Giáo viên gợi ý những từ, cụm từ liên quan đến bài học trong phần warm-up nhằm giúp học sinh nhớ lại một số từ đã học.. Những từ này gồm: cottage, work hard, traditional clothes, modern
Trang 1PHẦN MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Trong thờ i đạ i ngà y na y, vớ i ch ín h sá ch mở rộng quan hệ và hợp tác Quố c tế của Đả ng và Nhà n ước ta, thế hệ trẻ khôn g n hững
cầ n phả i biết Tiến g An h mà còn p hả i giao t iếp tố t bằ ng Tiến g Anh Vì vậ y làm thế nào để họ c sinh nó i đ ượ c và nó i tốt t iến g Anh là mộ t vấ n đề đò i hỏ i chún g ta, những giá o viên dạy Tiến g Anh p hả i suy nghĩ, n gh iên cứu n hằ m tìm ra n hững cá ch thức giúp
họ c sin h có cơ hộ i thực hàn h nó i t iến g An h, để cá c em thích nó i tiến g Anh và có thể ứn g dụng vào thực tiễn Tuy n hiên qua thực tế giản g dạ y tiến g Anh 8, tô i n hận thấ y trong một số bà i học, họ c sin h gặp khó khă n khi thực hành nó i do tra nh ản h gợ i ý khá p hức tạp Bên cạn h đó Sách giáo khoa lạ i khôn g có gợ i ý từ trong khi vốn từ vựn g mà cá c em tích lũy đượ c th ì quá hạn chế Trong trường hợp nà y giáo viên phả i là m gì và là m n hư thế nào để họ c sin h thực hành nó i tốt đồn g thờ i có thể ứng dụng hợp lý vào thực tiễn ? Đó ch ín h là vấ n đ ề chún g ta phả i nghiên cứu và kiểm nghiệm qua thực tế giản g dạ y
PHẦN NỘI DUNG
Chương I
CƠ SỞ LÝ L UẬ N VỀ VIỆC GIẢ NG DẠ Y
KỸ NĂ NG NÓI T IẾNG ANH
Nó i là mộ t tron g bốn kỹ năn g quan trọng mà n gườ i họ c tiến g Anh cầ n p hả i rèn luyện Do đó, khi tiến hành dạy kỹ năn g nói, giáo viên cầ n tiến hành theo ba bước: trước kh i và o bà i
Trang 2(pre-spea kin g ), tron g kh i thực h iện bà i (wh ile-(pre-spea kin g) và sa u kh i thực hiện xong bà i (post-p ea kin g)
1.1 Pre-sp eaking
• Giớ i thiệu bà i nó i mẫ u
• Yêu cầu học sin h luyện đọc
• Gv dùn g câ u hỏ i gợ i mở đ ể học sin h rút ra cá ch sử dụn g từ
và cấ u trúc câ u
• Gv yêu cầu bà i nó i
1.2 While-speaking
• Hs dựa và o tìn h huống gợ i ý đ ể luyện nó i theo yêu cầ u
• Hs luyện nói theo cá nhân/ cặp/ nhóm dưới sự kiểm soát của Gv
• Gv gọ i Hs trìn h bà y p hần thực hành nó i theo yêu cầ u
1.3 Post-spea king
Hs l iên hệ thực tế nó i về bản thân, bạn bè, ngườ i thân tron g gia đ ìn h ho ặc về q uê hương, đấ t nướ c ha y đ ịa phươn g mìn h ở
C hương II
T HỰC T RẠ NG VIỆC DẠ Y KỸ NĂ NG NÓI BÀ I 4-O UR PA ST
Ở TRƯỜNG THCS PHÚ TÂ N
1 Khái quát về trường THC S Phú Tân.
1.1 Thuận lợi
Trang th iết b ị giả ng dạy và đồ dùn g dạ y họ c môn tiến g Anh 8 đượ c trang bị khá đầy đủ gồm 01 bộ tranh tiến g Anh 8 và máy
ca ssette cho học sin h rèn luyện kỹ năng nghe
1.2 Khó khăn.
Trang 3Đa số cá c em họ c sin h ở trườn g THCS là ngườ i dân tộ c Khmer (ch iếm t ỉ lệ trên 80%), hoàn cảnh g ia đ ìn h khó khăn Có nhữn g họ c sin h vừa học vừa lo làm kin h tế đ ể p hụ g iúp g ia đ ình hoặ c kiếm tiền ch i cho việc học Mộ t số phụ huynh chưa q uan tâ m đến việ c học của con em mìmh mà p hó thác cho n hà trường, giá o viên
2 T hực trạng việc dạy và thực hành nói với chủ đề “Ou r past”
ở trường THCS Phú Tân
Trong thờ i gia n q ua, g iờ dạy thực hành nó i t iến g Anh vớ i chủ đề “Our Past” thườn g chưa đạt đưuợ c hiệu q uả cao Để tổ chức cho họ c sinh thực hàn h nói, thông thường g iá o viên dùng tran h tron g sá ch g iá o khoa và đặ t câ u hỏ i gợ i ý về cá c hoạ t độn g,
sự việc tron g tranh Tuy n hiên , tran h tron g Sá ch giáo kho a thể hiện khá n hiều sự việc và ho ạt độn g tron g khi khả năn g nhận đ ịn h vấn đ ề của cá c em còn hạ n chế B ên cạn h đó, vốn từ vựn g mà cá c
em t ích lũy được trong quá trìn h học chưa nhiều Do đó cá c em khôn g d iễn đạt đượ c sự việc theo gợ i ý của g iá o viên, học sin h thiếu sự tự tin , mạn h dạn tron g khi nó i Để khắ c p hục tìn h trạ ng này g iáo viên đứn g lớp p hả i cun g cấp từ hoặ c cụm từ gợ i ý đ ể họ c sin h thực hành theo dạn g bà i thực hàn h khốn g chế Điều nà y dẫn đến học sin h thực hàn h nó i một cá ch má y mó c, th iếu l in h hoạt và khôn g sin h độn g
C hương III MỘT SỐ GIẢ I PHÁP ĐỂ HỌC SINH T HỰC HÀ NH NÓI
VỚI CHỦ ĐỀ “ OUR PA ST ” CÓ HIỆ U QUẢ
Để tạo sự hứng thú, tự t in và mạnh dạn cho họ c sin h thực hàn h nó i, và đ ể t iết dạ y thực hàn h nó i vớ i chủ đề “Our past” sin h
Trang 4động và có hiệu q uả, trong thờ i g ia n vừa q ua tô i đã thực hiện nhữn g giả i pháp sau:
1 Ôn những từ có li ên quan đến bài học.
Giáo viên gợi ý những từ, cụm từ liên quan đến bài học trong phần warm-up nhằm giúp học sinh nhớ lại một số từ đã học Những
từ này gồm: cottage, work hard, traditional clothes, modern clothes, travel, walk, playing catch… Để thực hiện phần này, giáo viên có thể sử dụng một số phương pháp giúp học sinh ôn lại từ vựng như matching, wordsquare, skim’game …
Ví dụ 1: Match the words with the suitable pictures
Ví dụ 2: WORDSQUARE
cottage work hard traditional clothes building modern clothes walking playing catch
Trang 5N W A I W I E I V
2 Gợi ý tình huống để giới thiệu cấu trúc,
Trong phần này giáo viên có thể liên hệ bài cũ (câu chuyện về
bà của Nga) để đặt câu hỏi dẫn dắt vào bài
Ví dụ: Where did Nga’s Grandmother use to live?
What did Nga’s Grandmother use to do?
Hoặc giáo viên có thể gợi ý tình huống bằng tranh:
In the past now
Từ ví dụ hoặc tình huống đó, giáo viên đưa ra câu mẫu đồng thời gợi ý giúp học sinh rút ra cấu trúc và nghĩa của câu
Form:
Usage: express habits in the past
3 Tổ chức cho học sinh thực hành nói.
Như đã nêu ở phần thực trạng, để khắc phục những hạn chế đã nêu và tạo nên sự tự tin, mạnh dạn, giúp học sinh có hứng thú trong
S + used to + V …
Trang 6thực hành nói, giáo viên cần giới thiệu rõ ngữ cảnh, cung cấp ngữ liệu cụ thể, rõ ràng để học sinh có thể nhận định vấn đề một cách nhanh chóng và vận dụng vào thực hành nói
3.1 Thực hành khống chế (control practice):
Giáo viên có thể tổ chức cho học sinh thực hành nói theo 3 bước như sau:
Bước 1:
Giáo viên cho học sinh thực hành nói về những hoạt động trong quá khứ bằng cách cung cấp phối hợp cụm từ gợi ý và tranh gợi ý (chú ý tranh gợi ý phải cụ thể, rõ ràng từng sự việc) đồng thời
sử dụng lại một số tranh ảnh trong phần warm-up có liên quan
Ví dụ:
-Từ gợi ý
-Tranh
Bước 2:
Tương tự bước 1, giáo viên cũng cung cấp một số cụm từ và
tranh gợi ý cho học sinh thực hành nói về đời sống hiện tại
Ví dụ:
-Từ gợi ý
Trang 7• live in building
-Tranh
*Đố i vớ i lớp có nhiều họ c sin h khá giỏ i, g iá o viên có thể cho họ c sin h thực hành nó i p hố i hợp cả ha i ngữ cản h (quá khứ và hiện tạ i)
Trong q uá trìn h tổ chức cho họ c sin h thực hành nó i, g iá o viên có thể phối hợp cả hai hình thức nói theo cặp (pairwork) và nó i theo nhó m (group work)
3.2 T hực hành tự do (f ree practi ce)
Giá o viên tạo tìn h huống giúp họ c sin h l iên hệ thực tế đ ể đưa ra câ u mẫ u.Gọ i mộ t học sin h là m mẫu để kiểm tra mức độ hiểu và vậ n dụng sa u đó cho học sin h thực hàn h nó i theo nhó m Trong quá trìn h học sin h thực hành, giáo viên cầ n theo dõ i, quan sát đ ể phá t hiện ra những họ c sin h có ý tưởn g ha y và gọ i cá c em
tr ìn h bày trướ c lớp
Giá o viên cũng có thể tổ chức hoạ t độn g này thàn h một cuộ c phỏn g vấ n (survey ) bằ ng cá ch p há t phiếu (worksheets) cho họ c sin h, cho cá c em di chuyển tự do trong lớp và đặt câ u hỏ i cho
Trang 8khoản g 5 thà nh viên bất kỳ tron g lớp Sa u đó, giáo viên gọ i và i
họ c sin h báo cáo kết quả trướ c lớp
Câu hỏ i p hỏng vấ n có thể là :
What did you use to do last yea r?
Ho ặc
What did you use to do in the past?
Worksheet
Name A cti vi ty in the past
La m
…………
…………
…………
…………
p lay skipp in g ………
………
………
………
4 Kết quả đạt được
Áp dụn g nhữn g giả i pháp nêu trên vào thực nghiệm ở khố i lớp 8 trường THCS (Un it 4 Our past-En ghl ish 8), thông q ua q uan sát sư phạ m, kết quả đượ c ghi nhận n hư sa u:
T ỷ lệ học sinh tích
cực tham gi a thực
Dạ y bì nh thường Dạ y thực nghi ệm
Contro l pra ctice
Free practice
Contro l pra ctice
Free practice
Số liệu trên cho thấy n hững g iả i p háp đ ưa ra đã phần nào man g lạ i hiệu quả thiết thực.Giờ thực hà nh nó i diễn ra sin h độn g,
họ c sin h b iết vậ n dụng kiến thức và o bà i và cả và o đờ i sốn g
KẾT LUẬN
Để phát huy tính tích cực, tự tin, mạnh dạn và sáng tạo của học sinh, nhằm tạo khả năng giao tiếp, giải quyết tình huống và
Trang 9kich thích khả năng tư duy của học sinh trong quá trình thực hành nói tiếng Anh trên lớp, theo tôi, trong suốt tiến trình giảng dạy giáo viên cần giúp học sinh ôn lại từ vựng, tạo tình huống; gợi ý hoặc cung cấp ngữ liệu hợp lý và đa dạng; đồng thời phối hợp nhiều hình thức luyện tập như cá nhân, theo cặp hoặc nhóm Tuy nhiên, n hững giả i pháp nêu trên chắ c hẳn vẫ n chưa phả i là những g iả i p háp hoàn hả o
GIÁO ÁN MINH HỌA
Unit 4 OUR PAST
Lesson 2: Speak (+listen)
I Objectives:
Ss can be able to talk about the past and present events
II Language contents:
-Grammar: used to + infinitive.
Review present simple
III Teaching aids:
Pictures, flas cards
IV Procedures:
Trang 10Trang 10
Teacher and Students ’
activities
Contents
Warm-up.(4’)
Ss play a game
Pre-speaking.(5’)
T asks some questions
Where did Nga’s Grandmother
use to live ?
T writes the model on the
board
T elicits to give the
structure
T asks Ss to apply the
structure
T gives example based on
the picture
While-speaking.(15’)
T gives task 1.
T gives cues(phrases and
pictures)
Ss practice speaking in
Matching
Match the words with the pictures
Nga’s Grandmother used to live on the farm
Form:
Usage:
Diễn tả một thói quen trong quá khứ nhưng bây giờ không còn nữa
Example:
In the past, My aunt used to work on the farm
Now, she works in a company
1 Talk about the way things used to be.
people/live in the small house (cottage)
used to + V
+
c o t t a g e - w o r k h a r d - m o de r n c l o t h e s
p l a y i n g c a t c h - b u i l d i n g - w a lk i n g
t r a d i t i o n a l c l o t h e s