Toántăng Luyện: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :... - Biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0có thể viết thành phân số tron
Trang 1Luyện toỏn
Luyện tập đọc, viết phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
9
5
: năm phần chínBài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
Toán(tăng) Luyện: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
Trang 2- Biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0)
có thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số)
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
GV chấm bài nhận xét:
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm?
Bài 1: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài:
May mỗi áo trẻ em hêt số mét vải là:
5 : 6 =
6
5
(m) Đáp số: 65 mBài 3: Cả lớp làm bài vào vở 3 em lên bảng chữa bài:
a.Đã tô màu 45 hình vuông
- Tính chất cơ bản của phân số
Trang 3Số chia của mỗi phép chia đều chia cho số
nào? Vậy số bị chia phải chia cho số nào để
2
* 3
3
* 2
=
21 6
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài:
a.5075 =1510 =32 b 53 =106 =159 =1220 =
20 8
Bài 3:Cả lớp làm bài 2 em chữa bài
75 : 25 = ( 75 : 5) : ( 25 : 5) = 15 : 5 = 3
90 : 18 = (90 :9) : ( 18 : 9) = 10 : 2 = 5
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Các phân số nào bằng nhau trong các phân số sau:
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán(tăng) Luyện: Rút gọn phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Rèn kĩ năng rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
Trang 420 : 60
9 : 9
=
2 1
A.Môc tiªu: Cñng cè cho HS :
=124::44=31 ; 10025 =10025::2525 =41
Trang 5Phân số nào bằng53 ?
80
60
= 8060::2020 =43 ; 189 =189::99 = 21(Các phân số sau làm tơng tự)
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài phân số bằng
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách rút gọn phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu:
4
* 5
28
20
; = 4
4
* 7
4
* 1
28 4
- 2 em nêu - lớp nhận xét
Bài 1(trang 22):
Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
= 4
5
* 4
5
* 3
20
15
; = 5
4
* 5
4
* 3
20 12
quy đồng mẫu số hai phân số
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
Trang 6- Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu?
3
* 2
9 6
2
* 5
2
* 1
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện so sánh hai phân số cùng mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
Bài 3:
- Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài 1< 41 1<42 ; 1 < 43
Trang 7- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện so sánh hai phân số có cùng mẫu số(tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
- Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
Trang 8- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nê cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán(tăng) Luyện: So sánh hai phân số khác mẫu số A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số đó)
7
* 5
8
* 3
=
56 24
Vì 5635> 5624 nên : 85> 73 (các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
10 8
và 52 Ta có: 108 =108::22=54
Trang 9- Muốn biết ai ăn nhiều bánh hơn ta phải
làm gì?
- GV chấm bài - nhận xét
Mà :54 > 52 Vậy : 108 > 52Bài 3:Giải toán:
35
15
cái bánh Vậy Lan ăn nhiều bánh hơn
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán(tăng) Củng cố về so sánh về phân số, tính chất của phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài Phân số bé hơn 1: 97 < 1
Phân số lớn hơn 1:
7
9
> 1Phân số bằng 1: 99;77Bài 4: Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a 65**76**87**98=95
Trang 10b 1242*14*32*16= 314*2**32**1614**216=21
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
Toán(tăng) Củng cố quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Quy đồng mẫu số các phân số( cả hai trờng hợp) dựa vào tính chất cơ bản
- Cho HS tự làm các bài tập sau:
- Quy đồng mẫu số các phân số sau:
5
* 3
4
* 3
=
20 12
Ta có: 87 = 87**77=5649 ; 78 = 78**88=5664Vậy quy đồng
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.a
5
1
và
10 7
Vì 10 : 2 = 5 ta có: 51 =51**52=105Vậy quy đồng 1 và 7 đợc 5 và 7
Trang 11- Trờng hợp hai mẫu số chia hết cho nhau ta
làm nh thế nào?
- GV chấm bài nhận xét:
b.c (làm tơng tự nh trên)
- 1 em nêu:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán(tăng) Luyện: Phép cộng phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Phép cộng hai phân số cùng mẫu số , khác mẫu số
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
3
* 7
Bài 1 (trang 35):
Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
a.114 +116 =411+6 =1011b
(còn lại làm tơng tự)Bài 1 (trang 36): cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa
5
4
+32 =54**33+32**55=1215+1510=1522(còn lại làm tơng tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - 1em lên bảng chữa -lớp nhận xét
Trang 12354 +71 = 354 +135*5=354 +355 = 359 (còn lại làm tơng tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán(tăng) Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số
Nêu các bớc giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách
Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
Giải:
Sau ba tuần ngời công nhân đó hái đợc số tấn cà phê là:
14 + 52 + 13 = 6059 (tấn) Đáp số :
60
59
(tấn) Bài 4(trang 37)
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài
Trang 13Sau một ngày đêm ốc sên bò đợc số mét là:
109 + 52 = 1013 (m) Đáp số
10
13
(m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện : Phép trừ phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài 4-
(còn lại làm tơng tự)Bài 4:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm traa.Diện tích trồng rau cải và su hào là:
Trang 14b.351 (diện tích)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Rèn kĩ năng cộng, trừ phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
Tính bằng cách thuận tiện nhất?
Vận dụng tính chất nào để tính ?
Bài 1: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
y =54 - 43
y =
20 1
b y - 113 = 229
y =229 + 113
y =
22 15
(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
a 1518+157 +1512 = (1518 +1215) +157 =
(còn lại làm tơng tự)Bài 4: 2em lên bảng - cả lớp làm vào vở
Số bài đạt điểm giỏi chiếm số phần:
Trang 15Đọc đề - tóm tắt đề?
29
- 73 = 1435 (số bài ) Đáp số :
35
14
(số bài )
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán ( tăng ) Luyện tập nhân phân số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS :
3 4
x
x
=
35 12
3 1
x
x
=
40 3
( m)
Trang 16Diện tích hình vuông:
83 x 83 = 649 (m2) Đáp số:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu quy tắc nhân hai phân số
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán ( tăng ) Luyện giải toán: Tìm phân số của một số A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Biết cách giải bài toán tìm phân số của một số
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán trang46 và chữa bài
Trang 1780 x 23 = 120 (m)
Đáp số 120 m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Muốn tìm phân số của một số ta làm thế nào?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán ( tăng ) Rèn kỹ năng chia phân số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Biết thực hiện phép chia phân số( Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứhai đảo ngợc)
Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
- Viết các phân số đảo ngợc của các phân số
Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em chữa bài lớp nhận xét?
(Còn lại làm tơng tự)
Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa
Trang 18líp nhËn xÐt
a 1528 :75 = 1528 x 57 = 43 b
A Môc tiªu: Cñng cè cho HS
- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp vµ
gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi
Bµi 1:C¶ líp lµm vë-1em lªn b¶ng ch÷a bµi
a.52 :32 =52 x 23 =52x x23 = 53(Cßn l¹i lµm t¬ng tù)
Bµi 2: C¶ líp lµm vë 2 em ch÷a bµi
2 : 31 = 2x13 = 6(Cßn l¹i lµm t¬ng tù)Bµi 4: C¶ líp lµm vë -1 em ch÷a bµi
ChiÒu dµi h×nh ch÷ nhËt lµ:
Trang 19- Đọc đề - tóm tắt đề?
1
= 4 (m) Đáp số 4 m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : muốn chia một số tự nhiên cho một phân số ta làm thế nào?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán ( tăng ) Rèn kỹ năng chia một phân số cho một số tự nhiên Giải toán có lời văn A.Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kỹ năng chia phân số cho một số tự nhiên
- Giải toán có lời văn
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán trang 50, 51 và gọi HS lên bảng chữa
7
x =
16 7
b 12 : 3 =21x3 = 61(Còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
a 43 x 65 - 61 = 85 - 61 = 1524 - 244 =
24 11
(Còn lại làm tơng tự)Bài 4: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Trang 20300 : 3 = 100 (g) Đáp số 100 g kẹoBài 5: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng, trừ phân số cùng mẫu số ( khác mẫu số),nhân,
chia phân số?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện tập về phép cộng, trừ phân số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và gọi HS lên bảng chữa bài
20 + −
=
15 22
(Còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài
Trang 21(Cßn l¹i lµm t¬ng tù)Bµi 4: C¶ líp lµm vë - 2 em lªn b¶ng ch÷a
A Môc tiªu: Cñng cè cho HS :
- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp vµ
gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi
Bµi 3 trang 55: C¶ líp lµm vë -1 em ch÷a bµi
Trang 22Bµi 4: C¶ líp lµm vë - 1 em lªn b¶ng líp nhËn xÐt:
LÇn sau lÊy ra sè g¹o lµ:
25500 x 52 = 10200 (kg) C¶ hai lÇn lÊy ra sè g¹o lµ:
25500 +10200 = 35700 (kg) Lóc ®©u trong kho cã sè g¹o lµ
14300 + 35 700 = 50000( kg) §æi 50000 kg = 50 tÊn
- Cho HS lµm c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp
to¸n vµ ch÷a bµi
Trang 23Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài.
Diện tích miếng kính hình thoi là
360 x 2 : 24 = 30 ( cm2) Đáp số 30 (cm2)
Bài 3:
Diện tích hình chữ nhật là :
36 x 2 = 72 ( cm2) Chu vi hình chữ nhật là:
72 : 12 = 6 ( cm)
Đáp số: 6 cm
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách tính diện tích hình thoi2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện tập đọc, viết tỉ số của hai số
A Mục tiêu: Củng cố cho HS:
- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế tỉ số của hai số
- Biết đọc, viết tỉ số của hai số; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán sau đó gọi HS chữa bài
- Viết tỉ số của a và b, biết:
a a = 2 b a = 4
b = 3 b = 7
- Có 3 bạn trai và 5 bạn gái.Tỉ số giữa bạn
Bài1 : Cả lớp làm bài vào vở 2 em chữa bài
Bài 2: Cả lớp làm vở 1 em chữa bài
Trang 24trai và bạn gái là bao nhiêu? Tỉ số giữa bạn
gái và bạn trai là bao nhiêu?
- Hình chữ nhật có chiều dài 6 m; chiều
rộng 3 m.Tỉ số của số đo chiều dài và số đo
chiều rộng là bao nhiêu?
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Nêu các bớc giải?
Tỉ số giữa bạn trai và bạn gái là 53
Tỉ số giữa bạn gái và bạn trai là
3 5
Bài 3: Cả lớp làm vở -1 em chữa bài
Tỉ số của số đo chiều dài và số đo chiềurộng là 2
Bài 4: Cả lớp làm bài vào vở 1em lên bảng chữa bài:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết tỉ số của số bạn trai và số bạn của lớp em?
2.Dặn dò : Về nhà ôn lại bài
Toán (tăng) Luyện giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán và chữa bài
Trang 25- GV chấm bài nhận xét:
- Đọc đề - tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì?
hỏi gì? Nêu các bớc giải?
- Tổng của hai số là bao nhiêu?
- GV chấm bài nhận xét
- Đọc tóm tắt đề ? nêu bài toán ? Bài toán
cho biết gì ? hỏi gì ?
Tổng số phần bằng nhau là 1 + 2 = 5(phần)
Số bạn trai là :12 : 3 = 4 (bạn)
Số bạn gái là : 12- 4 = 8 (bạn) Đáp sốBạn trai : 4 bạn ; bạn gái 8 bạnBài 3: Cả lớp làm vở- 1em chữa bài
(tơng tự nh bài 2)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai
số đó
2 Dặn dò : Về nhà ôn lại bài