SYMBOLIC TOOLBOX ALLVALUES Tìm tất cả các giá trị của biểu thức RootOf ALLVALUESS, với S là một biểu thức symbolic hoặc một vectơ cột chứa biểu thức con 'RootOfEXPR', tìm nghiệm của EX
Trang 11
values(6) 'rreduce' 3
1
values(7) 'wh_frac' 0.5 0.5
values(8) 'autommd' 1 values(9) 'aug_rel' 0.001
values(10) 'aug_abs' 0
Ý nghĩa các tham số là:
spumoni: Xuất chẩn đoán các điều khiển Sparse Monitor Flag; 0 cho không có, 1 cho một vài,
2 cho quá nhiều
thr_rel, thr_abs: Ngưỡng bậc tối thiểu là thr_rel*mindegree + thr_abs
exact_d: Khác 0 để dùng các bậc chính xác trong bậc tối thiểu, 0 dùng cho các bậc xấp xỉ supernd: If > 0, MMD các siêu nút hỗn hợp mỗi giá trị supernd
rreduce: If > 0, MMD thu gọn dòng mỗi giá trị rreduce
wh_frac: Các dòng với density > wh_frac được bỏ qua trong COLMMD
autommd: Khác 0 để dùng bậc tối thiểu với
\ và /
aug_rel, aug_abs: Tham số tỉ lệ thặng dư cho các phương trình gia số là aug_rel*max(max(abs(A))) + aug_abs Ví dụ, aug_rel = 0, aug_abs = 1 đặt một
ma trận đơn vị không chia tỉ lệ vào khối (1,1) của
ma trận gia số
SPAUGMENT
SPAUGMENT Trình bày bài toán bình phương tối thiểu như một hệ tuyến tính lớn
S = SPAUGMENT(A,c) tạo ma trận bất định đối xứng, thưa, vuông S = [c*I A; A' 0].Ma trận này liên quan với bài toán bình phương tối thiểu min norm(b
- A*x) bởi
r = b - A*x
S * [r/c; x] = [b; 0]
Giá trị tối ưu của nhân tử tỉ lệ thặng dư c, bao gồm min(svd(A)) và norm(r), thường quá tốn nhiều phép tính
S = SPAUGMENT(A), không chỉ định giá trị của c, dùng giá trị mặc định của SPPARMS, thường là max(max(abs(A)))/1000 Ma trận gia số được dùng tự động bởi việc giải phương trình tuyến tính, \ và /, cho các bài toán không vuông
Trang 2SYMBOLIC TOOLBOX
ALLVALUES
Tìm tất cả các giá trị của biểu thức RootOf
ALLVALUES(S), với S là một biểu thức symbolic
hoặc một vectơ cột chứa biểu thức con 'RootOf(EXPR)', tìm nghiệm của EXPR rồi tính S Kết
quả là một vectơ chứa tất cả các giá trị có
được của S
Ví dụ: p = 'x^5 + x^4 + 2'; s =
solve(p); allvalues(s)
AR2SM
Đổi mảng Maple sang ma trận symbolic
A = AR2SM(M) đổi các dạng của MATRIX([[ ],[ ]])
hoặc VECTOR([ ]) cho ra bởi các hàm đại số
tuyến tính của Maple sang ma trận symbolic
CHARPOLY
Đa thức đặc trưng symbolic
CHARPOLY(A) tính đa thức đặc trưng của ma trận A
Kết quả là một đa thức
symbolic theo biến 'x'
CHARPOLY(A,'v') dùng 'v' thay cho 'x'
Trừ sai số làm tròn, charpoly(A) như poly2sym(poly(A)) và poly(A) như
sym2poly(charpoly(A))
Ví dụ: charpoly(gallery(3))
COLLECT
Tập hợp các hệ số
COLLECT(S) xem mỗi phần tử của S như một đa thức
biến symbol của S Nếu biến symbol của S là 'x',
thì COLLECT(S) tập hợp tất cả các hệ số với
cùng mũ của 'x'
COLLECT(S,'v') lấy 'v' làm biến symbolic trong
mỗi phần tử của S
COMPOSE
Hàm tích
COMPOSE(f,g), với f và g là các biểu thức
symbolic biểu hiện các hàm, gọi là f(y) và g(x),
thì trả về một biểu thức symbolic biểu hiện hàm
f(g(x))
COMPOSE(f,g,'u') dùng biến 'u' cho cả f và g
f và g có dạng sau:
f = f(u,a1,a2, ); g = g(u,b1,b2, )
COMPOSE(f,g,'u','v') dùng biến 'u' cho f và và
'v' cho g f và g có dạng sau:
f = f(u,a1,a2, ); g = g(v,b1,b2, )
Ví dụ: compose 1/(1+x^2) sin(x) là 1/(1+sin(x)^2)
Trang 3Sắp xếp các dấu phẩy trong một ma trận symbolic
A = comstack(A) chèn các khoaóng trống trong ma trận symbolic A để tất cả các dấu phẩy của nó tách dòng
COSINT
Hàm tích phân cosin
COSINT(x) = gamma+ln(i*x)-i*pi/2+int((cos(t)-1)/t, t=0 x)
Định thức ma trận symbolic
DETERM(A) tính định thức symbolic của ma trận A, với A là một ma trận symbolic hoặc ma trận số
DETERM(VPA(A)) dùng chính xác số học
Ví dụ: determ(sym(5,5,'1/(i+j-t)'))
DIGITS
Đặt số chữ số của Maple
Độ chính xác các phép tính số của Mapleđược xác định bởi các chữ số
Chính DIGITS hiển thị số chữ số hiện thời
DIGITS(D) Đặt số chữ sôvào D cho các phép tính tiếp sau
D = DIGITS trả về số chữ số hiện thời
DSOLVE
Giải hệ phương trình vi phân thường symbolic
DSOLVE('eqn1','eqn2', ) chấp nhận đến 12 đối số nhập, là các phương trình symbolic biểu hiện các phương trình vi phân thường và các điều kiện đầu Các phương trình hoặc các điều kiện đầu có thể nhóm lại, cáhc nhau dấu phẩy trong một đối số nhập Biến độc lập thường dùng 'x' Có thể đổi thành 't' bằng cách dùng 'x' là biến phụ thuộc, hay dùng 't' thay cho 'x' là biến tự
do trong một phương trình Biến độc lập có thể thay đổi từ 'x' sang ký tự thường nào đó bằng cách đưa vào ký tự đó như một đối số cuối cùng Ký tự 'D' biểu hiện vi phân tương ứng biến độc lập, nghĩa là thường dùng d/dx Một chữ D có một chữ số kèm theo biểu hiện vi phân lặp, nghĩa là D2 là d^2/dx^2 Các ký tự bất kỳ theo sau ngay các phép toán vi phân này để lấy biến phụ thuộc, nghĩa là D3y biểu hiện đạo hàm bậc
ba của y(x) hoặc y(t) Các điều kiện đầu được chỉ định bởi các phương trình như 'y(a)=b' hoặc 'Dy(a) = b, ở đây y là một biến phụ thuộc và a,
b là các hằng Nếu số các điều kiện đầu ít hơn số biến phụ thuộc thì các nghiệm kết quả nhận được các hằng tùy ý C1, C2, Nếu đối số xuất ít hơn số biến phụ thuộc thì DSOLVE đơn giản trả về một danh sách các lời giải
[Y1,Y2, ] = DSOLVE( ) trả về các nghiệm, theo thứ tự alphabet, trong các đối số xuất
Trang 4Với hệ phi tuyến , nếu nghiệm không duy nhất thì các giá trị xuất có thể là các vectơ symbolic
Ví dụ:
Phương trình vi phân bậc 1
dsolve('Dy = a*y')
dsolve('Df = f + sin(t)')
y = dsolve('(Dy)^2 + y^2 = 1','s')
Phương trình vi phân bậc 1 với 1 điều kiện đầu
dsolve('Dy = a*y', 'y(0) = b')
dsolve('Df = f + sin(t)', 'f(pi/2) = 0')
y = dsolve('(Dy)^2 + y^2 = 1', 'y(0) = 0', 's')
Phương trình vi phân bậc 2
dsolve('D2y = -a^2*y')
Phương trình vi phân bậc 2 với các điều kiện biên
dsolve('D2y = -a^2*y', 'y(0) = 1, Dy(pi/a)
= 0')
Hai phương trình vi phân bậc 1
[x,y] = dsolve('Dx = y', 'Dy = -x')
[f,g] = dsolve('Df = 3*f+4*g', 'Dg = -4*f+3*g')
Hai phương trình vi phân bậc 1 với các điều kiện đầu
[x,y] = dsolve('Dx = y', 'Dy = -x', 'x(0)=0', 'y(0)=1')
[f,g] = dsolve('Df = 3*f+4*g, Dg = -4*f+3*g', 'f(0)=0, g(0)=1')
Ba phương trình vi phân bậc 1 với các điều kiện đầu
[u,v,w] = dsolve('Du=v, Dv=w, Dw=-u','u(0)=0, v(0)=0, w(0)=1')
Cùng bài toán là một phương trình vi phân bậc 3
w = dsolve('D3w = -w','w(0)=1, Dw(0)=0, D2w(0)=0')
EIGENSYS
Ma trận riêng và vectơ riêng symbolic
EIGENSYS(A) tính các giá trị riêng symbolic của ma trận A
EIGENSYS(VPA(A)) tính các giá trị riêng số bằng cách dùng số học
[V,E] = EIGENSYS(A) tính một vectơ symbolic E chứa các giá trị riêng và một ma trận symbolic V chứa các vectơ riêng của một ma trận số hoặc symbolic
A Các vectơ riêng có thể được biểu diễn trong các phần tử của E(n), ở đây n là số nguyên dương
ể đánh chỉ số cho vectơ giá trị riêng E
[V,E] = EIGENSYS(VPA(A)) tính các giá trị riêng và các vectơ riêng bằng số, bằng cách dùng số học
Ví dụ:
eigensys(rosser)
[v,e] = eigensys(sym('[a,b,c; b,c,a; c,a,b]'))
Trang 5EXPAND
Khai triển symbolic
EXPAND (S) khai triển mỗi phần tử của S, S là ma trận symbolic
EXPAND khai triển chủ yếu là các đa thức Nó cũng khai triển một số các hàm toán học, như hàm lượng giác, hàm mũ và hàm loga
EZPLOT
Dùng để vẽ đồ thị hàm
EZPLOT(f) vẽ đồ thị của f(x), với f là một biểu thức symbolic biểu hiện một biểu thức toán boa gồm một biến symbolic, gọi là 'x' Miền giá trị của trục x trong khoảng -2*pi và 2*pi
EZPLOT(f,[xmin xmax]) dùng để chỉ định miền giá trị của x thay cho ngầm định là [-2*pi, 2*pi]
EZPLOT(f,[xmin xmax],fig) dùng hình vẽ chỉ định thay cho hình ảnh hiện thời
Ví dụ:
ezplot('erf(x)')
ezplot erf(x)
ezplot('tan(sin(x))-sin(tan(x))')
ezplot tan(sin(x))-sin(tan(x))
FACTOR
Thừa số symbolic
FACTOR(S), nếu S là một ma trận symbolic matrix đặt thừa số mỗi phần tử của S
FACTOR(N), nếu N là một ma trận nguyên thì thính thừa số nguyên tố của mỗi phần tử của N
FINDCOMMA
Tìm các dấu phẩy không có bên trong cặp ngoặc đơn FINDCOMMA(S) là vectơ các chỉ số của các dấu phẩy (',') trong chuỗi S mà không ở trong các cặp ngoặc đơn phù hợp
k = findcomma('fun1(x), fun2(x,y), fun3(x), fun4(x,y), fun5') trả về k = [8 19 28 39]
Không đếm các cặp ngoặc đơn trong [16 36]
Trang 6FINVERSE
Hàm nghịch đảo
g = FINVERSE(f) tra về hàm ngược của f f là một biểu thức symbolic biểu hiện một hàm một biến, gọi là 'x' Thì g là moọt biểu thức symbolic thỏa mãn g(f(x)) = x
g = FINVERSE(f,'v') dùng biến symbolic 'v' là biến độc lập Thì g là moọt biểu thức symbolic thỏa mãn g(f(v)) = v Dùng dạng này khi f chứa nhiều hơn một biến symbolic
Ví dụ: finverse('1/tan(x)') là 'arctan(1/x)'
FOURIER
Biến đổi tích phân Fourier
F = FOURIER(f) là biến đổi Fourier của biểu thức symbolic f,
F(w) = int(f(t)*exp(-i*w*t),'t',-inf,inf)
F = FOURIER(f,'v') là hàm của 'v' thay cho 'w'
F = FOURIER(f,'v','x') giả thiết f là hàm của 'x' thay cho 't'
F = FOURIER, không đối số, biến đổi kết quả trước
Ví dụ:
fourier exp(-t)*Heaviside(t) 1/(1+i*w)
fourier exp(-t^2) pi^(1/2)*exp(-1/4*w^2)
FUNTOOL
Tính hàm
FUNTOOL là một máy tính tương tác đồ họa để thực hiện cho các hàm một biến Có hai hàm hiển thị là f(x) và g(x) Kết quả của hầu hết các tính toán đều thay thế f(x) Các điều khiển có nhãn 'f = ' và 'g = ' có thể sửa đổi để có thể cài một hàm mới Điều khiển có nhãn 'x = ' có thay đổi miền xác định Điều khiển có nhãn 'a = ' có thể thay đổi để chỉ định một giá trị mới cho tham số Các biến có tên f, g, x và a tồn tại trong vùng làm việc của MATLAB khi FUNTOOL được gọi sẽ được dùng thay cho các giá trị mặc định Dòng đỉnh của nút điều khiển là các phép toán đơn hạng về hàm, chỉ có f(x) Các phép toán này là:
D f - Vi phân symbolic của f(x)
I f - Tích phân symbolic của f(x)
Simp f - Đơn giản hóa biểu thức symbolic nếu có thể
Num f - Lấy tử số của một biểu thức hữu tỉ
Den f - Lấy mẫu số của một biểu thức hữu tỉ
1/f - Thay f(x) bởi 1/f(x)
finv - Thay f(x) bởi hàm ngược của nó
Trang 7nếu các biểu thức symbolic tương ứng không thuộc dạng đóng Dòng thứ hai của các nút dịch và chia trục f(x) theo tham số 'a'
Các phép toán là:
f + a - Thay f(x) bởi f(x) + a
f - a - Thay f(x) bởi f(x) - a
f * a - Thay f(x) bởi f(x) * a
f / a - Thay f(x) bởi f(x) / a
f ^ a - Thay f(x) bởi f(x) ^ a
f(x+a) - Thay f(x) bởi f(x + a)
f(x*a) - Thay f(x) bởi f(x * a)
Dòng thứ ba của các nút là các phép toán nhị hạng tính trên cả hai f(x) và g(x)
Các phép toán là:
f + g - Thay f(x) bởi f(x) + g(x)
f - g - Thay f(x) bởi f(x) - g(x)
f * g - Thay f(x) bởi f(x) * g(x)
f / g - Thay f(x) bởi f(x) / g(x)
f(g) - Thay f(x) bởi f(g(x))
g = f - Thay g(x) bởi f(x)
swap - Đổi f(x) và g(x)
Ba nút đầu trên dòng thứ tư quản lý một danh sách các hàm Nút Insert đặt hàm đang kích hoạt vào danh sách Nút Cycle cuộn qua danh sách hàm Nút Delete xóa hàm kích hoạt ra khỏi danh sách Danh sách các hàm có tên fxlist Ngầm định fxlist chứa một số hàm đáng quan tâm
Nút Reset đặt f, g, x, a và fllàt vào các giá trị đầu Nút Help in ra văn bản trợ giúp này
Nút Demo chayû mẫu
Nút Close đóng cả ba cửa sổ
HORNER
Biểu hiện đa thức dạng Horner
HORNER(P) biến đổi đa thức symoblic, P, sang biểu hiện dạng Horner của nó
Ví dụ:
Nếu p = 'x^3-6*x^2+11*x-6' thì
horner(p) là 'x*(x*(x-6)+11)-6'
INT
Tích phân
INT(S) là tích phân bất định của S tương ứng với biến symbolic của nó
INT(S,'v') là tích phân bất định của S tương ứng với biến v
INT, không tham số, là tích phân bất định của biểu thức trước đó tương ứng với biến symbolic của nó
INT(S,a,b) là tích phân xáct định của S tương ứng với biến symbolic của nó từ a đến b
INT(S,'v',a,b) là tích phân xáct định của S tương ứng với biến v từ a đến b
Ví dụ: int('1/(1+x^2)') là arctan(x)
Trang 8INVERSE
Nghịch đảo ma trận symbolic
INVERSE(A) tính nghịch đảo symbolic của ma trận A,
với A là một ma trận symbolic hoặc ma trận số
INVERSE(VPA(A)) dùng độ chính xác số học thay
đổi
Ví dụ: inverse(sym(5,5,'1/(i+j-t)'))
Biến đổi tích phân nghich đảo Fourier
f = INVFOURIER(F) là biến đổi tích phân nghich đảo
Fourier của biểu thức F,
f(t) =
1/(2*pi)*int(F(w)*exp(i*w*t),'w',-inf,inf)
f = INVFOURIER(F,'x') là hàm của 'x' thay cho 't'
f = INVFOURIER(F,'x','v') giat thiết F là hàm của
'v' thay cho 'w'
f = INVFOURIER, không đối số nhập, biến đổi kết
quả trước
Ví dụ:
1/2/pi^(1/2)*exp(-1/4*t^2)
invfourier 1/(w-i)
i*exp(-t)*Heaviside(t)
INVLAPLACE
Biến đổi nghịch đảo Laplace
f = INVLAPLACE(F) là biến đổi nghịch đảo Laplace
của biểu thức symbolic F,
f(t) = int(F(s)*exp(s*t),'s',0,inf)
f = INVLAPLACE(F,'x') là hàm của 'x' thay cho 't'
f = INVLAPLACE(F,'x','v') giả thiết F là hàm của
'v' thay cho 's'
f = INVLAPLACE, không đối số nhập, biến đổi kết
quả trước
Ví dụ:
exp(t)
invlaplace('(2*s^2+2+s^3)/s^3/(s^2+1)')
t^2+sin(t)
invlaplace('t^(-5/2)','x')
4/3/pi^(1/2)*x^(3/2)
invlaplace('laplace(f(t))')
f(t)
INVZTRANS
Biến đổi nghịch đảo Z
f = INVZTRANS(F) là biến đổi nghịch đảo Z của
biểu thức symbolic F,
f(n) = 1/(2*pi*i)*(một tích phân đường mức
phức của F(z)*z^(n-1) dz)
f = INVZTRANS(F,'x') là hàm của 'x' thay cho 'n'
f = INVZTRANS(F,'x','v') giả thiết F là hàm của
'v' thay cho 'z'
f = INVZTRANS, không đối số nhập, biến đổi kết
quả trước