1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TN 2010 - Hóa 210

5 179 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chọn A Câu 26 : tinh bột, xenlulozo, fructozo,saccrozo, axit aminoaxetic.. thuỷ phân được là gạch chân Chọn A... bị thuỷ phân mt kiềm có gạch chân.. Câu 37 : chứng minh glucozo, fructozo

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ TN 2010

MÔN HOÁ – MÃ ĐỀ 210 Câu 1 : Kim loại có tính khử yếu nhất là K>Zn>Fe>Ag : Chọn D

Câu 2 : số mol Br2 : 0,6 mol pt : C6H5NH2 + 3 Br2  C6H2Br3NH2 + 3HBr

khối lượng muối : 0,2 * 330 =66g chọn C

Câu 3 : C4H8O2 có 4 đồng phân este HCOOC3H7 ( iso- và n-) CH3COOC2H5, C2H5COOCH3; chọn D

Câu 4 : Mg(NO3)2, FeCl3 ,CuSO4 , HCl , FeCl2 Fe tác dụng được là chất gạch chân Chọn

A

Câu 5 : nH2 = 0,4 mol => nHCl = 0,8 mol Cr + 2HCl  CrCl2 + H2 => V=0,8/4 = 200ml Chọn B

Câu 6 : nicotin có trong thuốc lá Chọn C

Câu 7 : 1 g chất béo cần 5 mg ; 8 g chất béo cần 8*5=40 mg Chọn A

Câu 8 : thứ tự oxi hoá giảm của các ion Cu2+ > Al3+ > Na+ Chọn C

Câu 9 : phân biệt glucozo và fructozo dùng dd brom chọn D

Câu 10 : tác dụng với Cu(OH)2 cho màu xanh : glucozo, fructozo, saccarozo Chọn A

( peptit tác dụng cho màu tím )

Câu 11 : làm mềm nước cứng tạm thời dùng Ca(OH)2 và Na2CO3 Chọn D

Câu 12 : : C4H8O2 có 4 đồng phân este HCOOC3H7 ( iso- và n-) CH3COOC2H5,

C2H5COOCH3; trong đó đồng phân tạo muối C3H5O2Na là C2H5COOCH3 Chọn C

Câu 13 : glucozo , fructozo không tham gia thuỷ phân chọn C

Câu 14 : tính chất hoá học của KL là tính khử , Fe là KL Chọn D

Câu 15 : chất tham gia tráng gương là : CH3CHO và glucozo, fructozo chọn A

Câu 16 : để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng Fe , dùng Zn Chọn Zn

Câu 17 : nH2 = 0,3 mol M + H2O  M(OH)2 + H2  nM = 0,3 mol => M= 12/0,3 = 40 => là

Ca Chọn B

Câu 18 : X có 2 muối Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 Cô cạn, nung đến klg không đồi

Mg(HCO3)2  MgCO3  MgO ; Ca(HCO3)2  CaCO3  CaO Chọn B

Câu 19 : điều chế Kl mạnh dùng điện phân nóng chảy muối clorua MgCl2 Chọn C

Câu 20 : C12H22O11 + H2O  C6H12O6 + C6H12O6 => số mol 68,4/320 = 0,2 mol

=> số mol glucozo = 0,2 mol => klg glucozo= 180*0,2*50% = 18g chọn D

Câu 21 : số mol H2 : 0,6 mol => nAl = 0,4 mol => mAl = 10,8 g => mFe = 40-10,8 =29,2g Chọn A ( chỉ Al pứ Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2 H2 )

Câu 22 : R3+ có cấu hình e ngoài cùng 2p6 => r Là Al Chọn B

Câu 23 : nilon 6,6 là sản phẩm của pứ :

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 chọn A

Câu 24 : peptit tác dụng Cu(OH)2 trong mt kiềm  màu tím Chọn B

Câu 25 : chất không lưỡng tính : Mg(OH)2 chọn A

Câu 26 : tinh bột, xenlulozo, fructozo,saccrozo, axit aminoaxetic thuỷ phân được là gạch chân Chọn A

Câu 27 : phân biệt MgSO4 và Al2(SO4)3 dùng NaOH chọn D

Câu 28 : để loại bỏ Cu ra khỏi hh Cu và Ag dùng AgNO3 Chọn B

Trang 5

Câu 29 : Mg + 2HCl MgCl2 + H2 ; Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

giải hpt 24a+65b=17,8 và a+b=0,4  a=b=0,2 mol => klg là 4,8g và 13 g chọn B

Câu 30: metylamin, anilin, peptit, axit aminaxetic bị thuỷ phân mt kiềm có gạch chân chọn D

Câu 31 : Al2O3 , Fe2O3 , CuO qua CO=> rắn Y Al2O3 , Fe , Cu cho qua KOH dư => Al2O3

tan còn lại Fe và Cu chọn D

Câu 32 : Chất phản ứng với NaOH tạo kết tủa là FeCl3 Chọn A

tự chọn : cơ bản Câu 33: KL tác dụng FeCl3 là Fe, Cu, Mg chọn B

Câu 34 : Al, Fe, Cr không phản ứng H2SO4 đặc nguội, HNO3 đặc nguội chọn D

Câu 35 : lực bazo : kali hidroxyt > atylamin > amoniac > anilin > chọn C ( gạch chân là làm xanh quì tím)

Câu 36: NaHCO3 ,H2N-CH2-COOH tác dụng được với HCl, CH3COOH, và NaOH, KOH, chọn B

Câu 37 : chứng minh glucozo, fructozo có nhiều nhóm hidroxyl người ta dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường chọn D

Câu 38: chọn C (xem câu 36)

Câu 39 : số mol Fe là 0,6 mol => số mol e cho = số mol e nhận = 1,8=> nNO = 0,6 mol => V

= 13,44 lít chọn A

Câu 40: HCOOC2H5 + KOH HCOOK + C2H5OH chọn B

tự chọn : nâng cao Câu 41 : phản ứng khác glucozo và mantozo là pứ thuỷ phân chọn C

Câu 42 : chất trùng hợp là : CH2=CHCOOCH3 Chọn B

Câu 43: Fe(OH)2, ZnO, Fe3O4 , Al(OH)3 , HCl, CuO gạch chân là bị oxi hoá bởi H2SO4 đặc nóng Chọn A

Câu 44: thuỷ phân chất béo được glyxerol chọn C

Câu 45: Ba(HCO3)2 , Cr(OH)3 , (NH4)2CO3 , ZnSO4 , Al2O3 , CrO3 gạch chân là lưỡng tính chọn C

Câu 46 : anilin , axit α -amino propionic, etylamin, etylaxetat gạch chân là không tác dụng với dd Br2 Chọn C

Câu 47: cho Zn, Fe pứ với H2SO4 đặc nóng=>ZnSO4 và Fe2(SO4)3 Fe dư phản ứng

Fe2(SO4)3 tạo FeSO4 dd Y chứa ZnSO4 và FeSO4 chọn A

Câu 48 : K2CrO4 trong nước màu vàng chanh(Y) , thêm axit H2SO4 màu đỏ da cam (Z) chọn D

-ThayHungHoaHoc@gmail.com hoặc ThayHungHH@gmail.com

Có sai sót chính tả mong thông cảm !

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w