 + z2010 = 1

và x2011 + y2011 + z2011 = 1 Tớnh giỏ trị biểu thức: M = x2009 + y2010 + z2011

2

a 1 b 1 c 1

Bài 4 Cho hỡnh thoi ABCD cạnh cú độ dài bằng a, gọi R và r lần lượt là cỏc bỏn kớnh cỏc

đường trũn ngoại tiếp cỏc tam giỏc ABC và ABD

a) Chứng minh : 12  12 42

b) Chứng minh :

3 3

2 2 2

8

ABCD

R r S

R r ; (Kớ hiệu S ABCD là diện tớch tứ giỏc ABCD )

Chứng minh rằng tồn tại một điểm M trờn đường trũn sao cho :

M A1 + M A2 + + M A100  100

Hết

Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh: Chữ ký của giỏm thị 1: Chữ ký của giỏm thị 2:

Trang 2

Bài 1

6,0 đ

Câu a

3,0đ

Ta có:

3

0,50

= 3 847

12 3 36 E

27

12 3 .E

27

0,50

=12 3 .E5

3

 E3 = 12 5E  E3  12 5E = 0

 E3  9E 4E 12  = 0 E(E 3)(E 3) 4(E 3)   = 0 0,50

 E – 3 = 0 ( vì E2 3E 4 0  với mọi E)

Câu b

3,0đ

Phương trình 4x + 5y = 7 có nghiệm nguyên (x; y) thì x 0 ,y 0 và

* Xét x 0 và y 0  A = 5x 3y do y 7 4x

5

 thay vào ta được

21 13x A

5

0,50

Với x = 1; x = 2 thì A Z ; Với x = 3 A = 12 Vậy GTNN của A = 12 khi x = 3, y = -1 0,50

* Xét x 0 và y 0  A = 5x 3y do x 7 5y

4

 thay vào ta được:

35 13y A

4

 

0,50

Với y = 1, y = 2 thì A Z ; Với y = 3 A = 1 Vậy GTNN của A = 1 khi y = 3, x = - 2 0,50 Tóm lại: GTNN của A = 1 khi x= - 2, y = 3 0,50

Trang 3

Câu b

2,5đ

Từ giả thiết x2010 + y2010 + z2010 = 1 suy ra: x, y, z  1; 0,50

Ta có : x2010 + y2010 + z2010 - (x2011 + y2011 + z2011) = 0

 x2010(1 - x) + y2010(1 - y) + z2010(1 - z) = 0 (1) 0,50

Vì x, y, z  1 nên x2010(1 - x)  0; y2010(1 - y)  0; z2010(1 - z)  0 0,50

Do đó (1) 

2010 2010 2010

x (1 x) 0

y (1 y) 0

z (1 z) 0

x 0

x 1

y 0

y 1

z 0

z 1

 

 

 

 



0,50

Từ đó ta có : x2009 = x2011

; y2010 = y2011

;

x2009 + y2010 + z2011 = x2011 + y2011 + z2011 = 1 0,50

Bài 3

3,0 đ

3,

0 đ

(a b c) 3(ab bc ca) (a b) (b c) (c a) 0

2

2

ab bc ca (a b c) 3 1

0,50

Do đó

2 a b c a (a b)(c a)

(ở đây ta sử dụng BĐT cô si cho hai số dương a

a b và a

c a )

0,50

Tương tự 2b 1 b b

2 a b b c

b 1

2 b c c a

c 1

Cộng từng vế ba BĐT trên ta được :

Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi a b c 3

3

Trang 4

4,0đ

Câu a

2,0 đ

M E

K A

D

C B

Tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD ; BD là đường trung trực của AC Gọi M, I và K lần lượt là giao điểm của đường trung trực AB với AB, AC và BD thì I, K là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ADB, ABC

Từ đó ta có KB = R và IB = r Lấy điểm E đối xứng với điểm I qua

Ta có BEAI là hình thoi ( vì có hai đường chéo EI và AB vuông góc với nhau và cắt nhạu tại trung điểm mỗi đường)

0,50

Ta cã BAI EBA mµ BAI ABO 90  0  EBA ABO 90   0 0,50

XÐt EBK cã EBK 90 0, đường cao BM Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có 1 2 12 1 2

BK  BE BM

0,50

Mà BK = R; BE = BI = r; BM = a

2 nên 2 2 2

Câu b

2,0 đ

Xét AOB và AMI có AOB AMI 90  0 vµ BAO chung AOB AMI

 

2

AO

Tương tự BOABMK suy ra

2 BM.AB AB BO

Ta có

4

ABCD

AB

S 2.AO.OB 2

4Rr

0,50

Mà theo định lí Pitago trong tam giác vuông AOB ta có:

2 2

2 2 2

2 2

4R r AB

0,50

Trang 5

O

N

B A

A n

A 3

A 2

A 1

Kẻ đường kính AB Với mọi điểm N ta có, trong tam giác NAB

Từ đây ta suy ra: A1A + A1B  2

A2A + A2B  2

A100A + A100B  2

0,50

Cộng các đẳng thức trên vế với vế ta có:

(A1A + A2A + + A100A) + (A1B + A2B + + A100B)  200 0,50

Từ đây suy ra:

- Hoặc A1A + A2A + + A100A  100 Vậy A là điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán

- Hoặc A1B + A2B + + A100B  100 Vậy B là điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,50

…HẾT…

Ngày đăng: 02/12/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD ; BD là đường trung trực của AC - Tài liệu De Thi chon HSG lan 2
gi ác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD ; BD là đường trung trực của AC (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w