1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP HAY RA 3 - GIẢI CHI TIẾT

1 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 15,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu câu bắt đầu bằng V-ing hoặc Vpp thì chủ ngữ ở vế sau sẽ là người hoặc vật thực hiện V-ing hoặc đón nhận VppThường V-ing  Người, Vpp  Vật và ngược lại Dịch câu đề: Ông ấy học khoalĩ

Trang 1

_ _ _ _ _ studying in faculty of Love and Happiness in Japan for 5 years, he wrote the books of how to live and

to be lived

A After had been B After he has C Having been D Before he had been

Đáp án là C Nếu câu bắt đầu bằng V-ing hoặc Vpp thì chủ ngữ ở vế sau sẽ là người hoặc vật thực hiện V-ing hoặc đón nhận Vpp(Thường V-ing  Người, Vpp  Vật) và ngược lại

Dịch câu đề: Ông ấy học khoa(lĩnh vực) tình yêu và hạnh phúc ở Nhật Bản trong vòng 5 năm, sau đó ông đã viết những cuốn sách về cách sống và mục đích sống

Câu A sai vì thiếu chủ ngữ

Câu B nếu đưa vào thì sai về thì

Câu D nếu đưa vào thì sai về hình thức trước và sau before(sau before là quá khứ đơn, trước before là quá khừ hoàn thành hoặc before quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành) còn after thì ngược lại với before

“Bless you.” “ _ _ _ _ _ _ _ _ _ ”

A You’re welcome B Sorry C Thank you D

Đáp án là C: Cám ơn

Dịch câu đề: Chúc bạn an lành

Câu B: Xin lỗi mà

Câu A&D: Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all: Không có chi

It _ _ _ _ _ _ _ a long time since we were apart, I did not recognize her

A is B has been C was D had been

Đáp án là B

Ta có thì hiện tại hoàn thành + since + quá khứ đơn (for thì ngược lại)

John _ _ _ _ _ _ _ this task yesterday morning, but I did it for him He owes me a thank-you

A must have completed B should have completed

C could have completed D may have completed

Đáp án là B: Should + have + Vpp: Khuyên nên làm nhưng đã không làm - Đáng lẽ ra phải làm (trong quá khứ) Dịch câu đề: Đáng lẽ ra John phải làm công việc đó vào sáng hôm qua nhưng tôi đã làm giúp cho anh ấy Anh ấy nợ tôi 1 lời cám ơn

“What a new nice style of hair you have it cut!” “ _ _ _ _ _ _ _ ”

A Yes, please B It’s from Italy

C Thank you D No, I think it’s suitable for me.

Đáp án là C Cám ơn

Dịch câu đề: Kiểu tóc mới mà bạn vừa cắt trông thật là xinh!

Câu A: Vâng, làm ơn

Câu B: Nó thì từ Ý

Câu D: Không, tôi nghĩ rằng nó hợp với tôi

“Could you tell me how to get to the nearest post office?” “ _ _ _ _ _ _ _ ”

A sorry, for this inconvenience B I have no clue

C not at all D sorry, I’m the new comer here.

Đáp án là D: Xin lỗi, tôi mới đến nơi này

Dịch câu đề: Bạn có thể nói cho tôi cái cách để đến bưu điện gần nhất không?

Câu A: Xin lỗi vì sự bất tiện này

Câu B: Tôi không có đầu mối

Câu C: Không có chi

Vladimir Putin said that he loved his wife and two daughters as well as his dog, _ _ _ _ _ also a female, so much

A which was B that were C all of whom were D which were

Đáp án là A: Which was

Dịch câu đề: Ông Putin nói rằng ông ta rất yêu vợ, 2 đứa con gái cũng như là con chó của mình là 1 con chó cái

As well as nghĩa là “cũng như là” chứ không phải “như là” Nếu dịch ra nghĩa như là thì rất mắc cười

His dog: Con chó của ông ấy, thấy “dog” không có “s/es” nên động từ ở số ít

Actually, I not only read the stories about princes or princesses in the great castles in the school library _

in the public library

A or B whether C but also D either

Đáp án là C: But also

Cấu trúc not only… but also: Không những mà còn

Dịch câu đề: Thực tế tôi không những đọc truyện về hoàng tử và công chúa trong những lâu đài lớn ở thư viện của trường mà con ở thư viện công cộng

Ngày đăng: 06/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w