Hiểu được: - Cấu tạo phõn tử, tớnh chất oxi hoỏ rất mạnh của ozon.. - Cấu tạo phõn tử, tớnh chất oxi hoỏ và tớnh khử của hiđro peoxit.. Kĩ năng - Dự đoỏn tớnh chất, kiểm tra, kết luận đư
Trang 1Tiết 67 – Bài 42: OZON VÀ HIĐRO PEOXIT
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
Biết được:
- Ozon là dạng thự hỡnh của oxi, điều kiện tạo thành ozon
- Tớnh chất vật lớ của ozon, ozon trong tự nhiờn và ứng dụng của ozon
- Tớnh chất vật lớ và ứng dụng của hiđro peoxit
Hiểu được:
- Cấu tạo phõn tử, tớnh chất oxi hoỏ rất mạnh của ozon
- Cấu tạo phõn tử, tớnh chất oxi hoỏ và tớnh khử của hiđro peoxit
2 Kĩ năng
- Dự đoỏn tớnh chất, kiểm tra, kết luận được về tớnh chất hoỏ học của ozon, hiđro peoxit
- Quan sỏt thớ nghiệm, hỡnh ảnh rỳt ra được nhận xột về tớnh chất
- Viết PTHH minh hoạ tớnh chất của ozon và hiđro peoxit
- Giải được một số bài tập : Tớnh thể tớch khớ ozon tạo thành, khối lượng hiđro peoxit tham gia phản ứng, bài tập khỏc cú nội dung liờn quan
3 Trọng tõm
- Cấu tạo phõn tử, tớnh chất húa học của ozon (là tớnh oxi hoỏ mạnh)
- Cấu tạo phõn tử, tớnh chất húa học của H2O2 (vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử)
II CHUẨN BỊ
Giáo viên:Tranh ảnh liên quan đến vai trò bảo vệ và sự phá huỷ tầng ozon
Học sinh: ễn lại bài Oxi, ọ aõm ủieọn, soỏ oxi hoựa
III PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, nờu vấn đề và diễn giải.
IV TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: trỡnh baứy tớnh chaỏt hoựa hoùc cụ baỷn cuỷa oxi
3 Bài mới
Hoạt động 1
- Giới thiệu công thức phân
tử :phân tử ozon có 3
nguyên tử O liên kết với
nhau.Dựa vào cấu hình
electron của Oxi,học sinh
có thể đề nghị công thức
phân tử của O3.(Mỗi
nguyên tử cần 2 electron
góp chung)
- Giáo viên : ủửa CT
electron để học sinh hiểu
rõ hơn
H/S tìm hiểu trong SGK so sánh với oxi
I OZOÂN
Ozoõn vaứ oxi laứ 2 daùng thuứ hỡnh cuỷa nguyeõn toỏ oxi
1 Cấu tạo phân tử
Phân tử ozon có 3 nguyên tử O liên kết với nhau
Hoạt động 2
Gv yờu cầu Hs xem tài liệu
và phỏt biểu về tcvl của
ozon
a tớnh chaỏt vaọt lyự
Chaỏt khớ muứi ủaởc trửng, maứu xanh nhaùt, khớ ozon hoựa loỷng ụỷ -1120C coự maứu xanh ủaùm, Ozoõn tan trong nửụực nhieàu hụn oxi
Hoạt động 3
* GV hửụựng dẫn
- Ozon có tính oxi hoá mạnh
Giáo viên đa ra 2 ví dụ để
so sánh với oxi ,từ Hs viết ptp/ư
b.Tính chất hoá học
+ ozoõn ủửụùc taùo thaứnh tửứ oxi do taực
duùng cuỷa tia cửùc tớm ụỷ taàng khớ quyửeồn Ozoõn coự tớnh oxi hoựa maùnh
O
O O
Trang 2đó,chứng minh tính oxi hoá
mạnh(khả năng hoạt
động)hơn hẳn so với oxi
- Giáo viên giải thích tại
sao ozon lại có tính oxi
hoá mạnh nh vậy
- Sự hình thành ozon
+ Trên mặt đất: do sấm sét
và sự oxi hoá một số hợp
thông,rong biển ) nên
th-ờng có một lợng ozon rõ
rệt trong không khí ở rừng
thông và bờ biển
+ Trên tầng cao khí quyển:
ozon đợc hình thành dới
tác dụng của tia lửa điện
hoặc tia tử ngoại của ánh
sáng mặt trời
3O2 tia UV 2O3
+ Oxi hoá hầu hết các kim loại (kể cả Ag,Au.Pt) ở ngay điều kiện thờng
nh-ng O2 khônh-ng làm đợc
O3 + 2Ag Ag2O + O2 + Oxi hoá I thành I2 trong điều kiện th-ờng mà O2 không làm đợc
O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2+ O2
+ oxi hoá PbS thành PbSO4 ở ngay điều kiện thờng
PbS + O3 PbSO4 + O2
Hoạt động 4
Yờu cầu Hs tỡm hiểu ứng
dụng của ozon
GDMT:
* Sự phá huỷ tầng ozon: +
Hiện nay,tầng ozon đang bị
bào mòn ở một số nơi(chủ
yếu tập trung ở nam cực)
+ Nguyên nhân:do các
chất freon(CFC)gây ra,đó
là các chất có tác dụng
làm lạnh trong các máy
làm lạnh nh tủ lạnh,máy
điều hoà hoặc trong các
bình phun sơn, Các chất
CFC tác dụng với khí ozon
,tạo thành oxi và clo
nguyên tử.Clo nguyên tử
lại tiếp tục tác dụng với
ozon tạo thành oxi và gốc
tự do(Có minh hoạ)
* Giải pháp: - Cấm sản xuất
chất CFC
Tìm cách tạo ra những
nguồn nhiên liệu
sạch,không gây ô nhiễm
môi trờng.
Ozoõn 1 lửụùng nhoỷ trong khoõng khớ laứm khoõng khớ trong laứnh
Ozoõn duứng taồy traộng caực loaùi tinh boọt, daàu aờn, khửỷ truứng nửụực , chửừa saõu raờng
Hoạt động 5
- GV Yêu cầu học sinh nhận
xét về liên kết trong phân
tử(có cực,không cực,loại liên
kết),tính số oxi hoá của các
nguyên tử trong phân tử
- Trong phân tử: có 2
liên kết cộng hoá trị có
cực,là liên kết O-H lệch về
phía O, 1 liên kết cộng hoá
trị không cực O-O Số
oxi hoá của O là -1,của H
là +1
- Y/c Hs núi về tcvl của
hiđro peoxit
HS nhận xét về liên kết trong phân tử
II HIẹROPEOXIT
1.Cấu tạo phân tử
Tường gọi là nước oxi già, có công thức phân tử là H2O2
Công thức có dạng gấp khúc
2.Tính chất vật lý: Chaỏt loỷng
khoõng maứu tan trong nửụực baỏt kỡ tyỷ
H
O O H
Trang 3Hs phát biểu lệ nào
Hoạt động 6
- Hái häc sinh:sè oxi ho¸ cđa
oxi lµ -1 cã bỊn kh«ng?Nã
thĨ hiƯn tÝnh chÊt g×? Khi
nµo thĨ hiƯn tÝnh oxi ho¸,khi
nµo thĨ hiƯn tÝnh khư?
KÕt luËn : - H2O2 kh«ng
bỊn,dƠ bÞ ph©n hủ,nhÊt lµ
khi cã mỈt chÊt oxi ho¸
- H2O2 võa cã tÝnh oxi ho¸
võa cã tÝnh khư
4.øng dơng: Tham kh¶o
SGK(chđ yÕu dïng dung
dÞch lo·ng,khi tÈy mµu cã
-ưu ®iĨm kh«ng lµm háng
vËt liƯu tÈy mµu)
Hs phát biểu và viết ptp/ư
3.TÝnh chÊt ho¸ häc
- Ýt bỊn,dƠ ph©n hủ,ph¶n øng to¶
nhiƯt 2H2O2 2 H2O + O2 + Q
- TÝnh oxi ho¸: khi t¸c dơng víi chÊt khư
H2O2 + KNO2 H2O + KNO3
- TÝnh khư: khi t¸c dơng víi chÊt oxi ho¸
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8 H2O KÕt luËn : - H2O2 kh«ng bỊn,dƠ bÞ ph©n hủ,nhÊt lµ khi cã mỈt chÊt oxi ho¸
- H2O2 võa cã tÝnh oxi ho¸ võa cã tÝnh khư
Hoạt động 7
Yêu cầu Hs phát biểu về
những ứng dụng của H2O2
Hs phát biểu
4.øng dơng: Tham kh¶o SGK(chđ yÕu
dïng dung dÞch lo·ng,khi tÈy mµu cã u
®iĨm kh«ng lµm háng vËt liƯu tÈy mµu)
4 Củng cố : làm các bài tập 1,2,3 SGK
5 Dặn dò: làm các bài tập SGK, soạn bài mới