1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va DA CLC Toan 11

4 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B.. a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông; b Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng SBD.. Chứng minh h

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI 2

ĐỀ KIỂM TRA LỚP CHẤT LƯỢNG CAO LẦN 3

Năm học 2008 - 2009 MễN: TOÁN 11A1,2,3,4 Ngày 24 thỏng 5 năm 2009

Thời gian làm bài: 120 phỳt (Khụng kể thời gian phỏt đề)

Câu 1.(2-điểm) Giải phơng trình và hệ phơng trình sau:

a) 5x−1− 3x−2 = x−1;

b)



+

=

+

=

x x y y y x

6 7

6 7

2

2

Câu 2.(2-điểm) Giải phơng trình sau:

a) cos2x + 7sinx - 6 = 0;

b) sin3x + 2sinx + cosx - 7cos3x = 0

Câu 3 (2-điểm)

a) Giải phơng trình: C1x +6C x2 +6C x3 =9x2 −14x;

b) Tính giới hạn I =

1

2 3 3

1

x x

x

Câu 4 (2.5-điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B Biết SA ⊥ mp(ABCD)

và AB = BC =

2

1

AD = 2

1

SA = a

a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông;

b) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBD)

Câu 5 (1.5-điểm) Viết phơng trình tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị (C) có phơng trình

y = x3 - 3x2 + 20x - 10

Chứng minh hai tiếp tuyến bất kì của (C) không thể vuông góc với nhau

………Hết………

Trang 2

H ƯỚ NG D N CH M THI CLC - Ẫ Ấ TO¸N 11A1,2,3,4

Trang 3

C U Â í N I DUNG Ộ Đ Ể I M Câu 1

2-đ

a)

b)

* ĐK: x ≥ 1

* PT

2 11

2

; 2

2 2

5 3 2

1 5 1 2

=

=

=

+

= +

=

− +

x x

x

x x

x x

x x

KL: Vậy PT có nghiệm là: x = 2

-* ĐK: x≠0; y ≠0; HPT

+

=

+

=

) 2 ( 6 7

) 1 ( 6 7

2 2

2 2

x x y

y y x

PT (1)-(2) ta đợc : (x-y)(7xy+x+y) = 0 

= + +

=

0

7xy x y

y x

Vói : +) x = y, PT ( 1) có dạng 7x3 – x2 – 6 = 0 ⇔ ⇔ x = 1, y = 1 +) 7xy + x + y = 0 (vô nghiệm), vì từ PT (1), (2) ta có x, y > 0 ;

KL : Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm là x =y =1

0.25

0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2

2-đ

a) PT ⇔ ⇔ 2sin2 – 7sinx + 5 = 0

2 )

( 2

5 sin

1 sin

Z k k x

loai x

x

∈ +

=

=

=

π

π

KL :

0.5

0.5

b) * Nếu cosx = 0, PT có dạng: … ⇔sinx = 0 (vô lý)

* Nếu cosx ≠ 0, chia hai vế PT cho cos3x ta đợc

PT ⇔ ⇔3tan3x + tan2x + 2tanx – 6 = 0

0.25

0.5

4 k k Z

Câu 3

2-đ

a) ĐK : x ≥ 3, PT ⇔ ⇔ x+3x(x-1)+x(x-1)(x-2)=9x2-14x

⇔x3-9x2+14x=0 ⇔x = 0 v x = 2 v x = 7 Kết hợp đk ta đợc x = 7 là nghiệm của PT

0.5 0.25 0.25

b)

1

1 2 3 1

1 3 4

1

x x

x

x

0.5 0.5

a) Ta có: SA ⊥(ABCD) ⇒SA⊥AB,AD,BC,CD S

⇒tam giác SAB, SAD vuông Mặt khác: BC ⊥AB ⇒BC⊥SA ⇒ ∆SBC vuông tại B A D Gọi M là tr.điểm AD, ta có

CM=AB=1/2AD ⇒CD⊥AC⇒CD⊥SC⇒ ∆SCD vuông.B C

0.5đ 0.5 0.5

b) Hạ AH ⊥(SBD)⇒ ⇒H là trực tâm ∆SBD

áp dụng hệ thức trong tam giác vuông ⇒ ⇒AH=

3

6

a

0.5 0.5

Câu 5

1.5đ

Ta có y’= 3x2 – 6x + 20 Hsg k = y’ = 3(x-1)2+17≥17⇒Min k = 17 khi x = 1, y = 8 PTTT có hsg nhỏ nhất là: y = 17(x-1) + 8 hay y = 17x-9 Gọi k1 và k2 là hsg của 2 tiếp tuyến bất kỳ với (C), ta có:

k1 , k2 ≥ 17 ⇒ k1 k2 ≥ 289 ⇒ 2 tiếp tuyến bất kì củ (C) không thể vuông góc với nhau

0.25 0.25 0.5

0.5

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w