Lời giải tổng quát cho hệ tuyến tính là X + Z*p, với p là một vectơ hoặc ma trận các tham số tự do MAPLE Truy cập hạt nhân Maple MAPLE'lệnh' gửi lệnh cho hạt nhân Maple và trả về kết q
Trang 1Ví dụ:
invztrans z/(z-1) 1
invztrans z/(z-a) a^n
invztrans('exp(x/z)','k','z') x^k/k!
invztrans(ztrans('f(n)')) f(n)
JACOBIAN
Ma trận Jacobian
JACOBIAN(f,v) tính Jacobian của đại lượng vô hướng
hoặc vectơ f ứng với vectơ v Phần tử thứ (i,j)
của kết quả là df(i)/dv(j) Lưu ý rằng khi f là
đại lượng vô hướng thì Jacobian của f là f
Ví dụ:
jacobian(sym('x*y*z; y; x+z'),sym('x,y,z'))
jacobian('u*exp(v)',sym('u,v'))
JORDAN
Dạng Jordan Canonic
JORDAN(A) tính Dạng Jordan Canonical/Dạng chuẩn
của ma trận A Ma trận phải được biết chính xác,
vì vậy các phần tử phải nguyên hoặc phân số của
các số nguyên nhỏ (hữu tỉ) Một lỗi bất kỳ
trong ma trận nhập có thể làm thay đổi hoàn
toàn JCF của nó
[V,J] = JORDAN(A) cũng tính phép biến đỗi
tương tự, V, sao cho V\A*V = J Các cột của v là
các vectơ riêng tổng quát
Ví dụ:
[V,J] = jordan(gallery(5))
LAMBERTW
Hàm W của Lambert
w = lambertw(x) được giải thành w*exp(w) = x
LAPLACE
Biến đổi Laplace
F = LAPLACE(f) là biến đổi Laplace của biểu thức
symbolic F,
F(s) = int(f(t)*exp(-s*t),'t',0,inf)
F = LAPLACE(f,'v') là hàm của 'x' thay cho 's'
F = LAPLACE(f,'v','x') giả thiết F là hàm của 'v'
thay cho 't'
F = LAPLACE, , không đối số nhập, biến đổi kết
quả trước
Ví dụ:
laplace exp(t) 1/(s-1)
(2*s^2+2+s^3)/s^3/(s^2+1)
laplace('y^(3/2)','z')
3/4*pi^(1/2)/z^(5/2)
laplace(diff('F(t)'))
laplace(F(t),t,s)*s-F(0)
LATEX
Biểu hiện LaTeX của giá trị xuất symbolic
LATEX(S) in biểu hiện LaTeX của S
Trang 2LATEX(S,'filename') cũng in nó sang tệp chỉ định
Ví dụ:
r = '(1+2*x+3*x^2)/(4+5*x+6*x^2)'
latex(r)
{\frac {1+2\,x+3\,x^{2}}{4+5\,x+6\,x^{2}}}
H = hilb(3);
latex(H,'hilb.tex')
1&1/2&1/3\\\noalign{\medskip}1/2&1/3&1/4
\\\noalign{\medskip}1/3&1/4&1/5\end
{array}\right ]
LINSOLVE
Giải hệ phương trình tuyến tính
X = LINSOLVE(A,B), với ma trận A, giải A*X = B
Một thông báo khuyến cáo được in ra nếu ma
trận A suy biến
[X,Z] = LINSOLVE(A,B) cũng tính Z, một cơ sở cho
không gian không của A Lời giải tổng quát cho hệ
tuyến tính là X + Z*p, với p là một vectơ (hoặc
ma trận) các tham số tự do
MAPLE
Truy cập hạt nhân Maple
MAPLE('lệnh') gửi lệnh cho hạt nhân Maple và
trả về kết quả là một biểu thức symbolic Một
dấu chấm phẩy với cú pháp Maple được nối thêm
vào câu lệnh nếu cần MAPLE('function',ARG1,ARG2, ,) chấp nhận tên hàm
Maple trong nháy đơn và lên đến 10 đối số Các
đối số được chuyển sang các biểu thức symbolic
nếu cần, rồi hàm chỉ định được gọi với các đối
số đã cho Kết quả trả về trong một biểu thức
symbolic
[RESULT,STATUS] = MAPLE( ) trả về trạng thái
khuyến-cáo/lỗi Khi lệnh được thực hiện thành
công thì RESULT là kết quả và STATUS = 0 Nếu
thất bại thì RESULT là một khuyến-cáo/lỗi tương
ứng, và STATUS là một số nguyên dương
MAPLE('traceon') tạo ra dãy lệnh Maple tuần tự và
kết quả được in ra MAPLE('traceoff') tắt việc này
Trang 3MAPLEMEX
Tệp Mex-file giao diện với Maple
Thông thường, hàm này được gọi bởi M-file của
"maple" Nó thường không gọi trực tiếp từ dòng lệnh
[RESULT,STATUS] = MAPLEMEX(STATEMENT) gửi câu lệnh đã cho vào hạt nhân OEM của Maple, nó cho một kết qủa và một biểu hiện trạng thái Một đối số nhập lựa chọn thứ hai để đánh dấu điều kiện đầu hoặc in ra trực tiếp Hàm này được viết bằng C và biên dịch sang một tệp Mex-file Kết quả là một tệp với tên dạng "maplemex.mexx" , "mexx" là tên mở rộng Nếu không có tệp thì tệp M-file này sẽ được thực hiện và kết quả là một thông báo lỗi
MAPLEINIT
Khởi tạo MAPLE
MAPLEINIT được gọi bởi MAPLEMEX để khởi tạo hạt nhân Maple
MAPLEINIT xác định đường dẫn chỉ thư mục chứa thư viện Maple, nạp gói hàng đại số tuyến tính, khởi tạo các chữ số, thiết lập một số pham vi Tệp M-file này, "symbolic/mapleinit.m", có thể được sửa đổi để truỵ câp Maple V, Release 2, Thư viện bất kỳ đâu có thể được
MFUN
Ước lượng số của một hàm Maple
MFUN('fun',p1,p2,p3,p4), 'fun' là tên một hàm Maple và p1, p2, p3 và p4 giá trị số ứng với các tham số của hàm Tham số cuối cùng có thể là một
ma trận Tất cả các tham số khác phải được chỉ định kiểu bởi hàm của Maple MFUN ước lượng số hàm 'fun' với các tham số chỉ định và trả về gái trị số của MATLAB Mọi suy biến trong 'fun' đều trả về NaN
Ví dụ:
x = 0:0.1:5.0;
y = mfun('FresnelC',x)
MFUNLIST
Các hàm đặc biệt của MFUN
Các hàm đặc biệt được liệt kê theo thứ tự alphabet n biểu hiện đối số nguyên, x biểu hiện đối số thực, và z biểu hiện đối số phức Để biết thêm chi tiêt các mô tả của các hàm, kể cả các hạn chế về đối số, thì xem tài liệu tham khảo hoặc dùng MHELP
bernoulli n Các số Bernoulli bernoulli n,z Các đa thức Bernoulli
BesselI x1,x Hàm Bessel loại
1
BesselJ x1,x Hàm Bessel loại1
Trang 4BesselK x1,x Hàm Bessel loại 2
BesselY x1,x Hàm Bessel loại 2
Beta z1,z2 Hàm Beta
binomial x1,x2 Các hệ số nhị thức
LegendreKc x Tích phân Elliptic đầy
đủ loại 1
LegendreEc x Tích phân Elliptic đầy
đủ loại 2 LegendrePic x1,x Tích phân Elliptic đầy
đủ loại 3
LegendreKc1 x LegendreKc dùng môđun
bù
LegendreEc1 x LegendreEc dùng môđun
bù
LegendrePic1 x1,x LegendrePic dùng môđun
bù
erfc z Hàm sai số bù
erfc n,z Tích phân lặp
của hàm sai số bù
Ci z Tích phân Cosin
dawson x Tích phân Dawson
Psi z Hàm Digamma
dilog x Tích phân
Dilogarithm
erf z Hàm sai số
euler n Các số Euler
euler n,z Các đa thức
Euler
Ei x Tích phân mũ e
Ei n,z Tích phân mũ e
FresnelC x Tích phân Cosin Fresnel
FresnelS x Tích phân Sin Fresnel
GAMMA z Hàm Gamma
harmonic n Hàm Harmonic
Chi z Tích phân Cosin
Hyperbol
Shi z Tích phân Sin Hyperbol
hypergeom X1,X2 Hàm Hypergeometric (tổng
quát)
LegendreF x,x1 Tích phân Elliptic chưa
hoàn thành loại 1
LegendreE x,x1 Tích phân Elliptic chưa
hoàn thành loại 2
LegendrePi x,x2,x1 Tích phân Elliptic chưa
hoàn thành loại 3
GAMMA z1,z2 Hàm Gamma chưa hoàn
thành
W z Hàm W của
Lambert
W n,z Hàm W của
Lambert
lnGAMMA z Logarit của hàm
Gamma
Li x Tích phân Logarit
Psi n,z Hàm Polygamma
Trang 5Ssi z Tích phân dịch chuyển
Si z Tích phân Sin
Zeta x Hàm Zeta (Riemann)
Zeta n,x Hàm Zeta (Riemann)
Zeta n,x,x1 Hàm Zeta (Riemann)
Các đa thức trực giao (chỉ cho Symbolic Math Toolbox mở rộng)
T n,x Chebyshev loại 1
U n,x Chebyshev loại 2
G n,x1,x Gegenbauer
H n,x Hermite
P n,x1,x2,x Jacobi
L n,x Laguerre
L n,x1,x Laguerre tổng quát
P n,x Legendre
MHELP
Trợ giúp của Maple
MHELP topic in ra văn bản trợ giúp của Maple về vấn đề topic
MHELP('topic') giống lệnh trên
MPA
Lệnh gán của Maple
MPA('v','expr') gán expr cho biến symbolic v trong vùng làm việc của Maple expr có thể là một biến symbolic, một biểu thức symbolic, hoặc một giá trị số Dạng lệnh thường có ích Trong trường hợp này, có 3 dạng lệnh khác nhau: mpa v = expr
mpa v := expr
mpa v expr
Ba dạng này chỉ hợp lện khi dạng lệnh tổng quát hợp lệ, với ngoại lệ của lệnh gán Để lấy nội dung của v từ vùng làm việc của Maple, dùng các lệnh sau:
v = maple('v')
v = maple('print(v)')
Ví dụ:
mpa a = 1
mpa b = sqrt(1/2)
mpa s = (a+b)/2
mpa('P',pascal(3))
mpa R = evalm(inverse(P-s*eye))
maple print(R)
Trang 6NULLSPACE
Cơ sở của không gian không
Các cột của Z = NULLSPACE(A) thành một cơ sở của không gian không của A
SYMSIZE(Z,2) số khuyết (chiều) của A SYMMUL(A,Z)
=0 Nếu A có hạng đầy đủ thì Z rỗng
NUMDEN
Tử số và mẫu số của một symbolic
[N,D] = NUMDEN(A) chuyển mỗi phần tử của A sang dạng phân số, với tử và mẫu là các đa thức nguyên tố cùng nhau với các hệ số nguyên
Ví dụ:
[n,d] = numden(4/5) trả về n = 4 và d = 5
[n,d] = numden('x/y + y/x') trả về n = x^2+y^2 , d = y*x
NUMERIC
Đổi ma trận symbolic sang dạng số của MATLAB
NUMERIC(S) đổi ma trận symbolic S sang dạng số S phải không được chứa một biến symbolic nào
NUMERIC, không đối số, đổi biểu thức symbolic trước đó
Ví dụ:
phi = '(1+sqrt(5))/2' là "tỉ lệ vàng "
numeric(phi) là biểu hiện số MATLAB của số phi Trong trường hơpü này, numeric(phi) giống như eval(phi) A = gallery(3) và A = gallery(5) có các giá trị riêng nhanh
numeric(eigensys(A)) thì chậm hơn nhưng chính xác hơn eig(A)
POLY2SYM
Đổi vectơ hệ số đa thức sang đa thức symbolic
POLY2SYM(c) trả về một biểu hiện symbolic của đa thức có các hệ số trong vectơ c Biến symbolic là x Nếu cần, thì các hệ số được xấp xỉ bởi các giá trị hữu tỉ nhận được từ SYMRAT Nếu x có một giá trị số và các phần tử của c được cho ra chính xác bởi RATS thì EVAL(POLY2STR(c)) trả về cùng giá trị như POLYVAL(c,x)
POLY2SYM(c,'v') phát sinh đa thức theo biến v
Ví dụ:
poly2sym([1 0 -2 -5]) = 'x^3 - 2*x - 5'
PRETTY
In đẹp giá trị ra thiết bị xuất
PRETTY(S) in ma trận symbolic S dưới dạng như toán lý thuyết
PRETTY, không đối số, in biểu thức trước đó
PRETTY(S,n) dùng màn hình độ rộng n thay cho ngầm định là 79
PROCREAD
Cài đặt một thủ tục của Maple
Trang 7PROCREAD(FILENAME) đọc tệp chỉ định chứa văn bản
nguồn của một thủ tục Maple Nó xóa các lời
chú thích và các ký tự sang dòng, rồi gửi
chuỗi kết quả sang Maple Symbolic Toolbox mở rộng
yêu cầu
Ví du: Giả sử tệp "check.src" chứa nội dung
như sau
check := proc(A)
# check(A) computes A*inverse(A)
local X;
X := inverse(A):
evalm(A &* X);
end;
Thì lệnh
procread('check.src')
cài đặt thủ tục Nó có thể được truy
cập với
maple('check',magic(3)) hoặc
maple('check',vpa(magic(3)))
RSUMMER
Ước lượng và hiển thị tổng Riemann
RSUMMER('expr',n) hiện một đồ thị của tổng
Riemann của 'expr' dùng n điểm trên [0,1]
RSUMS
Ước lượng có tương tác của các tổng Riemann
RSUMS(f) xấp xỉ tích phân của f(x) bởi các tổng
Riemann
RSUMS thường được gọi với dạng dòng lệnh, như
rsums exp(-5*x^2)
SHIFTEPT
Dịch chuyển dấu chấm động trong các số dạng khoa
học
SHIFTEPT('1234.0E10') = '1.234e13'
SIMPLE
Tìm dạng đơn giản nhất của một biểu thức
symbolic
SIMPLE(EXPR) lấy một số dạng đại số đơn giản
của biểu thức EXPR, hiển thị mọi biểu hiện rút
gọn độ dài của biểu thức EXPR và trả về dạng
ngắn nhất
[R,HOW] = SIMPLE(EXPR) không hiển thị các dạng đơn
giản trung gian, nhưng trả về dạng ngắn nhất tìm
được, cùnớiiii chuỗi mô tả cách đơn giản hóa
SIMPLE, không đối số, dùng biểu thức trước
Ví dụ:
S R How
cos(x)^2+sin(x)^2 1
simplify
2*cos(x)^2-sin(x)^2 3*cos(x)^2-1
simplify
Trang 8cos(x)^2-sin(x)^2 cos(2*x) combine(trig)
cos(x)+(-sin(x)^2)^(1/2) cos(x)+i*sin(x)
radsimp
cos(x)+i*sin(x) exp(i*x) convert(exp)
(x+1)*x*(x-1) x^3-x collect(x)
x^3+3*x^2+3*x+1 (x+1)^3
factor
cos(3*acos(x)) 4*x^3-3*x expand
SIMPLER
Rút gọn biểu thức
SIMPLE(HOW,S,R,H,P,X) áp dụng phương pháp HOW với tham số tùy chọn X cho biểu thức S, in kết quả nếu P≠ 0, so sánh độ dài của kết quả với biểu thức R, nhận được với phương pháp H, và trả về chuỗi ngắn nhất và phương pháp tương ứng
SIMPLIFY
Đơn giản hóa symbolic
SIMPLIFY(S) đơn giản mỗi phần tử của ma trận symbolic S
Ví dụ: simplify('sin(x)^2 + cos(x)^2')= 1
SINGVALS
Các giá trị và vectơ kỳ dị của ma trận symbolic
SINGVALS(A) tính giá trị kỳ dị symbolic của ma trận
A
SINGVALS(VPA(A)) tính giá trị kỳ dị bằng số bằng cách dùng độ chính xác số học thay đổi
[U,S,V] = SINGVALS(VPA(A)) cho 2 ma trận trực giao với độ chính xác thay đổi, U và V, và ma trận chéo vpa, S, để symop(U,'*',S,'*',transpose(V))
= A
Các vectơ kỳ dị symbolic không được dùng trực tiếp
Ví dụ:
A = sym('[a, b, c; 0, a, b; 0, 0, a]');
s = singvals(A)
A = magic(8);
s = singvals(A)
[U,S,V] = singvals(vpa(A))
SININT
Hàm tích phân Sin
SININT(x) = int(sin(t)/t, t=0 x)
SM2AR
Chuyển ma trận symbolic sang mảng Maple
A = SM2AR(M) chuyển ma trận số hoặc ma trận symbolic sang dạng mảng 'array([[ ],[ ]])' để dùng bởi các hàm đại số tuyến tính của Maple
SOLVE