- Nhận biết và hiểu đợc tính năng của một số thiết bị chính trong máy tính: Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào/ ra.. Về kĩ năng: - Nhận biết đợc một số thiết bị trong máy tính
Trang 1Tiết 6, 7: Ngày soạn: 12/09/2008
Bài 3: Giới thiệu về máy tính
I- Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Hiểu sơ lợc về hoạt động của máy tính theo nguyên lí Phôn Nôi – man
- Nhận biết và hiểu đợc tính năng của một số thiết bị chính trong máy tính: Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, các thiết bị vào/ ra
2 Về kĩ năng:
- Nhận biết đợc một số thiết bị trong máy tính và hiểu chức năng của nó đối với sự hoạt động của máy
3 Về thái độ:
- Rèn luyện lòng say mê nghiên cứu, tìm hiểu và t du khoa học
- ý thức đợc việc muốn sử dụng tốt máy tính cần có sự hiểu biết và tác phong làm việc khoa học, chuẩn xác
II- Chuẩn bị:
Có thể chuẩn bị một số thiết bị máy tính đã tháo rời hoặc tốt hơn là một máy tính có thể mở nắp, tranh vẽ nếu có
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- ổn định lớp:
2- Bài cũ:
? Hệ thống tin học là gì? các thành phần chính
của nó là gì?
? Trình bày sơ đồ cấu trúc một máy tính?
Nhận xét và cho điểm
3- Bài mới:
Hoạt động 1:
Giới thiệu chi tiết các bộ nhớ trong, bộ nhớ
ngoài của máy tính trên cơ sở đó để hoàn thiện
sơ đồ cấu trúc cho học sinh:
Thuyết trình: Để làm việc với máy tính chúng
ta phải nhập thông tin vào trong máy tính và để
máy tính xử lí thông tin đó, quá trình đang xử lí
dữ liệu và lu trữ dữ liệu đó thực hiện trên bộ nhớ
trong của máy tính
Phát vấn: Bộ nhớ trong là gì?
Chào giáo viên và báo cáo sĩ số Lên bảng và trả lời
Nghe giảng, nghiên cứu sgk
Thảo luận và trả lời:
- Bộ nhớ trong là nơi chơng trình đợc đa vào để thực hiện là nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử lí
Trang 2Thuyết trình: Trong bộ nhớ trong gồm 2 bộ
phận chính:
- ROM ( Read only Memory)
- RAM ( Random Access Memory)
Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo khoa và
trả lời các câu hỏi:
- Hãy nêu chức năng của các bộ phận chính của
bộ nhớ trong?
- Sự khác nhau cơ bản giữa RAM và ROM là gì?
- Vậy bộ nhớ trong là gì?
- Vậy bộ nhớ ngoài có chức năng nh thế nào?
- Hãy kể tên một số lạo bộ nhớ ngoài mà em
biết?
GV bổ sung thêm một số loại nh:
- USB (flash) có dung lợng lớn kích thớc nhỏ
gọn dễ sử dụng, đĩa CD có thể đọc nhớ rất cao
với dung lợng lớn
Thuyết trình: Do tiến bộ về kĩ thuật dung lợng
bộ nhớ ngoài ngày càng lớn và kích thớc vật lí
ngày càng nhỏ
Việc tổ chức dữ liệu ở bộ nhớ ngoài và trao đổi
dữ liệu giữa bộ nhớ trong đợc thực hiện bởi hệ
điều hành
Hoạt động 2:
Giới thiệu cho học sinh làm quen với các thiết
bị vào, thiết bị ra.
- Phát vấn: Để đa thông tin vào máy tính ta phải
Nghiên cứu sách giáo khoa và trả lời:
- ROM: Chứa chơng trình hệ thống đợc nạp sẵn, thực hiện việc kiểm tra máy và tạo sự giao diện ban đầu của máy với các chơng trình
- RAM: Dùng để ghi nhớ thông tin đang làm việc trong khi máy làm việc
Sự khác nhau cơ bản giữa RAM và ROM là:
- Thông tin trên ROM không sửa đợc
- Khi mất điện thông tin dữ liệu trên ROM không bị mất
Còn dữ liệu trên RAM có thể sửa đợc và khi mất
điện dữ liệu trên RAM cũng bị mất
- Bộ nhớ trong là bộ nhớ dùng để lu trữ chơng trình và dữ liệu đa vào cũng nh dữ liệu thu đợc trong quá trình thực hiện chơng trình
- Bộ nhớ ngoài lu trữ dữ liệu lâu dài
- Không bị mất dữ liệu khi mất điện hoặc có sự
cố trục trặc máy tính
- Dữ liệu đó dùng để hỗ trợ cho bộ nhớ trong Một số loại bộ nhớ ngoài:
- Đĩa mềm: có dung lợng 1,44 MB
- Đĩa cứng: dung lợng lớn và tốc độ đọc ghi nhanh và đợc gắn cố định trong máy
Nghe giảng và ghi bài
Thảo luận và trả lời:
Bàn phím, chuột, máy quét, webcam…
Trang 3sử dụng những thiết bị gì?
- Em có nhận xét gì về cách sắp xếp các kí tự
trên bàn phím?
GV bổ sung thêm: Các phím chức năng còn phụ
thuộc vào phần mềm nó thực hiện mà không
hiện lên màn hình
Tóm lại: Tổ hợp phím bên phải bàn phím là
nhóm phím số
Tổ hợp phím trung tâm bàn phím là nhóm phím
kí tự
Các phím còn lại gọi là phím chức năng
Phát vấn: Thiết bị vào làm nhiệm vụ gì?
- Để đa dữ liệu sau khi đã đợc xử lí ra ngoài máy
tính phải dùng những thiết bị nào?
- Chức năng của thiết bị ra là gì?
GV chốt lại: Thiết bị ra là thiết bị đa dữ liệu đã
đợc xử lí ra từ máy tính
Vậy thì cách hoạt động của máy tính nh thế nào?
dựa trên nguyên lí nào? để trả lời cho các câu hỏi
này chúng ta cùng tìm hiểu phần tiếp theo
Hoạt động 3:
Phân tích, tổng hợp cho học sinh hiểu hoạt
động của máy tính dựa theo nguyên lí Phôn
nôi-man:
- Phát vấn: với các thành phần của máy tính nh
vậy máy tính đã hoạt động đợc cha?
- Vậy nó cần thêm cái gì nữa để hoạt động?
- Vậy chơng trình là gì?
- Vậy mỗi lệnh có thành phần cơ bản nào?
Thuyết trình: Mã thao tác chỉ dẫn cho máy loại
thao tác (cộng số, so sánh số, ) cần thực hiện.…
Thảo luận và trình bày
- Chữ số và kí tự ( 0 đến 9, từ a đến z)
- Phím đặc biệt, phím chức năng
- các phím có phép toán: +, - , *, / …
Nghe giảng và ghi bài
Suy nghĩ và trả lời:
- Thiết bị vào là những thiết bị dùng để đa thông tin vào trong máy tính
Thảo luận và trả lời:
Màn hình, máy in, máy chiếu, loa và tai nghe, modem,…
- Là đa dữ liệu ra từ máy tính
Suy nghĩ và trả lời:
- Cha, máy tính cha thể hoạt động đợc
- Đó là phần mềm hay còn gọi là các chơng trình
- chơng trình là một dãy các câu lệnh
- Thông tin của mỗi lệnh gồm:
• Địa chỉ của lệnh trong bộ nhớ
• Mã của các thao tác
• Địa chỉ của các ô nhớ liên quan
Trang 4Phần địa chỉ thông báo cho máy biết các dữ liệu
liên quan đợc lu trữ ở đâu
VD: Việc cộng 2 số a và b có thể mô tả bằng
lệnh, chẳng hạn:
“+” <a> <b> <t>
Trong đómã thao tác là phép “+”, <a>, <b>, <t>
là địa chỉ lu trữ tơng ứng hai số a và b và kết quả
thao tác “+”
- Vậy nguyên lí lu trữ chơng trình là gì?
GV bổ sung và chốt lại kiến thức
- Lệnh đợc đa vào máy tính dới dạng mã nhị
phân để lu trữ, xử lí nh những dữ liệu khác
- Địa chỉ ô nhớ là cố định, nội dung ghi ở đó thì
có thể thay đổi trong quá trình máy làm việc
- Nguyên lí truy cập theo địa chỉ là gì?
Từ 3 nguyên lí làm việc tên với nguyên lí mã hoá
nhị phân gọi là nguyên lí Phôn Nôi-man
- Nội dung của nguyên lí phôn nôi – man là gì?
Học sinh nghe giảng và ghi bài
Thảo luận và trả lời
- Lệnh đợc đa vào để xử lí dữ liệu khác nhau
Nghe giảng và ghi bài
Suy nghĩ trả lời:
- Việc truy cập dữ liệu trong máy tính đợc thực hiện thông qua địa chỉ nơi lu trữ dữ liệu đó
Nghiên cứu sách giáo khoa và trả lời:
Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chơng trình,
l-u trữ chơng trình và trl-uy cập theo địa chỉ tạo thành một nguyên lí chung – nguyên lí Phôn Nôi-man
IV- Đánh giá và củng cố bài:
1 Những nội dung đã học:
- Phân biệt rõ chức năng cụ thể của từng bộ nhớ đối với hoạt động của máy tính
- Phân biệt rõ các chức năng của các thiết bị vào/ra của máy tính
- Nắm vững cấu trúc một máy tính và nguyên lí hoạt động của máy
2 Bài tập về nhà:
Làm bài tập thực hành số 2
V- Rút kinh nghiệm:
Kiểm tra 15 phút số 1:
Trang 5I- Mục tiêu đánh giá:
- Đánh giá kết quả tiếp thu &1, &2, &3 của học sinh
II- Mục đích yêu cầu đề:
1 Kiến thức:
- Biết các đặc trng của máy tính, hiểu đơn vị đo thông tin, biết hệ đếm trong máy tính, biết cách biểu diễn thông tin trong máy tính
- Biết cấu trúc một máy tính, các thiết bị của một máy tính và nguyên lí hoạt động của máy tính
2 Kỹ năng: Mã hoá đợc xâu kí tự thành dãy bit, chuyển đổi đợc giữa các hệ đếm trong máy tính
III- Ma trận đề:
Nội dung
Mức độ
&1 &2 &3
Biết Câu 1, Câu 2, Câu 4, câu 5 Câu 6, câu 7
Vận dụng Câu 9, câu 10
IV- Nội dung:
Câu 1: Những đặc tính u việt của máy tính điện tử là gì?
A- Máy tính có thể làm việc 14/24 giờ
B- Máy tính có thể lu trữ một lợng lớn thông tin trong một không gian rất hạn chế
C- Các máy tính có thể liên kết với nhau tạo thành một mạng và các mạng máy tính tạo ra khả năng thu thập và xử lí thông tin tôt hơn
D- Cả B và C đều đúng
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu 2: Trong học vấn tin học phổ thông, bao gồm những yếu tố sau:
A- Có kỹ năng thực hành tin học B- Hiểu biết về một số kiến thức tin học C- Biết giải một bài toán trên máy tính điện tử D- Cả ba ý trên
Hãy chọn phơng án đúng nhất
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A- Dữ liệu là cái mang thông tin Dữ liệu có thể là các dấu hiệu, các tín hiệu, các cử chỉ hành vi B- Lợng tin tỷ lệ thuận với xác suất xảy ra của sự kiện
C- Thông tin tồn tại một cách khách quan, có thể ghi lại, xử lí và truyền đi
D- Thông tin là một khái niệm trìu tợng, tuy nhiên đây lại là cái để chúng ta có thể hiểu biết và nhận thức thế giới
Câu 4: Trong tin học, thuật ngữ Bit thờng dùng:
A- Để chỉ tốc độ xử lí của máy tính B- Để chỉ khả năng lu trữ và xử lý của máy tính
C- Để chỉ phần nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính để lu trữ một trong hai kí hiệu, đợc sử dụng để biểu diễn thông tin trong máy tính là 0 và 1:
D- Để chỉ tốc độ truyền dữ liệu của mạng máy tính
Hãy chọn phơng án ghép đúng
Trang 6Câu 5: Mã hoá thông tin trong máy tính là:
A- Biểu diễn thông tin thành dãy byte B- Biểu diễn thông tin thành dãy bit
C- Quá trình truyền dữ liệu giữa các máy tính trong mạng
D- Biểu diễn và truyền thông tin thành dãy byte trong mạng máy tính
Hãy chọn phơng án ghép đúng
Câu 6: Cấu trúc chung của một máy tính bao gồm:
A- Bộ xử lí trung tâm CPU, bộ nhớ ngoài, bộ nhớ trong
B- Phần cứng và phần mềm
C- Bọ xử lí trung tâm CPU và các thiết bị vào ra
D- Bộ xử lí trung tâm CPU, bộ nhớ ngoài, bộ nhớ trong, các thiết bị vào/ra
Hãy chọn phơng án ghép đúng nhất
Câu 7: Bộ nhớ trong là:
A- Nơi chơng trình đợc đa ra để thực hiện chơng trình
B- Nơi lu trữ dữ liệu lâu dài C- Nơi chơng trình đợc đa vào để thực hiện chơng trình D- Nơi chơng trình đợc đa vào để thực hiện và là nơi lu trữ dữ liệu đang đợc xử lí
Hãy chọn phơng án ghép đúng nhất
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc hoạt động của máy tính?
A- Lệnh đợc đa vào máy tính dới dạng mã nhị phân để lu trữ, xử lí nh những dữ liệu khác
B- Việc truy cập dữ liệu trong máy tính đợc thực hiện thông qua địa chỉ nơi lu trữ dữ liệu đó C- Mã hoá nhị phân, điều khiển bằng chơng trình, lu trữ chơng trình và truy cập theo địa chỉ tạo thành một nguyên lí chung gọi là nguyên lí Phôn Nôi – man
D- Cả ba phát biểu trên đều đúng
Câu 9: A- Hãy biểu diễn các số sau sang hệ nhị phân: 4510, 9310
B- Hãy biểu diễn các số sau sang hệ thập phân: 5AC16, 5EF16
C- Hãy biểu diễn các số thực sau sang dạng dấu phẩy động: 0,000000000056, 12985,52
Câu 10: Cho X = 2753 10 , Y = 011111111111 2 , Z = 3AD 16 Hãy chỉ ra cách sắp xếp đúng dới đây:
A- X < Y < Z, B- Y < Z< X, C- Z < Y < X, D- Cả A, B và C đều sai
V- Đáp án và biểu điểm:
Câu 1: D, câu 2: D; Câu 3: A; Câu 4: C; Câu 5: B; Câu 6: D; Câu 7: D; Câu 8: D: ( 8 * 0.5 đ = 4.0)
5AC 16 = 1452 10 5EF 16 = 1519 10 (1.5 đ)
0.000000000056 = 0.56 x 10 - 10 12985.52= 0.1298552x 10 5 (1đ)
Câu 10: C