1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lóp 4 kì I năm 2008(Soạn ngang)

110 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán lớp 4 kỳ I năm 2008 (Soạn ngang)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Dạy-học bài mới28’ * Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức - GV: Cho HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức rồi làm bài.. - HS lần

Trang 1

- Ôn tập về chu vi của một hình.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV vẽ sẵn bảng số trong BT 2 lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Giới thiệu bài(1’)

- Hỏi: Trong ch/trình Toán lớp 3, các em đã được học đến số nào?

- Giới thiệu: Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100 000

2) Dạy-học bài mới(30’)

Bài 1: - GV gọi 1 HS nêu y/c , sau đó y/c HS tự làm bài 2HS lên bảng

y/c HS nêu quy luật của các số trên tia số a & các số trong dãy số b

- Hỏi: Phần a:+ Các số trên tia số được gọi là những số gì?

+ 2 số đứng liền nhau trên tia số thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Phần b: + Các số trong dãy số này gọi là những số gì?

+ 2 số đứng liền nhau trong dãy số thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

 Vậy, bắt đầu từ số thứ hai trong dãy số này thì mỗi số bằng số đứng ngay

trước nó thêm 1000 đvị

Bài 2: -Y/c HS tự làm bài.

- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Gọi 3 HS lên bảng: HS1 đọc các số trong bài, HS2 viết số, HS3 ph/tích số

- GV: Y/c HS theo dõi & nhận xét, sau đó GV nhận xét & cho điểm HS

Bài 3: - GV y/c HS đọc bài mẫu & hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- GV y/c HS tự làm bài.- GV nhận xét, cho điểm HS

Bài 4:

- GV hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm ntn?

- Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ & giải thích vì sao em lại tính như vậy?

- Nêu cách tính chu vi của hình GHIK & giải thích vì sao em lại tính như vậy?

- Y/c HS làm bài rồi chữa bài

3) Củng cố-dặn dò:(4’) GV: Nxét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau.

Ngày 6 / 9/ 2007

TOÁN

Trang 2

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tiếp theo )

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100.000 Ôn tập về so sánh các sốđến 100 000

- Ôn tập về thứ tự các số trg phạm vi 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: Gọi HS chữa 1 số BT trong VBT, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới: (28’)

*Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau ôn tập kiến thức các số

trong ph/vi 100 000

*Hướng dẫn ôn tập:

Bài 1:

- GV: Cho HS nêu y/c của bài toán

- GV: Y/c HS tiếp nối nhau thực hiện tính nhẩm trước lớp, mỗi HS nhẩm 1 phéptính trong bài

- GV: Nxét sau đó y/c HS làm bài vào VBT

Bài 2:

- GV: Y/c 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm VBT

- Y/c: HS nxét bài làm trên bảng của bạn, nhận xét cả cách đặt tính & thực hiệntính

- Y/c: HS nêu lại cách đặt tính & thực hiện tính của các phép tính trong bài

Bài 3:

- Hỏi: BT y/c làm gì?

- Y/c: HS làm bài rồi chữa bài

- GV: Gọi HS nxét bài của bạn Sau đó y/c HS nêu cách so sánh của một số cặp

số trong bài

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 4:

- Y/c: HS tự làm bài rồi chữa bài

- Hỏi: Vì sao em sắp xếp được như vậy?

Trang 3

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000

- Luyệân tính nhẩm, tính gtrị của biểu thức số, tìm th/phần chưa biết của phéptính

- Củng cố bài toán có lquan đến rút về đvị

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV: Gọi 3 HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay ta tiếp tục cùng nhau ôn tập các kiến thức

- GV: Cho HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức rồi làm bài

- HS lần lượt nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong 1 biểu thức

- Y/c: HS tự nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó GV nhận xét & chođiểm HS

Bài 4:

- GV: Gọi HS nêu y/c của bài toán, sau đó y/c HS tự làm

- HS lên bảng chữa bài

- GV: Sửa bài & y/c HS nêu cách tìm số hạng chưa biết của phép cộng, số bị trừchưa biết của phép trừ, thừa số chưa biết của phép nhân, số bị chia chưa biết củaphép chia

- GV: Nxét & cho điểm HS

Trang 4

- Nhận biết được biểu thức có chứa một chữ, gtrị của biểu thức có chứa mộtchữ.

- Biết cách tính gtrị của biểu thức theo các gtrị cụ thể của chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV chép sẵn đề bài toán ví dụ trên bảng phụ hoặc băng giấy & vẽ sẵn bảng ởphần vdụ (để trống số ở các cột)ï

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV: GọiHS lên chữa bài tập 2 đồng thời GV kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với biểu thức có

chứa một chữ & thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể củachữ

* Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ:

a/ Biểu thức có chứa một chữ :

- GV: Y/c HS đọc bài toán ví dụ

- Hỏi: Muốn biết bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ta làm ntn?

- GV: Treo bảng số như phần bài học SGK & hỏi: Nếu mẹ cho bạn Lan thêm 1quyển vở thì bạn Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV: Nghe HS trả lời & viết 1 vào cột Thêm, viết 3+1 vào cột Có tất cả

- GV: Làm tương tự với các giá trị 2, 3, 4

- Nêu vấn đề: Lan có 3 quyển vở, nếu mẹ cho Lan thêm a quyển vở thì Lan có

tất cả bao nhiêu quyển vở?

- GV giới thiệu: 3+a được gọi là b/thức có chứa 1 chữ.

- Y/c HS nxét để thấy b/thức có chứa 1 chữ gồm số, dấu phép tính & 1 chữ

b/ Gtrị của biểu thức chứa 1 chữ :

- Hỏi & viết: Nếu a = 1 thì 3+a = ?

- GV: Khi đó ta nói 4 là 1 giá trị của biểu thức 3+a.

- Viết lên bảng b/thức 6+ b & y/c HS đọc b/thức.

- Ta phải tính gtrị của b/thức 6 + b với b bằng mấy?

- Nếu b = 4 thì 6 + b bằng bao nhiêu?

- Vậy gtrị của b/thức 6+ b với b = 4 là bao nhiêu?

- Y/c HS tự làm các phần còn lại

Trang 5

HS chữa bài GV nhận xét chốt lời giải đúng.

Bài 2:

- Vẽ các bảng số như BT2 SGK

- Hỏi về bảng1: Dòng thứ nhất trong bảng cho em biết điều gì?

- Hỏi: Dòng thứ 2 trong bảng cho biết điều gì?

- x có những giá trị cụ thể nào?

- Khi x = 8 thì gtrị của b/thức 125+x là bao nhiêu?

- HS làm bài rồi chữa bài

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3:

- Hỏi: Nêu b/thức trong phần a?

- Hỏi: Phải tính giá trị của b/thức 250+m với những giá trị nào của m?

- Muốn tính giá trị b/thức 250+m với m=10 ta làm ntn?

- Y/c HS làm VBT, sau đó ktra vở của một số HS

3) Củng cố-dặn dò(2’)

- GV:Tổng kết giờ học, dặn HS về chuẩn bị bài sau

Thứ ngày tháng năm 2008

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

Trang 6

- Củng cố về b/thức cĩ chứa 1 chữ, làm quen với các b/thức cĩ chứa 1 chữ cĩphép tính nhân.

- Củng cố cách đọc & tính gtrị của b/thức

- Củng cố bài tốn về thống kê số liệu

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC : (5’)

- GV: Gọi 2 HS lên chữa bài tập về nhà, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm

2) Dạy-học bài mới(28’)

*Giới thiệubài: Giờ tốn hơm nay các em sẽ tiếp tục làm quen với biểu thức cĩ

chứa một chữ & thực hiện tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể củachữ

*Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: - GV: y/c HS đọc đề bài.

- Hỏi: Đề bài y/c chúng ta tính giá trị của b/thức nào?

- Làm thế nào để tính được giá trị b/thức 6xa, với a=5?

- GV: Y/c HS tự làm các phần cịn lại

- GV: Sửa bài phần a,b y/c HS làm tiếp phần c,d.

Bài 2: - GV: Nhắc HS thay giá trị số vào b/thức rồi thực hiện các phép tính

theo đúng thứ tự

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 3: - GV y/c HS đọc & cho biết cột thứ ba trong bảng cho biết gì?

- Biểu thức đầu tiên trong bảng là gì?

- Bài mẫu cho giá trị của b/thức 8xc là bao nhiêu?

- Giải thích vì sao ở ơ trống giá trị của b/thức cùng dịng với 8xc lại là 40?

- Hdẫn: Số cần điền vào mỗi ơ trống là giá trị của b/thức ở cùng dịng với ơ

trống khi thay giá trị của chữ c cũng ở dịng đĩ.

- GV: Y/c HS làm bài Hdẫn sửa bài & cho điểm

Bài 4: - Hỏi: Nêu cách tính chu vi hình vuơng?

- Nếu hình vuơng cĩ cạnh là a thì chu vi là bao nhiêu?

- Gthiệu: Gọi chu vi hình vuơng là P Ta có: P= a x 4.

- GV: Y/c HS đọc đề BT4 & làm bài

- GV: Hdẫn sửa bài, nxét & cho điểm

3) Củng cố-dặn dị(2’)

- GV: Tổng kết giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau

Tuần 2 TOÁN

CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS: Ơn tập các hàng liền kề: 10 đvị = 1 chục, 10 chụ=

1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn, 10 nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trămnghìn Biết đọc & viết các số cĩ đến 6 chữ số

Trang 7

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình b/diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn (SGK) III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1.Kiểm tra bài cũ(5’) GV: 2HS lên sửa BT đồng thời kiểm tra VBT của HS.

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2.Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu thiệu: Hôm nay các em sẽ được làm quen với các số có 6 chữ số.

b/ Giới thiệu cách viết số 432 516:

- GV: Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số, hãy viết số có 4 trăm nghìn, 3 chụcnghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đvị?

- GV:Nxét & hỏi: Số 432 516 có mấy chữ số?

- Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết từ đâu? (Bắt đầu viết từ trái sang phải, từhàng cao đến hàng thấp)

c/ Giới thiệu cách đọc số 431 516: 1,2HS đọc, lớp theo dõi.

- GV: Khẳng định lại cách đọc & hỏi: Cách đọc số 432513 & số 32 516 có gì

giống & khác nhau?

- GV: Viết: 12 357 & 312 357; 81 759 & 381 759; 32 876 & 632 876 Y/c đọc.

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: GV: Gắn các thẻ số, y/c HS đọc, nhận xét, sửa.

Bài 2: GV: Y/c HS tự làm bài ; 2HS lên sửa: 1HS đọc số cho HS kia viết

số.-Hỏi: Cấu tạo thập phân của các số trong bài

Bài 3: GV: Viết số trong BT & gọi HS bất kì đọc số.

Bài 4: GV đọc từng số để HS viết số GV: HS đổi chéo vở kiểm tra nhau.

3 Củng cố-dặn dò(2’)GV: Tổng kết giờ học & dặn HS chuẩn bị bài sau.

TOÁN LUYỆN TẬP

Trang 8

1) Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời kiểm tra VBTcủa HS

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay em sẽ ltập về đọc, viết, thứ tự các số có 6

chữ số

* Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- GV: y/c 1HS lên làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

- GV: Kết hợp hỏi miệng HS, y/c đọc & phân tích số

- GV: Y/c HS tự viết số vào VBT

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Trang 9

Nhận biết được gtrị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp.

II Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :

- GV vẽ sẵn bảng ở phần vdụ (để trống số ở các cột)

- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có 6 chữ số như phần bài học SGK:

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) Kiểm tra bài cũ.(5’) GV: Gọi 3HS lên chữa bài tập về nhà- GV: Sửa bài,

nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu bài: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với các hàng &

lớp của các số có 6 chữ số

* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn:

- Y/c: Nêu tên các hàng đã học theo thứ tư từ nhỏ-> lớn

- Giới thiệu: Các hàng này được xếp vào các lớp Lớp đơn vị gồm 3 hàng làhàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm Lớp nghìn gồm 3 hàng là hàng nghìn, hàngchục nghìn, hàng trăm nghìn (kết hợp chỉ bảng đã chuẩn bị)

- Hỏi: Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào? Lớp nghìn gồm mấyhàng, là những hàng nào?

- Viết số 321 vào cột & y/c HS đọc.

- Gọi 1HS lên bảng & y/c viết các chữ số của số 321 vào các cột ghi hàng.

Bài 1: Y/c HS nêu nội dung của các cột trong bảng số.

+ Đọc số ở dòng thứ nhất Hãy viết số năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai + Nêu các chữ số ở các hàng của số 54 312.ViÕt sè vµo b¶ng

+ Số 54 312 có những chữ số nào thuộc lớp nghìn? Các chữ số còn lại thuộc lớp

gì? Y/c HS làm BT GV: Hdẫn sửa, nxét,

Baứi 2, 3, 4:HStự làm bài - gv kiểm tra

Bài 5¸.HS viết số lên bảng rồi HS đọc GV nhận xét và cho điểm HS.

3.Củng cố, dặn dò.(2’)GV nhận xét giờ học Dặn HS chuẩn bị bài sau.

Trang 10

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) Kiểm tra bài cũ(5’)

- GV: Gọi 3HS lên chữa bài tập về nhà, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

*Giới thiệu bài: Giờ tốn hơm nay các em biết cách so sánh các số cĩ nhiều chữ

số với nhau

*Hướng dẫn so sánh các số cĩ nhiều chữ số:

a So sánh các số cĩ số chữ số khác nhau :

- GV: Viết các số 99 578 & 100 000 Y/c HS so sánh.

- GV chốt lại: Vậy, khi so sánh các số cĩ nhiều chữ số với nhau, ta thấy số nào

cĩ nhiều chữ số hơn thì lớn hơn & ngược lại

+ Hãy so sánh số chữ số của 693 251 với số 693 500

+ Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng của 2 số với nhau theo thứ tự từ trái sangphải

+ 2 số hàng trăm nghìn ntn?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng nào?

+ Hàng chục nghìn bằng nhau, vậy ta phải so sánh đến hàng gì?

+ Khi đĩ ta so sánh tiếp đến hàng nào?

- Vậy ta cần rút ra điều gì về kết quả so sánh 2số này?

- Ai cịn nêu kết quả so sánh này theo cách khác?

- Vậy khi so sánh các số cĩ nhiều chữ số với nhau, ta làm ntn?

- HS trả lời GV kết luận

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Y/c HS đọc đề.

- Y/c HS tự làm rồi chữa bài

- Y/c HS nhận xét bài làm trên bảng

- Y/c HS: G/thích cách điền dấu

Bài 2:

- Y/c HS đọc đề

- Muốn tìm được số lớn nhất trong các số đã cho ta phải làm gì?

- Y/c HS tự làm bài rồi chữa bài

- Hỏi: Số nào là số lớn nhất trong các số này? Vì sao?

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 3:

Trang 11

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết được lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu

- Biết đọc, viết các số tròn triệu

- Củng cố về lớp đvị, lớp nghìn, thứ tự các số có nhiều chữ số, gtrị của chữ

số theo hàng

II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Bảng phụ:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

1) Kiểm tra bài cũ

Trang 12

- GV: Gọi HS lênchữa BT về nhà, đồng thời kiểm tra VBT của HS.

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới(28’)

* Giới thiệu: Hôm nay các em sẽ được làm quen với các hàng, lớp lớn hơn các

- GV giới thiệu: 10 trăm nghìn còn được gọi là 1 triệu

- Hỏi: 1 triệu bằng mấy trăm nghìn?

- Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?

- Yêu cầu HS viết vào giấy nháp số 1 triệu

- Số 10 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?

- Giới thiệu: 10 triệu còn được gọi là 1 chục triệu

- Yêu cầu HS viết vào giấy nháp số 1 triệu

- Giới thiệu: 10 chục triệu còn được gọi là 100 triệu

- 1 trăm triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?

- Giới thiệu: Các hàng triệu, chục triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu

- Lớp triệu gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?

- Kể tên các hàng, lớp đã học?

*Hướng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1

- Hỏi: 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?

- 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?

- Y/c HS: Đếm thêm 1 triệu từ 1triệu đến 10 triệu

- GV: Chỉ các số trên khg theo thứ tự cho HS đọc

Bài tập 2

- 1 chục triệu, thêm 1 chục triệu là mấy chục triệu?

- Hãy đếm thêm 1 chục triệu từ 1 chục triệu đến 10 chục triệu

- 1 chục triệu còn gọi là gì?

- 2 chục triệu còn gọi là gì?

- Hãy đọc các số từ 1 chục triệu đến 10 chục triệu theo cách khác

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc lại các số trên

Bài tập 3:

- Y/c HS tự đọc & viết các số BT y/c

- Y/c 2HS lên lần lượt chỉ vào từng số mình đã viết, đọc số & nêu số chữ số 0 cótrong số đó

Trang 13

- GV: Nxét & cho điểm HS.

Hàngchụctriệu

Hàngtriệu

Hàngtrămnghìn

Hàngchụcnghìn

Hàngnghìn

Hàngtrăm

Hàngchục

Hàngđơnvị

Tuần 3

TOÁN TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo)

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố về các hàng, lớp đã học

- Củng cố bài toán về sử dụng bảng th/kê số liệu

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC : - GV: Gọi HS chữa bài tập về nhà.- GV: nxét & cho điểm HS 2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ học hôm nay sẽ giúp các em biết đọc,viết các số đến lớp triệu.

*Hdẫn đọc & viết số đến lớp triệu:

Trang 14

- GV: Treo bảng các hàng, lớp & g/thiệu: Cho 1 số gồm 3 trăm triệu, 4 chụctriệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đvị Gọi1HS lên bảng viết Cả lớp viết vào vở nháp

- Gọi 1 HS đọc số này Cả lớp theo dõi bổ sung cho bạn

- GV: Y/c HS đọc lại số trên

- GV: Viết thêm một vài số khác cho HS đọc

3) Luyện tập-thực hành:

Bài 1: HS đọc đề bài HS viết số vào vở 1HS lên bảng viết Cả lớp nhận xét bổ

sung GV chốt kết quả đúng

Bài 2: Hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- GV: Viết các số trong bài lên bảng & chỉ định HS bất kì đọc số

- Cả lớp theo dõi bổ sung cho bạn

Bài 3: GV: Lần lượt đọc các số trong bài & y/c HS viết số theo đúng thứ tự đọc.

GV: Nxét & cho điểm

Bài 4: GV cho HS tự xem bảng Sau đó cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK.

Cả lớp thống nhất kết quả

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS về nhà làm BT trong vở BT & chuẩn bị bài sau

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố kĩ năng nh/biết gtrị của từng chữ số theo hàng & lớp

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV ktra BT làm ở nhà của HS

- GV, nxeùt

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ ltập về đọc, viết số, thứ tự số các số có

nhiều chữ số

*Hdẫn luyện tập:

- GV cho HS nêu lại các hàng, các lớp từ nhỏ đến lớn(đến lớp triệu)

Trang 15

- Thực hành

a) Củng cố về đ ọc số &cấu tạo hàng lớp của số (BT2 ):

- GV: Lần lượt viết các số trong BT2, y/c HS đọc các số này

- Hỏi về cấu tạo hàng lớp của số (Vd: Nêu các chữ số ở từng hàng của số? Số …gồm mấy triệu, mấy trăm nghìn…?)

b) Củng cố về viết số & cấu tạo số (BT3 ):

- GV: Lần lượt đọc các số trong BT & y/c HS viết

- Nxét phần viết của HS

- Hỏi về cấu tạo của số HS vừa viết (như BT phần a).

c) Củng cố về nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng & lớp (BT4 ):

- GV: Viết các số trong BT 4 & hỏi:

+ Trong số 715 638, chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?

+ Vậy gtrị của chữ số 5 trong số 715 638 là bao nhiêu?

+ Gtrị của chữ số 5 trong số 571 638 là bao nhiêu? Vì sao?

+ Gtrị của chữ số 5 trong số 836 571 là bao nhiêu? Vì sao?

- GV: Có thể hỏi thêm với các chữ số khác ở hàng khác Vd: Nêu gtrị của chữ

số 7 trong mỗi số trên & gthích vì sao số 7 lại có gtrị như vậy? …

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS Làm BT & chuẩn bị bài sau

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng đọc, viết số, thứ tự các số đến lớp triệu

- Làm quen với các số đến lớp tỉ.

- Luyện tập về bài toán sử dụng bảng th/kê số liệu

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC : GV kiểm tra bài tập làm ở nhà của HS GV nxeùt.

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ tiếp tục ltập về đọc, viết số có nhiều chữ

số, làm quen với tỉ.

*Hdẫn luyện tập:

Bài 1: - GV: Viết các số trong BT lên bảng, y/c HS vừa đọc vừa nêu gtrị của

chữ số 3, 5 trong mỗi số.- GV: Nxét & cho điểm HS.

Bài 2: - Hỏi: BT y/c chúng ta làm gì?

- GV: Y/c HS tự viết số.- GV: Nxét & cho điểm HS

Trang 16

Bài 3: - GV: Treo bảng số liệu trong BT lên bảng & hỏi: Bảng số liệu th/kê về

nội dung gì?

- Hãy nêu dân số của từng nước được th/kê

- GV: Y/c HS đọc & trả lời câu hỏi của bài Có thể h/dẫn HS: để trả lời câu hỏichúng ta cần so sánh số dân của các nước được th/kê với nhau

Bài 4: - Nêu vđề: Ai có thể viết được số 1 nghìn triệu?

- GV: Thống nhất cách viết đúng là 1 000 000 000 & gthiệu: một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.

- Hỏi: + Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là ~ chữ số nào?

+ Ai có thể viết được các số từ 1 tỉ đến 10 tỉ?

- GV: Thống nhất cách viết đúng, cho HS đọc dãy số từ 1 tỉ đến 10 tỉ

- 3 tỉ là mấy nghìn triệu? 10 tỉ là mấy nghìn triệu?

- Hỏi: Số 10 tỉ có mấy chữ số, là những chữ số nào?

- Viết 315 000 000 000 & hỏi: Số này là bao nhiêu nghìn triệu? Vậy là bao

nhiêu tỉ?

Bài 5: - GV: Treo lược đồ & y/c HS qsát.

- GV: Gthiệu trên lược đồ có các tỉnh, TP; số ghi bên cạnh tên tỉnh, TP là số dâncủa tỉnh, TP đó Vdụ số dân của HN là ba triệu bảy nghìn dân

- Y/c HS: Chỉ tên các tỉnh, TP trên lược đồ & nêu số dân của tỉnh, TP đó

- GV: Nxeùt

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, Dặn HS về làm BT trong VBT và chuẩn bị bài sau

Toán DÃY SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết được STN & dãy STN

- Nêu được một số đặc điểm của dãy STN

II

Đ Ồ DÙNG DẠY-HỌC : - Vẽ sẵn tia số SGK lên bảng.

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

1) KTBC :

- GV ktra VBT của HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được biết về STN & dãy STN.

*Gthiệu STN & dãy STN:

- GV: Y/c HS kể một vài số đã học, GV ghi bảng

- Cho HS đọc lại các số vừa ghi

- Gthiệu: Các số 5, 8, 10, 35, 237… được gọi là STN.

- Y/C HS kể thêm một số STN khác?

- GV: Gthiệu một số số không phải là STN

- Y/c: Viết các STN theo thứ tự từ bé-lớn, bắt đầu từ 0

Trang 17

- Hỏi: Dãy số trên là dãy các số gì? được sắp xếp theo thứ tự nào?

- Gthiệu: Các STN sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 được gọi là dãy STN.

- Viết một dãy số & y/c HSnhận biết đâu là dãy STN, đâu không phải là dãySTN

+ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …

+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6

+ 0, 5, 10 , 15, 20, 25, 30, …

+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …

- Cho HS quan sát tia số & gthiệu: đây là tia số biểu diễn các STN

- Hỏi: + Điểm gốc của tia số ứng với số nào?

+ Mỗi điểm trên tia số ứng với gì?

+ Các STN được b/diễn trên tia số theo thứ tự nào?

+ Cuối tia số có dấu gì? Thể hiện điều gì?

- GV: Cho HS vẽ tia số Nhắc HS các điểm b/diễn trên tia số cách đều nhau

*Gthiệu một số đặc điểm của dãy STN:

- Y/c: Qsát dãy STN

Hỏi: + Khi thêm 1 vào số 0 ta được số nào?

+ Số 1 là số đứng ở đâu trong dãy STN, so với số 0.

+ Khi thêm 1 vào số 1 thì ta được số nào? Số này đứng ở đâu trên dãy STN, so với số 1.

+ Khi thêm 1 vào 100 thì ta đc số nào? Số này đứng ở đâu trên dãy STN, so với

số 100.

- Gthiệu: Khi thêm 1 vào bất kì số nào trong dãy STN ta cũng được số liền sau

của số đó Vậy, dãy STN có thể kéo dài mãi & không có STN lớn nhất.

- Hỏi tương tự với trường hợp bớt 1 ở mỗi STN

- Hỏi: + Vậy khi bớt 1 ở một STN bất kì ta được số nào?

+ Có bớt 1 ở 0 được không?

+ Vậy trong dãy STN, số 0 có số liền trước không?

+ Có số nào nhỏ hơn 0 trong dãy STN không?

Vậy 0 là STN nhỏ nhất, không có STN nào nhỏ hơn 0, số 0 không có STN liền trước.

- Hỏi: + 7 & 8 là 2 STN liên tiếp 7 kém 8 mấy đvị? 8 hơn 7 mấy đvị?

+ 1000 hơn 999 mấy đvị? 999 kém 1000mấy đvị?

+ Vậy 2 STN lên tiếp thì hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đvị?

*Luyện tập, thực hành:

Bài 1: - Y/c HS nêu đề bài.

- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm thế nào?

- HS làm bài rồi chữa bài

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Trang 18

Bài 2: - BT y/c chúng ta làm gì?

- Muốn tìm số liền trước của 1 số ta làm thế nào?

- HS làm bài rồi chữa bài

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3: - Y/c HS đọc đề bài.

-GV hỏi: Hai STN liên tiếp hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đvị?

- GV: Y/c HS làm BT, 1 HS lên sửa, cảlớp nxét GV sửa bài & cho điểm HS

Bài 4: - GV: Y/c HS tự làm BT, sau đó y/c nêu từng đặc điểm của dãy số.

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS về làm bài tập trong vở BT và chuẩn bị bài sau

Toán VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết đặc điểm của hệ thập phân (ở mức độ đ/giản)

- Sử dụng kí hiệu (10 chữ số) để viết số trong hệ thập phân

- Gtrị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC : GV kiểm tra VBT của HS GV nxeùt

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được nhận biết một số đặc điểm đơn giản

của hệ thập phân

*Đặc điểm của hệ thập phân:

- GV: Viết lên bảng BT sau & y/c HS làm bài:

- Hỏi: + Hệ TP có bao nhiêu chữ số, đó là những chữ số nào?

- Y/c: Hãy sử dụng các chữ số trên để viết các số sau:

- + Chín trăm chín mươi chín.+ Hai nghìn không trăm linh năm.

Sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba.

Trang 19

- Gthiệu: Như vậy, với 10 chữ số chúng ta có thể viết được mọi STN.

- Hỏi: Hãy nêu gtrị của các chữ số trong số 999.

- GV: Cùng là chữ số 9 nhưng ở những vị trí khác nhau nên gtrị khác nhau Vậy,

có thể nói gtrị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó

*Luyện tập, thực hành:

Bài 1: - Y/c HS đọc bài mẫu, sau đó tự làm.

- GV: Y/c HS đổi chéo vở ktra nhau, 1HS đọc bài trước lớp để các bạn khác ktra

theo GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS.

Bài 2: - GV: Viết số 387& y/c viết số trên thành tổng gtrị các hàng của nó.

- GV: Nêu cách viết đúng, sau đó y/c tự làm bài GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 3: - BT y/c làm gì?- Gtrị của mỗi chữ số trong số phụ thuộc vào điều gì?

- GV: Viết số 45 lên & hỏi: Nêu gtrị của chữ số 5 trong số 45, vì sao chữ số 5 lại

có gtrị như vậy- GV: Y/c HS làm bài.GV: Nxét & cho điểm HS

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS về làm bài trong VBT và chuẩn bị bài sau

Tuần 4 Toán

- GV: Gọi 2HS lên chữa bài tập trong VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Nêu mục tiêu bài học & ghi đề bài.

*So sánh các STN:

a) Luôn thực hiện đư ợc phép so sánh với 2 STN bất kì :

- GV: Nêu các cặp STN như: 100 & 89, 456 & 231, 4578 & 6325… rồi y/c HS

Trang 20

- Vậy, khi so sánh 2 STN với nhau, căn cứ vào số các chữ số của chúng ta cĩ thểrút ra kết luận gì?

- HS: So sánh & nêu kquả

- Y/c HS nhắc lại kluận

- Viết các cặp số: 123 & 456, 7891 & 7578,…& y/c HS so sánh các số trong

từng cặp số với nhau

- Cĩ nhận xét gì về số các chữ số của các cặp số trong mỗi cặp số trên?

- Vậy em so sánh các số này với nhau ntn?

- Hãy nêu cách so sánh 123 với 456.

- Nêu cách so sánh 7891 với 7578.

- Trường hợp 2 số cĩ cùng số các chữ số, tất cả các cặp chữ số ở từng hàng đềubằng nhau thì ntn với nhau?

- GV nêu lại kluận về cách so sánh 2 STN với nhau

c) So sánh 2 số trong dãy STN & trên tia số :

- GV: Hãy nêu dãy STN?

- Hãy so sánh 5 & 7.

- Trong dãy STN 5 đứng trc 7 hay 7 đứng trc 5?

- Trong dãy STN, số đứng trước < hay > số đứng sau?

- Trong dãy STN, số đứng sau < hay > số đứng trước nĩ?

- GV: Y/c HS vẽ tia số b/diễn các STN

- Y/c: So sánh 4 & 10.

- Trên tia số, 4 & 10 số nào gần / xa gốc 0 hơn?

- Số gần / xa gốc 0 là số > hay < ?

*Xếp thứ tự các STN:

- GV: Nêu các STN 7698, 7968, 7896, 7869 &

- Y/c HS: Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn & ngược lại

- Số nào lớn nhất / bé nhất trong các số trên?

- Vậy với 1 nhĩm các STN, ta luơn cĩ thể sắp xếp chúng theo thứ tự từ bé - lớn,

từ lớn - bé Vì sao?

- Y/c HS nhắc lại kluận

*Luyện tập, thực hành:

Bài 1: - Y/c HS tự làm.

- GV: Sửa bài & y/c HS giải thích cách so sánh

- GV: Nxét & cho điểm

Bài 2: - BT y/c chúng ta làm gì?

- Để xếp các số theo thứ tự bé – lớn ta phải làm gì?

- Y/c HS làm bài

- Y/c HS giải thích cách sắp xếp

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 3: Thực hiện tương tự BT 2

Trang 21

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS làm BT & chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2007

Toán LUYỆN TẬP

- GV: Gọi 3HS lên sửa BT ltập thêm ở tiết trc, đồng thời ktra VBT của HS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Nêu mục tiêu bài học & ghi đề bài.

*Hdẫn luyện tập:

Bài 1: - GV: cho HS đọc đề bài, sau đó tự làm bài.

- GV: Nxét & cho điểm HS

- Hỏi thêm về trường hợp các số có 4, 5, 6, 7 chữ số

- Y/c HS đọc các số vừa tìm được

Bài 2: - Y/c HS đọc đề bài.

- Hỏi: Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

+ Số nhỏ / lớn nhất có hai chữ số là số nào?

+ Từ 10 đến 19 có bao nhiêu số?

- GV: Vẽ & chia đoạn tia số từ 10 đến 99

- Hỏi: + Nếu chia các số từ 10 đến 99 thành các đoạn từ 10 đến 19, từ 20 đến

29, từ 30 đến 39,…, từ 90 đến 99 thì được bao nhiêu đoạn?

+ Mỗi đoạn như thế có bao nhiêu số?

+ Vậy từ 10 đến 99 có bao nhiêu số?

+ Vậy có bao nhiêu STN có 2 chữ số?

Trang 22

Bài 3: - GV: Viết phần a & y/c HS suy nghĩ để tìm số điền vào ô trống.

859(67 < 859 167

- Y/c HS tự làm các phần còn lại & gthích cách điền số khi sửa bài

Bài 4: - Y/c HS đọc bài mẫu, sau đó làm bài.

- GV: Sửa bài & cho điểm HS

Bài 5: Y/c HS đọc đề bài.- Hỏi: + Số x phải tìm cần thỏa mãn các y/c gì?

+ Hãy kể các số tròn chục từ 60 đến 90.

+ Trg các số trên, số nào lớn hơn 68 & nhỏ hơn 92?

+ Vậy x có thể là những số nào? => Có 3 đáp án thỏa mãn y/c của đề.

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS Làm BT & chuẩn bị bài sau

Toán YẾN, TẠ, TẤN

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn

- Nắm được mối quan hệ của yến, tạ, tấn với ki-lô-gam

- Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng

- Thực hành làm tính với các số đo khối lượng đã học

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

1) KTBC :

- GV: Gọi HS lên chữa bài tập trong VBT

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với các đơn vị đo khối

lượng lớn hơn ki-lô-gam

*Gthiệu yến, tạ, tấn:

a) Gthiệu yến :

- GV: Các em đã được học các đơn vị đo khối lượng nào?

- Gthiệu: Để đo KL các vật nặng đến hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùngđơn vị là yến

- 10 kg tạo thành 1 yến, 1 yến bằng 10 kg.

- Ghi: 1 yến = 10 kg.

- Một người mua 10 kg gạo tức là mua mấy yến gạo? (hỏi tiếp tương tự).

b) Gthiệu tạ :

- GV: Để đo KL các vật nặng hàng chục yến, người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.

- 10 yến tạo thành 1tạ, 1tạ bằng 10 yến.

- 10 yến tạo thành 1tạ, biết 1 yến bằng 10 kg, vậy 1 tạ bằng bn ki-lô-gam?

- Bn ki-lô-gam bằng 1tạ.

- Ghi: 1 tạ = 10 yến = 100 kg

Trang 23

- Hỏi: 1 con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê nặng bao nhiêu yến, bao nhiêu gam?

ki-lô-c) Gthiệu tấn: (GV: Thực hiện tương tự như gthiệu tạ)

- Ghi: 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg.

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

- GV: Cho HS làm bài, sau đó gọi 1HS đọc bài để sửa GV gợi ý HS hình dung

về ba con vật xem con nào nhỏ nhất, con nào lớn nhất

- Con bò cân nặng 2 tạ, tức là bao nhiêu ki-lô-gam?

- Con voi cân nặng 2 tấn, tức là bao nhiêu tạ?

Trang 24

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2007

Tốn BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

- GV kiểm tra VBT của HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ tốn hơm nay sẽ giúp các em hệ thống hĩa các kiến thức về đơn

vị đo khối lượng

*Gthiệu đề-ca-gam, héc-tơ-gam:

a) Gthiệu đề-ca-gam :

- Gthiệu: Để đo KL các vật nặng đến hàng chục gam người ta cịn dùng đơn vị

là đề-ca-gam

- 1 đềâ-ca-gam cân nặng bằng 10 gam.

- Đề-ca-gam viết tắt là dag & ghi: 10 g = 1dag.

- Mỗi quả cân nặng 1gam, hỏi bao nhiêu quả cân như thế thì bằng 1dag?

b) Gthiệu héc-tơ-gamï: (GV giới thiệu t ươ ng tự đ ề-ca-gam )

- Ghi: 1 hgï = 10 dag = 100 g

- Hỏi: 1 con bê nặng 1 tạ, nghĩa là con bê nặng bao nhiêu yến, bao nhiêu gam?

ki-lơ-*Gthiệu bảng đvị đo KL:

- Y/c HS: Kể tên các đơn vị đo KL đã học

- Y/c: Nêu lại các đơn vị trên theo thứ tự từ bé đến lớn, đồng thời ghi vào bảngđơn vị đo KL

- Hỏi:+ Trong các đơn vị trên, những đơn vị nào < / > ki-lơ-gam?

+ Bao nhiêu gam thì bằng 1dag?

+ Bao nhiêu đề-ca-gam thì bằng 1hg?

Trang 25

+ Hỏi tương tự với các đơn vị khác để hoàn thành bảng đvị đo KL như

SGK

- Hỏi: + Mỗi đvị đo KL gấp mấy lần đvị nhỏ hơn & liền kề với nó?

+ Mỗi đvị đo KL kém mấy lần so với đvị lớn hơn & liền kề với nó?

+ Cho ví dụ minh họa

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

- GV: Viết 7kg=………g & y/c cả lớp thực hiện đổi sau đó nêu cách làm của

mình & nxét

GV: Hdẫn lại cho HS cách đổi:

+ Mỗi chữ số trong số đo KL đều ứng với 1 đvị đo

+ Ta cần đổi 6kg ra gam, tức là đổi từ đvị lớn ra bé.

+ Đổi bằng cách thêm dần chữ số 0 vào bên phải số 7, mỗi lần thêm lại đọc tên

1 đvị đo liền sau đó, thêm cho đến khi gặp đvị cần phải đổi thì dừng lại

+ Thêm chữ số 0 thứ nhất vào bên phải số 7, ta đọc tên đvị héc-tô-gam.

+ Thêm chữ số 0 thứ 2 … , thêm chữ số 0 thứ 3 …

+ Vậy 7kg=7000g

- Viết 3kg300g=………g & y/c HS đổi.

- Cho HS tự làm tiếp, GV sửa bài, nxét, cho điểm

Bài 2: - GV: Nhắc HS thực hiện phép tính bình thường, sau đó ghi tên đvị vào

kquả

- HS làm bài rồi chữa bài

Bài 3:

- GV: Nhắc HS đổi về cùng 1 đvị đo rồi mới so sánh

- HS làm bài rồi chữa bài

Bài 4:

- Y/c 1HS đọc đề bài, 1HS lên làm, cả lớp làm VBT

- GV: Nxét & cho điểm

3) Củng cố-dặn dò :

- GV: T/kết giờ học, dặn HS về làm BT trong VBT & CBbài sau

Trang 26

Toán GIÂY, THẾ KỈ

I MỤC TIÊU: Giúp HS: - Làm quen với đvị đo thời gian: giây, thế kỉ.

- Nắm được mối qhệ giữa giây & phút, giữa năm & thế kỉ

II

Đ Ồ DÙNG DẠY-HỌC :

1 chiếc đồng hồ thật loại có đủ 3 kim & vạch chia phút

GV: Vẽ sẵn trục thời gian như SGK lên Bp

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi HS lên chữa BT luyện tập thêm ở tiết trước, đồng thời ktra VBT củaHS

- GV: Sửa bài, nxét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toán hôm nay các em sẽ được làm quen với 2 đvị đo thời gian

nữa, đó là giây & thế kỉ

*Gthiệu giây, thế kỉ:

a) Gthiệu giây :

- Cho quan sát đồng hồ thật & y/c chỉ kim giờ, kim phút

- Hỏi: Khoảng thời gian kim giờ đi từ 1 số nào đó (ví dụ từ số 1) đến số liềnngay sau đó ví dụ số 2) là bao nhiêu giờ?

- Hỏi: + Khoảng th/gian kim phút đi từ 1 vạch đến vạch liền ngay sau đó là baonhiêu phút?

+ 1 giờ bằng bao nhiêu phút?

- GV: Chỉ chiếc kim còn lại trên mặt đhồ & hỏi: Ai biết kim thứ ba này là kimchỉ gì?

- Gthiệu: Chiếc kim thứ ba trên mặt đhồ là kim giây Khoảng th/gian kim giây

đi từ 1 vạch đến vạch liền sau đó trên mặt đhồ là 1 giây

- Y/c HS qsát: Khi kim phút đi đc từ vạch này sang vạch kế tiếp thì kim giâychạy từ đâu đến đâu?

- GV: 1 vòng trên mặt đhồ là 60 vạch, vậy khi kim phút chạy đc 1 phút thì kimgiây chạy đc 60 giây

Trang 27

+ Người ta tính mốc các TK như sau:

Từ năm 1 đến năm 100 là TK thứ nhất …

- GV: Vừa gthiệu vừa chỉ trên trục th/gian, hỏi:

+ Năm 1879 ở TK nào?

+ Năm 1945 là ở TK nào?

+ Em sinh vào năm nào? Năm đó ở TK thứ bn?

+ Năm 2005 chúng ta đang sống ở TK nào? TK này tính từ năm nào đến nămnào?

- Gthiệu: Để ghi TK ngưới ta thường dùng chữ số La Mã Ví dụ: TK thứ mườighi là X …

- Y/c HS ghi TK 19, 20, 21 bằng chữ số La Mã

*Luyện tập-thực hành:

Bài 1:

- Y/c HS đọc đề, tự làm bài rồi đổi ktra chéo

- Hỏi: + Làm thế nào biết 1/3 phút=20 giây? 1phút 8giây= 68giây?

+ Nêu cách đổi 1/2 TK ra năm?

- GV sửa bài, nxét, cho điểm

Bài 2:

- GV Y/c HS khá giỏi tự làm bài, GV hdẫn thêm cho HS TB xác định vị trítương đối của năm đó trên trục th/gian, sau đó xem năm đó rơi vào khoảngth/gian của TK nào & ghi VBT

Bài 4:

- GV: Hdẫn phần a & nhắc HS khi muốn tính khoảng th/gian dài bao lâu ta thực

hiện phép trừ 2 điểm th/gian cho nhau

- Y/c HS làm tiếp phần b & sửa bài, nxét cho điểm.

3) Củng cố-dặn dò : - Hỏi: củng cố bài.

- GV: T/kết giờ học, dặn HS về nhà làm BT & CBB sau

Trang 28

Tuần 5

Tốn

Luyện tập

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Củng cố về số ngày trong các tháng cđa năm

- Biết năm thường: 365 ngày, năm nhuận: 366 ngày

- Cuỷng coỏ mối quan hệ giửừa caực đơn vị ủo thời gian ủaừ hóc, cách tínhmốc thế kỉ

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi 1 số HS lên chữa bài tập trong VBT

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

* GV giới thiệu bài

*Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1:

- Y/c HS tự làm bài

- Y/c HS: Nhận xét bài làm của bạn, sau đĩ GV nhận xét & cho điểm HS

- Y/c HS nêu lại: Nh÷ng tháng nào cĩ 30 ngày? nh÷ng tháng nào cĩ 31 ngày?Tháng 2 cĩ bao nhiªu ngày?

- Giới thiệu:nh÷ng năm tháng 2 cĩ 28 ngày là năm thường, nh÷ng năm tháng 2

cĩ 29 ngày là năm nhuận 1 năm nhuận cĩ 366 ngày Cứ 4 năm thì cĩ 1 nămnhuận

Trang 29

Bài 4:

- Y/c HS đọc đề bài

- Muốn biết bạn nào chạy nhanh hơn ta phải làm gỡ?

- GV gợi ý HS đổi ra cựng đơn vị rồi so sỏnh

- GV: Y/c HS làm BT, GV sửa bài và cho điểm HS

Bài 5:

- GV: Y/c HS quan sỏt đồng hồ &đọc giờ trờn đồng hồ

- Hỏi: 8 giờ 40 phỳt cũn gọi là mấy giờ?

- GV: Dựng mặt đồng hồ quay kim đến cỏc vị trớ khỏc và y/c HS đọc giờ

- Bước đầu nhận biết đỵc số TBC của nhiều số

- Biết cỏch tớnh số TBC của nhiều số

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi 2HS lờn sửa BT luyện tập thờm ở tiết trước, đồng thời ktra VBT củaHS

- GV: Sửa bài, nxột & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*G thiệu bài

* Giới thiƯu số TBC & cỏch tỡm số TBC:

a) Bài toỏn 1 :

- Y/c: HS đọc đề toỏn

- Hỏi: + Cú tất cả bao nhiêu lớt dầu?

+ Nếu rút đầy số dầu ấy vào 2 can thỡ mỗi can cú bao nhiờu lớt dầu?

- Y/c HS: Trỡnh bày lời giải bài toỏn

- Gthiệu: Can thứ nhất cú 6 l dầu, can thứ hai cú 4 l dầu Nếu rút đầy số dầu này vào 2 can thỡ mỗi can cú 5 l dầu Ta núi TB mỗi can cú 5 l dầu Số 5 đỵc gọi là

số TBC của hai số 4 & 6.

- Hỏi: Can thứ nhất cú 6 l dầu, can thứ hai cú 4 l dầu, vậy TB mỗi can cú mấy

lớt dầu?

+ Số TBC của 6 & 4 là mấy?

+ Dựa vào cỏch giải btoỏn trờn, ai cú thể nờu cỏch tỡm số TBC của 6 & 4?

Trang 30

- GV chèt lại: Để tìm số TBC của hai số 6 vµ 4 ta tính tổng của hai số rồi lấy

tổng chia cho 2, 2 chính là số các số hạng của tổng 4+6

b) Bài tốn 2: - GV: Y/c HS đọc đề.

- Hỏi: BT cho ta biết gì? Bài tốn hỏi gì?

Bài 2: - GV Y/c HS đọc đề bài rồi nêu yêu cầu của bài.

- Y/c: HS làm bài & sửa bài GV nxét & cho điểm

Bài 3: - GV Y/c HS đọc đề bài rồi nêu yêu cầu của bài.

- Y/c: HS làm bài & sửa bài GV nxét & cho điểm

3) Củng cố-dặn dị :

- Hỏi: Quy tắc tìm số TBC của nhiều số?

- GV tổng keỏt giụứ hóc, daởn HS về Laứm BT và chuẩn bị bài sau

Tốn Luyện tập

I MỤC TIÊU : Giúp HS:

- Củng cố về số TBC, cách tìm số TBC

- Giải bài tốn về tìm số TBC

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi 3HS lên chữa bài tập về nhà

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

- GV: Nxét & cho điểm HS

Bài 4: - Y/c HS đọc đề bài.

Trang 31

- Hỏi: + Cú mấy loại ụ tụ?

+ Mỗi loại cú mấy ụ tụ?

+ 5 chiếc ụ tụ loại 36 tạ chở được tất cả bao nhiờu tạ thực phẩm?

+ 4 chiếc ụ tụ loại 45 tạ chở đỵc tất cả bao nhiêu tạ thực phẩm?

+ Cả cụng ti chở được bao nhiờu thực phẩm?

+ Cú tất cả bao nhiêu chiếc ụ tụ tham gia vận chuyển 360 tạ thực phẩm?+ Vậy TB mỗi xe chở được bao nhiêu tạ thực phẩm?

- Y/c HS trỡnh bày bài giaỷi

- GV: Ktra vở của 1số HS

Bài 5: - GV: Y/c HS đọc phần a.

- Hỏi: + Muốn biết số cũn lại ta phải biết đỵc gỡ?

+ Cú tớnh đỵc tổng của hai số không? Tớnh bằng cỏch nào?

- Làm quen với biểu đồ tranh vẽ

- Biết đọc và phõn tớch số liệu trờn biểu đồ tranh

- Bửụực ủaàu bieỏt xử lý số liệu trờn biểu đồ tranhừ

II Đ Ồ DÙNG DẠY-HỌC: - Biểu đồ ở phần bài học SGK phúng to

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi HS lờn bảng làm 1 số BT trong VBT

- GV: Sửỷa baứi, nhận xột và cho ủieồm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Gthiệu: Giờ toỏn hụm nay cỏc em sẽ đỵc làm quen với biểu đồ dạng đơn giản,

đú là biểu đồ tranh vẽ

* Tìm hiểu biểu đồ tranh vẽ

- Treo biểu đồ và G.thiệu: Đõy là biểu đồ về cỏc con của năm gia đỡnh

- GV yờu cầu HS trả lời lần lượt cỏc cõu hỏi sau:

+ Biểu đồ gồm mấy cột?

+ Cột bờn trỏi ( phải ) cho biết gỡ?

+ Biểu đồ cho biết về cỏc con cđa các gia đình nào?

Trang 32

+ Gia đình cơ Mai cĩ mấy con, là trai hay gái?

+ Gia đình cơ Lan cĩ mấy con, là trai hay gái?

+ Biểu đồ cho biết gì về các con của gia đình cơ Hồng?

+ Vậy cịn gia đình cơ Đào, cơ Cúc?

+ Nh÷ng G.đình nào cĩ 1 con gái, 1 con trai?

- Hãy nêu lại nh÷ng điều em biết về các con của 5 gia đình thơng qua biểu đồ

* Luyện tập-thực hành:

Bài 1: - Y/c HS quan sát biểu đồ, sau đĩ tự làm bài.

- GV treo biểu đồ lên bảng HS quan sát trả lời câu hỏi:

+ Biểu đồ biểu diễn ND gì?

+ Khối 4 cĩ mấy lớp, đọc tên các lớp đĩ?

+ Cả 3 lớp tham gia mấy mơn thể thao? Là nh÷ng mơn nào

+ Mơn bơi cĩ mấy lớp tham gia? Là nh÷ng lớp nào?

+ Mơn nào cĩ ít lớp tham gia nhất?

+ Hai lớp 4B vµ 4C tham gia tÊt cả mấy mơn? Trong đĩ họ cùng tham gianh÷ng mơn nào?

Bài 2: - GV: Y/c HS đọc đề bài, sau đĩ làm BT.

- HS trình bày kết qua GV nhận xét, củng cố cách phân tích số liệu trên biểu

đồ tranh

3) Củng cố-dặn dị:

- GV: Tổng keỏt giụứ hóc, daởn HS về Laứm BT và chuẩn bị bài sau

Tốn

Biểu đồ (tiếp theo)

I.MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Làm quen với biểu đồ hình cột

- Bước đầu biết cách đọc vµ ph©n tÝch sè liƯu trªn biểu đồ cột

- Bước đầu xử lí số liệu trên biểu đồ cột và thực hành hồn thiện biểu đồ đơngiản

II

Đ Ồ DÙNG DẠY-HỌC :

- Biểu đồ ở phần bài học SGK phĩng to

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC :

- GV: Gọi 3HS lên lµm BTvề nhà, đồng thời kiĨm tra VBT của HS

- GV: Nhận xét và cho ủieồm HS

2) Dạy-học bài mới :

* Gthieọu: GVgiới thiệu bài

* Gthiệu biểu đồ hình cột.

- Treo biểu đồ vµ Gthiệu: Đây là biểu đồ hình cột thĨ hiện số chuột của bốnthơn đã diệt

Trang 33

- Giúp HS nhËn biÕt các đặc điểm của biểu đồ bằng cách nêu vµ hỏi:

+ Biểu đồ hình cột thể hiện bằng các hàng, các cột (chỉ bảng), em hãy cho biết:Biểu đồ có mấy trơc?

+ Trục ngang biểu thị gì? Trục đứng biểu thị gì?

+ Số ®ỵc ghi trên đầu mỗi cột là gì?

- GV: Hdẫn HS đọc biểu đồ:

+ Biểu đồ biểu diễn số chuột đã diệt ®ỵc của các thôn nào?

+ Hãy chỉ trên biểu đồ cột biểu diễn số chuột đã diệt ®ỵc của từng thôn?

+ Thôn Đông diệt ®ỵc bao con chuột?

+ Hãy nêu số chuột đã diệt ®ỵc của các thôn Đoài, Trung, Thượng?

+ Thôn nào diệt ®ỵc nhiều , ít chuột nhất?

+ Cả 4 thôn diệt ®ỵc bao con chuột?

+ Thôn Đoài diệt ®ỵc nhiều hơn thôn Đông bao nhiªu con chuột?

+ Thôn Trung diệt ®ỵc ít hơn thôn Thượng bao nhiªu con chuột?

+ Có mấy thôn diệt ®ỵc trên 2000 con chuột? Là nh÷ng thôn nào?

* GV: củng cố cách đọc, phân tích số liệu trên biểu đồ

- GV: Gọi HS lên chữa BT(VBT)

- GV: Sửa bài, nhận xét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới:

* Giới thiệu bµi

*Hdẫn luyện tập:

Bài 1:

Trang 34

- Y/c HS đọc đề bài.

- Hỏi: Đây là biểu đồ biểu diễn gì?

- Y/c HS đọc biểu đồ vµ tự làm BT, sau đĩ chữa bài tríc lớp

- Gv nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 2:

- GV Y/c HS qsát biểu đồ SGK

- Hỏi: + Biểu đồ biểu diễn gì?

+ Các tháng ®ỵc biểu diễn là tháng nào?

- Y/c HS tiếp tục làm bài

- GV gọi HS đọc bài làm tríc lớp, sau đĩ nhận xét, cho điểm HS

Bài 3:

- GV Y/c HS nêu tên biểu đồ

- Hỏi: + Biểu đồ cịn chưa biểu diễn số cá của các tháng nào?

+ Nêu số cá bắt ®ỵc của tháng 2 vµ 3?

- GV Y/c HS lên vẽ cột biểu diễn số cá của tháng 2

- GV: Cột biểu diễn số cá bắt ®ỵc tháng 2 nằm trên vị trí của chữ tháng 2, cách cột tháng 1 đúng 1 ơ.

- Y/c HS nêu bề rộng của cột, chiều cao của cột?

- Gọi 1HS vẽ cột biểu diễn số cá tháng 2, cả lớp theo dõi , nhận xét

- GV nhận xét, khẳng định lại cách vẽ đúng, sau đĩ y/c HS tự vẽ cột tháng 3

- GV: Chữa bài

- Hỏi: + Tháng nào bắt ®ỵc nhiều cá nhất? Tháng nào bắt ®ỵc ít cá nhất?

+ Tháng 3 tàu Thắng Lợi đánh bắt ®ỵc nhiều hơn tháng 1, 2 bao nhiªu tấncá?

+ Trung bình mỗi tháng tàu Thắng Lợi đánh bắt ®ỵc bao nhiªu tấn cá?

3) Củng cố-dặn dị:

- GV: Tổng keỏt giụứ hóc, daởn HS Laứm BT và chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007

Tốn Luyện tập chung

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

 Viết đọc các số tự nhiên

 Đơn vị đo khối lượng và đơn vị đo thời gian

 Một số hiểu biết ban đầu về biẻu đồ, về số trung bình cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) KTBC :

- GV: Gọi HS lên chữa bài tập trong VBT

- GV: Sửa bài,nhËn xét vµ cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

Trang 35

* Giới thiệu bài

* Hdẫn luyện tập:

Bài 1: - Y/c HS đọc đề bài vµ tự làm BT.

- GV: Chữa bài vµ y/c HS nêu lại cách tìm số liền tríc, số liền sau của 1 STN

- Xác định giá trị của mỗi chữ số trong số?

Bài 2: - GV: Y/c HS tự làm bài.

- GV chửừỷa baứi và y/c HS giải thích caựch ủiền chữ số thích hợp vào ơ trống

? Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên

? Hai đơn vị đo khối lượng liền kề cĩ quan hệ như thế nào?

Bài 3:

- GV: Y/c HS quan sát biểu đồ vµ hỏi:

+ Biểu đồ biểu diễn gì?

- GV Y/c HS tự làm bài, sau đĩ sửa bài

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

+ Lớp 4A cĩ bao nhiêu HS tập bơi?

+ Lớp 4B cĩ bao nhieu HStập bơi?

+ Lớp nào cĩ nhiều HS tập bơi nhất?

+ Số HS tập bơi của lớp 4B ít hơn của lớp 4A là bao nhiêu HS?

+ Trung bình mỗi lớp cĩ bao nhiêu HS tập bơi?

Bài 4

- GV y/c HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS nêu ý kiến của mình, sau đĩ GV nhËn xét vµ cho điểm HS

+ Một thế kỉ cĩ bao nhiêu năm?

+ Em đang sống ở thế kỉ thứ mấy?

Bài 5:

- Y/c HS: Đọc đề, sau đĩ kể các số trịn trăm từ 500 đến 800

+ Trong các số trên, nh÷ng số nào lớn hơn 540 vµ nhỏ hơn 870?

+ Vậy x cĩ thể là nh÷ng số nào?

3) Củng cố-dặn dị:

- GV: Tổng keỏt giụứ hóc, daởn HS về nhà làm BT và chuẩn bị bài sau

Tốn Luyện tập chung

I MỤC TIÊU :

Giúp HS củng cố về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đĩ trong 1 số, xácđịnh số lớn nhất ( hoặc bé nhất) trong một nhĩm các số

- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng hoặc đo thời gian

- Thu thập một số thơng tin trên biểu đồ

- Giải các bài tốn về số trung bình cộng của nhiều số

II CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU :

1) KTBC : HS làm BT về nhà.

Trang 36

- GV: Sửỷa baứi nhận xét và cho ủieồm HS.

2) Dạy-học bài mới :

*Giới thiệu bài

Bài 2: a) Hiền đã đọc được 33 quyển sách.

b) Hoà đã đọc được 40 quyể sách

c) Hoà đã đọc nhiều hơn Thực 15 quyển sách

d) Trung đã đocï ít hơn Thực 3 quyển sách

(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)

Đáp số: 140 m vải

3 Củng cố-dặn dò: - GV:nhËn xÐt tiÕt học, dặn HS vỊ «n l¹i bµi

Trang 37

Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2007

Toán Phép cộng

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng thùc hiƯn tính cộng có nhớ vµ kh«ng nhớ

- Kĩ năng làm tính cộng

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:

1) Giới thiệu bµi 2) Dạy-học bài mới:

* Củng cố kĩ năng làm tính cộâng:

- GV: Viết 2 phép tính cộng:

a) 48352 + 21026 b) 367 859 + 541 728

- Y /c 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính Cả lớp làm vào vở

- Y/c HS cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng về cách đặt tính vµ kết quảtính

- YC HS nêu cách đặt tính vµ thùc hiƯn phép tính céng 2 sè?

ẹaởt tớnh: Vieỏt 48 352 roài vieỏt 21 026 xuoỏng dửụựi sao cho các chữ số cùng

hàng thẳng cột với nhau ( haứng ủụn vũ thaỳng haứng ủụn vũ, haứng chuùc thaỳng haứng chuùc, haứng traờm thaỳng haứng traờm, haứng nghỡn thaỳng haứng nghỡn, haứng chuùc nghỡn thaỳng haứng chuùc nghỡn, )

*Thùc hi Ư n tính : Cộng theo thứ tự từ phải sang trái:

Bài 1: - Y/c HS tự đặt tính råi thùc hiƯn phép tính, sau đó sửa bài Khi sửa bài,

GV y/c HS nêu cách đặt tính vµ thùc hiƯn tính của một số phép tính trong bài

- GV: Nhận xét , cho điểm HS

Bài 2: - GV Y/c HS tự làm bài vào VBT, sau đó gọi 1 HS đọc kÕt quả tríc lớp.

- GV theo dõi, giúp đỡ HS kém

Bài 3: - GV: Gọi 1HS đọc đề Y/c HS tự làm BTrồi chữa bài.

Trang 38

Toán phép trừ

- 2 HS lên chữa bài tập về nhà

- GV: Sửa bài, nhËn xét cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

*Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính vµ c¸ch thùc hiƯn phép tính?

ẹaởt tớnh: Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với

nhau ( haứng ủụn vũ thaỳng haứng ủụn vũ, haứng chuùc thaỳng haứng chuùc, )

*Thùc hi Ư n tính : Trừ theo thứ tự từ phải sang trái:

- GV: Y/c HS tự làm bài vào vở

- GV: Theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém trong lớp

- HS chữa bài tập GV nhận xét , chốt KQ đúng

Bài 3:

- Gọi 1HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Bài toán y/c tìm gì?

- Để tìm Q/Đ từ Nha Trang đến TP Hồ Chí Minh em làm thế nào?

- GV Y/c HS gi¶i vào vở rồi chữa bài

Bài 4:

- 1HS đọc đề bµi

- GV Y/c HS tự làm bài rồi chữa bài

3) Củng cố-dặn dò:

Trang 39

GV Tỉng kết giờ học và dặn HS làm BT trong vở BT.

Trang 40

Tuần 7

TOÁN Luyện tập

- GV: Gọi 1 số HS lên chữa BT về nhà, đồng thời kiểm tra VBT của HS

- GV: nhận xét & cho điểm HS

2) Dạy-học bài mới :

* Giới thiệu bài

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w