1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM 2011-2012

5 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 112,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm có hoành độ bằng 2.. 2 điểm Cho hỡnh chúp tứ giỏc S.ABCD, cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a, cạnh bờn SA vuụng gúc với mặt đỏy.. Gọi

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2011- 2012 MễN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 120 phỳt

Câu 1.(4 điểm)

y = x ư x +

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành

độ bằng 2

Câu 2.( 2 điểm )

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

4 2

f x = ưx + x + trờn đoạn 1

2 ; 2

ư

b) Tớnh: 3 cos 42 5

sin

x

∫ Câu 3.( 2 điểm )

Giải cỏc phương trỡnh sau

a) log22xư3log8xư =12 0

b)

( ) 2

2 1

2 1 3 2

x

Câu 4.( 2 điểm )

Cho hỡnh chúp tứ giỏc S.ABCD, cú đỏy là hỡnh vuụng cạnh a,

cạnh bờn SA vuụng gúc với mặt đỏy Gọi M là trung điểm của cạnh CD, đường thẳng SM tạo với mặt phẳng (ABCD) một gúc bằng 600 Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCM theo a

Hết

Chú ý: Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THỊ BÍCH CHÂU

NĂM HỌC 2011- 2012 MễN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 120 phỳt

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 12

(Gồm: 04 trang )

Cõu1a.(3 điểm) Khảo sỏt sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của h/s:

a) TXĐ: D= ℝ

0,25

b) Sự biến thiờn:

• Chiều biến thiờn +) Ta cú : 2

1

x y

x

=

= ⇔

=

0,25

+) y' > ⇔ ∈ −∞ 0 x ( ; 0) ∪ +∞ (1; ) nờn hàm số đồng biến trờn cỏc khoảng

( −∞ ; 0) và (1; +∞ )

0,25

+) y' < ⇔ ∈ 0 x (0;1) nờn hàm số nghịch biến trờn khoảng (0;1) 0,25

• Cực trị:

+) Hàm số đạt cực đại tại x = 0; yCĐ = 1

+) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1; yCT = 0

0,50

• Giới hạn:

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

0,25 Cõu 1

(4,0 đ)

• Bảng biến thiờn:

c) Đồ thị (C)

0,50

x y’

y

−∞

−∞

1

0

0

0 +

0

+

+∞

+∞

Trang 3

0,75

Cõu 1b (1 điểm) Viết PTTT của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ

bằng 2

+) Ta cú: x0 = 2 ⇒y0 = 5 ⇒M0(2;5)

0,25

+) Hệ số gúc của tiếp tuyến là: 2

+) PTTT của đồ thị hàm số đó cho tại điểm M0(2; 5) là:

y− =5 12(x−2)⇔ =y 12x−19 0,50 Cõu 2a.(1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

f x = −x + x + trờn đoạn 2 ; 1

2

 

+)Ta cú: f x'( )= −4x3+4x ;

1

1 2;

2 1

2 1

1 2;

2

x

x

= ∉ −

0,50

Cõu 2

(2,0 đ)

+) So sỏnh:

f ( 2)− = −5

f ( 1) − = 4

•   1 55

=

0,25

y

x

4

2

2

4

1

O -1 1

Trang 4

Vậy

1

2 ; 2

 − 

= ; 1

2 ; 2

 

 

 

Câu 2b (1 điểm)

Tính:

1 2

4

dx

0,50

3 2 10

3

Câu 3a (1 điểm) Đk: x > 0

Ta có log22x−3log8x− = ⇔12 0 log22x−log2x− =12 0

Đặt t= log2x, PT đã cho trở thành

3

t

t

=

− − = ⇔

= −

0,5

+) Với t = 4, ta có 4

2 log x= ⇔ = 4 x 2 = 16 (thỏa mãn) +) Với t = -3, ta có 3

2

1

8

x= − ⇔ =x − = (thỏa mãn)

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm x= 16, 1

8

0,5

Câu 3b (1 điểm)

− ≤ ≤

PT đã cho tương đương với

2

x

4

4

x

0,5

Câu 3

(2,0 đ)

2x 1 3 2x  4 2x 1  8 2x 1 3 2x 0

1 2 3 2

x x

= −

⇔ 

 =



(do 1 3

− ≤ ≤ )

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm 1, 3

0,5

Trang 5

Tính thể tích của khối chóp S.ABCM theo a

0,50

Từ giả thiết suy ra SMA = 60 

Vì tứ giác ABCM là hình thang vuông tại B và C nên có diện tích

3 2

ABCM

a

S

 

+

 

0,50

Vì SA vuông góc với đáy nên SA là đường cao của hình chóp S.ABCM

Xét tam giác ADM vuông tại D, ta có

2

 

.tan 60

2

a

0,50

Câu 4

(2,0 đ)

Vậy thể tích của khối chóp S.ABCM là

V = ⋅ ⋅ = (đvtt)

0,50

D

C

S

M

i

A

B

60

a

1

Ngày đăng: 01/11/2014, 15:00

w