Tài liệu chia sẻ về "Marine Insurance & Aviation".
Trang 1B¶o hiÓm trong ngo¹i th ¬ng
1 B¶o hiÓm lµ g×?
2 C¸c nguyªn t¾c cña b¶o hiÓm
3 B¶o hiÓm hµng h¶i
4 Ph©n lo¹i rñi ro vµ tæn thÊt
5 B¶o hiÓm hµng ho¸ xuÊt nhËp khÈu (Cargo Insurance)
6 B¶o hiÓm th©n tµu (Hull Insurance)
7 B¶o hiÓm tr¸ch nhiÖm d©n sù chñ tµu (P& I Club)
Trang 2B¶o hiÓm lµ g× ?
B¶o hiÓm lµ mét ngµnh kinh doanh rñi ro
Lµ sù cam kÕt båi th êng nÕu tæn thÊt x¶y ra
Trang 3Các thu t ng trong b o hi m ật ngữ trong bảo hiểm ữ trong bảo hiểm ảo hiểm ểm
Người bảo hiểm (insurer)
Người được bảo hiểm (insured)
Đối tượng bảo hiểm (subject mattered insured)
Giá trị bảo hiểm (insured Value)
Số tiền bảo hiểm (insured Amount)
Hạn mức trách nhiệm (liability limit)
Trang 4Các thu t ng trong b o hi m ật ngữ trong bảo hiểm ữ trong bảo hiểm ảo hiểm ểm
Phí bảo hiểm (insurance Premium)
Tỉ lệ phí bảo hiểm ( insurance Rate)
§ång b¶o hiÓm (coinsurance)
T¸i b¶o hiÓm (reinsurance)
Trang 5Các nguyên tắc của bảo hiểm
Nguyên tắc trung thực tuyệt đối (utmost
goodfaith)
Nguyên tắc lợi ích bảo hiểm (insurable
interest)
Nguyên tắc rủi ro (risk)
Nguyên tắc b i th ồi thường (indemnity) ường (indemnity) ng (indemnity)
Nguyên tắc thế quyền (suborgation)
Trang 6Vai trò c a b o hi m ủa bảo hiểm ảo hiểm ểm
Tạo sự tâm lý ổn định trong kinh doanh, thúc đẩy kinh tế phát triển
Bồi thường khi tổn thất xảy ra
Tăng thu giảm chi cho Ngân sách nhà
nước
Cân bằng cán cân thanh toán quốc tế
Tăng thu và giảm chi ngoại tệ
Trang 7Các hình th c b o hi m ức bảo hiểm ảo hiểm ểm
Căn cứ vào cơ quan quản lý
1. Bảo hiểm xã hội
2. Bảo hiểm y tế
Căn cứ vào qui định của Nhà nước
1. Bảo hiểm tự nguyện
2. Bảo hiểm bắt buộc
Trang 8Các hình th c b o hi m ức bảo hiểm ảo hiểm ểm
Căn cứ vào đối tượng bảo hiểm
1. Bảo hiểm tài sản
2. Bảo hiểm con người
3. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của con người
Căn cứ vào phạm vi bảo hiểm
1. Bảo hiểm đối nội
2. Bảo hiểm đối ngoại
Trang 9Các hình th c b o hi m ức bảo hiểm ảo hiểm ểm
Căn cứ vào loại hình
1. Bảo hiểm hàng hải
2. Bảo hiểm phi hàng hải
Căn cứ vào nội dung
1. Bảo hiểm nhân thọ
2. Bảo hiểm phi nhân thọ
Ngoài ra còn có: bảo hiểm sắc đẹp, bảo hiểm
hôn nhân,….
Trang 10Th tr ị trường bảo hiểm Việt Nam ường bảo hiểm Việt Nam ng b o hi m Vi t Nam ảo hiểm ểm ệt Nam
Trang 11Ch ương 2: B¶o hiÓm hµng h¶i ng 2: B¶o hiÓm hµng h¶i
Qu¸n cafe Lloyds bªn dßng s«ng Thames
Trang 12I.Khái quát chung v BHHH ề BHHH
1 Khái niệm và các hình thức bảo hiểm
Trang 132 Các rủi ro trong BHHH
2.1.Rủi ro là gỡ?
Rủi ro là nh ng đe doạ nguy hiểm không l ờng ững đe doạ nguy hiểm không lường
tr ớc đ ợc, là nguyên nhân gây nên tổn thất cho
đối t ợng b o hiểm.ảo hiểm
Rủi ro hàng h iảo hiểm là những đe doạ nguy hiểm không lường ng rủi ro xảo hiểm.y ra trên
biển, của biển, liên quan đến một hành trình hàng hảo hiểm.i
Bao gồm các rủi ro đ ợc bảo hiểm và các rủi ro
loại trừ
Trang 14R i ro trong BHHH (ti p) ủa bảo hiểm ếp)
2.2 Phân loại rủi ro
Căn cứ vào nguyên nhân gây ra
Trang 15Phân lo i r i ro (ti p) ại rủi ro (tiếp) ủa bảo hiểm ếp)
Căn cứ vào nghiệp vụ bảo hiểm
- Rủi ro được bảo hiểm (insurable risk)
- Rủi ro phải bảo hiểm riêng (extra risk)
- Rủi ro loại trừ (exclusive risk)
Trang 16C¸c rñi ro ® îc b¶o hiÓm
Trang 18Các rủi ro phải bảo hiểm riêng
Chiến tranh (war risk ): nội chiến, cách mạng, nổi
loạn, bạo động, khởi nghĩa, xung đột, bạo động phiến
loạn
Đình công (strikes): đình công, bạo động, nổi loạn
dân sự (SRCC: strikes, riots, civil commodition)
Hai rủi ro nay nếu muốn đ ợc bảo hiểm phải mua
riêng, không đ ợc bảo hiểm trong các điều kiện bảo
hiểm thông th ờng.
Trang 19Các rủi ro loại trừ
Buôn lậu (contraband)
Lỗi của ng ời đ ợc bảo hiểm (insured’d fault)
Tàu đi chệch h ớng (deviation)
Tàu không đủ khả năng đi biển (unseaworthy)
Nội tỳ (inherent vice)
ẩn tỳ (latent defect)
Chủ tàu mất khả năng tài chính
Trang 203 Tổn thất
3.1 Khỏi niệm
Là những h hại, mất mát của đối t ợng bảo hiểm
do rủi ro gây nên (loss and damage).
Là kết quả của rủi ro (nguyờn nhõn vs kết quả)
Loss: hàng bị mất, bị thiếu hụt, giảm trọng
lượng…
Damage: hàng bị ngấm nước biển, bị bẹp,
cong….
Trang 213.2 Phân lo i t n th t ại rủi ro (tiếp) ổn thất ất
Căn cứ vào mức độ tổn thất
- Tæn thÊt bé phËn (partial loss)
- Tæn thÊt toµn bé (total loss)
- Tæn thÊt toµn bé thùc tÕ (actual total loss)
- Tæn thÊt toµn bé íc tÝnh (constructive total loss)
Trang 22T n thát b ph n (Partial Loss) ổn thất ộ phận (Partial Loss) ật ngữ trong bảo hiểm
Là tổn thất xảy ra đối với đối tượng bảo hiểm
chưa đến mức độ hư hỏng hoàn toàn (<100%)
Mức độ tổn thất được xác định dựa vào biên bản giám định
Tỉ lệ tổn thất= có-còn/có
Loss: hàng bị cháy 30 bao, rơi xuống biển 10 baoDamage: hàng ngấm nước biển giảm chất lượng
Trang 23T n th t toàn b (Total Loss) ổn thất ất ộ phận (Partial Loss)
Là tổn thất xảy ra đối với đối tượng bảo hiểm, làm hư hại hoặc mất mát hoàn toàn (100%)
Luật TM Pháp: >85% được coi là TTTB
Luật TM Việt : 100% được coi là TTTB
Có 2 hình thức tổn thất toàn bộ
- Tổn thất toàn bộ thực tế (Actual Total Loss)
- Tổn thất toàn bộ ước tính (Constructive Total
Loss)
Trang 24hoặc bằng với trị giá của đối tượng bảo hiểm
Từ bỏ đối tượng bảo hiểm: từ bỏ mọi quyền lợi
và trách nhiệm liên quan đến đối tượng bảo
hiểm, chuyển sang cho người bảo hiểm để được hưởng bồi thường tổn thất toàn bộ thực tế
Trang 25Từ bỏ đối tượng bảo hiểm
Chỉ được từ bỏ đối tượng bảo hiểm khi tổn thất toàn bộ thực tế chưa xảy ra (CTA)
Việc từ bỏ phải được lập thành văn bản, trong đó nêu rõ ý nguyện từ bỏ của mình (NOA), gửi đến cho người bảo hiểm trong thời gian sớm nhất
Khi đã tuyên bố từ bỏ thì không được phép thay đổi
Chủ tàu từ bỏ tàu thì chủ hàng được phép từ bỏ hàng
Im lặng không có nghĩa là……đồng ý (?)
Trang 26Tổn thất riêng và tổn thất chung
Tæn thÊt riªng (particular average): là tổn thất do thiên tai,
tai nạn bất ngờ gây ra, của ai người đó chịu
- Tæn thÊt chung (general average): là tổn thất vì hành động tổn thất chung
Trang 27Tổn thất chung - GA
Tổn thất chung là nh ng thiệt hại x y ra do ững thiệt hại xảy ra do ảy ra do
nh ng chi phí và hy sinh đặc biệt đ ợc tiến ững thiệt hại xảy ra do
hành một cách cố ý và hợp lý nhằm cứu tàu,
hàng hoá và c ớc phí khỏi bị tai hoạ trong một
hành trinh chung trên biển.
York Antwerp Rules (1864- 1924): qui định về nh v ề
GA, sửa đổi 1950, 1974, 1990, 1994
- đ a ra ưa ra định nghĩa về GA, đặc điểm của GA định về nh ngh a v GA, ĩa về GA, đặc điểm của GA ề đặc điểm của GA đ ểm của GAc i m c a GAủa GA
- Các bộ phận của GA (hi sinh GA+ chi phí GA)
Trang 28Phân bổ tổn thất chung (G/A)
Bước 1: Xác định Giá trị tổn thất chung (Vg/a)
Bước 2: Xác định giá trị chịu phân bổ
Bước 3: Xác định tỉ lệ chịu phân bổ
Bước 4: Xác định giá trị đóng góp của mỗi bên
Bước 5: Kết toán
Bước 6: Kiểm tra tài chính
Trang 29Bài t p ật ngữ trong bảo hiểm
Tàu trị giá 10 triệu USD, chuyên chở hàng của 03 chủ hàng A, B, C có trị giá lần lượt là 1,2,3triệu USD.Trong hành trình, không may tàu gặp bão Hàng A bị bão đánh rớt xuống biển, tổn thất 0,3 triệu Để tàu nhẹ chạy thoát khỏi vùng có bão, thuyền trưởng quyết định vứt/ném hàng B, trị
giá 0.5triệu xuống biển, đồng thời cho máy tàu làm việc hết công suất Thoát khỏi cơn bão, về đến cảng đích, thuyền trưởng tuyên bố G/A và yêu cầu các bên kí quĩ đóng góp Hãy phân bổ G/A nói trên?
Trang 30II B o hi m hàng hóa XNK ảo hiểm ểm
1 Khái niệm và sự cần thiết
Là nghiệp vụ bảo hiểm những rủi ro, tổn thất xảy ra đối với hàng hóa trong quá trình vận chuyển trên biển, trên
bộ hoặc trên không liên quan đến hành trình đường biển
Trang 312 Các đi u ki n b o hi m c a Anh ề BHHH ệt Nam ảo hiểm ểm ủa bảo hiểm
Cơ quan ban hành: ILU(Institute London
Underwritters)
Tên gọi các điều kiện bảo hiểm: ICC (Institute
Cargo Clause)
Nội dung các ICC
1. ICC 1963 gồm 5 điều kiện BH
FPA- Free from Particular AverageWA- With Particular Average
AR- All Risks
Trang 32ICC 1963
Là 3 điều kiện bảo hiểm gốc
Và 2 điều kiện BH riêng
1. War clause
2. Strikes clause
Sau một khoảng thời gian hoạt động, ICC 1963
trở nên bất cậpTên gọi, ngôn ngữ, nội dung, hình thức
Trang 33ICC 1982
Ra đời bản ICC 1982 mới, thay thế ICC 1963
Đáp ứng sự thay đổi của TMQT và HHQT
Gồm 5 điều kiện BH
C- FPAB- WAA- All RiskWar ClauseStrikes Clause
Trang 34Nội dung
Các điều kiện bảo hiểm
1) Mắc cạn, đắm, cháy, đâm va
2) Dỡ hàng tại c ng lánh nạn ảo hiểm.
3) Ph ơng tiện vận chuyển đ ờng bộ bị lật đổ hoặc trật bánh
4) Tổn thất chung và các chi phí hợp lý
5) Ném hàng xuống biển
6) Mất tích
7) Khoản mà chủ hàng phải chịu theo điều khoản “both to
blame collision”
Trang 358) ộng đất, núi lửa phun, sét đánhĐộng đất, núi lửa phun, sét đánh
9) N ớc cuốn khỏi tàu
10) N ớc biển, n ớc sông, n ớc hồ tràn vào tàu, hầm
hàng, xà lan, ph ơng tiện vận chuyển hoặc nơi chứa hàng
11) Tổn thất toàn bộ của bất kỳ 1 kiện hàng nào do
rơi khỏi tàu hoặc rơi trong khi đang xếp dỡ hàng hoá
12) Các rủi ro phụ (rách, vỡ, …))
Trang 36Th i h n b o hi m ờng bảo hiểm Việt Nam ại rủi ro (tiếp) ảo hiểm ểm
Điều khoản hành trình (Transit Clause)
Bảo hiểm bắt đầu có hiệu lực kể từ khi
hàng rời khỏi kho đi, và kết thúc hiệu lực khi hàng vào kho đến một cách an toàn hoặc sau 60 ngày kể từ ngày hoàn thành việc dỡ hàng ra khỏi tàu, tùy hành động nào xảy ra trước
Trang 372 Các đi u ki n BH (ti p) ề BHHH ệt Nam ếp)
Kho đi:
- Là kho mà hàng hoá được đóng gói một cách
hoàn chỉnh, chờ xếp lên phương tiện vận tải để đưa ra cảng biển
- Là kho có tên trên HĐBH
Kho đến
- Là kho thuộc quyền sở hữu hoặc quản lý của
người được BH, hoặc kho mà người được BH
dùng để phân phối hoặc lưu thông hàng hoá,
hoặc là kho mà hàng hoá được gửi nhầm đến đó, hoặc là kho nằm ngoài hành trình thông thường
- Là kho có tên trên HĐBH
Trang 383 Hợp đồng bảo hiểm
3.1 K/n và tớnh chất (Insurance policy/insurance
certificate)
- Là một hợp đồng bồi th ờng (contract of indemnity)
- Là một hợp đồng tín nhiệm (contract of goodfaith)
- Là một dạng chứng từ chuyển nhượng được
(negotiable document)
Trang 393.2 Phõn lo i HĐBH ại rủi ro (tiếp)
Căn cứ vào hành trỡnh
- Hợp đồng bảo hiểm chuyến (voyage policy)
- Hợp đồng bảo hiểm bao (floating policy)
Căn cứ vào trị giỏ
- Hợp đồng bảo hiểm định giỏ (valued Policy)
- Hợp đồng bảo hiểm khụng định giỏ (unvalued Policy)
Trang 403.3 N i dung H p đ ng b o hi m ộ phận (Partial Loss) ợp đồng bảo hiểm ồng bảo hiểm ảo hiểm ểm
Điều kiện bảo hiểm được mua
Nơi thanh toán bồi thường tổn thất
Trang 43Insurance policy
Sè tiÒn b¶o hiÓm (insurance amount)
I = R x A nÕu A < V; I = R x V nÕu A = V
I = (C+F)/(1-r) x (1+a)x R
PhÝ b¶o hiÓm (insurance premium)
Tû lÖ phÝ b¶o hiÓm (insurance Rate):
Trang 444.Giám định, khiếu nại và bồi thường tổn thất
4.1 Giám định tổn thất
Xác định các yếu tố sau:
- Mức độ tổn thất
- Tính chất của tổn thất
- Nguyên nhân gây tổn thất
- Trách nhiệm đối với tổn thất
Cấp chứng thư giám định: survey
report/certificate
Trang 454.2 Khi u n i ếp) ại rủi ro (tiếp)
Thời hạn khiếu nại
- ICC 1963/QTC1965: 1 năm
- ICC 1982/QTC 1990: 2 năm
Hồ sơ khiếu nại
1 Đơn thư khiếu nại
2 Hợp đồng bảo hiểm
3 Chứng từ vận tải: B/L, master receipt, cargo plan, sea
protest, log book….
4 Chứng từ hàng hoá: HĐMB,HĐTM, C/O, Packing list
5 Chứng từ chứng minh tổn thất: survey report,
RORROC, COR, CSC, …
Trang 464.3 B i th ồng bảo hiểm ường bảo hiểm Việt Nam ng
Nguyên tắc bồi thường
Hình thức bồi thường
Cách tính tiền bồi thường
Trang 47Câu h i ỏi
1. Mua b¶o hiÓm cho hµng ho¸ theo ®iÒu kiÖn CIF
/FOBIncoterms 2000 nh thÕ nµo?
2. Một doanh nghiệp Việt Nam kí một hợp đồng bán
10,000MT gạo cho một doanh nghiệp Malaysia với giá 280USD/MT FOB Sài Gòn Incoterms
2000 Gạo được đóng bao theo qui định, 100kg/bao Tại cảng dỡ hàng, biên bản giám định
Trang 48- 70 bao bị rơi ra khỏi tàu khi dỡ hàng
- 100 bao bì bị mất cắp
Hãy tính trị giá bảo hiểm của lô hàng nói
trên, biết rằng lô hàng được mua theo điều kiện B-ICC 1982, R= 1%, F=18USD/MT
Hãy tính số tiền mà doanh nghiệp Malaysia
đòi người bảo hiểm bồi thường, biết rằng
doanh nghiệp đó đã phải bỏ ra 500USD chi phí giám định tổn thất và 800USD làm lại
bao bì mới.
Nếu mua BH theo điều kiện A- ICC 1982 thì
số tiền bồi thường sẽ là bao nhiêu?
Trang 49III B o hi m thân tàu ảo hiểm ểm
1 Khái niệm và các hình thức BH
- Là nghiệp vụ bảo hiểm những rủi ro
tổn thất xảy ra đối với vỏ tàu, máy
móc thiết bị trên tàu, và một phần
trách nhiệm đâm va trong quá trình
kinh doanh khai thác con tàu
Trang 50Đ i t ối tượng bảo hiểm ượp đồng bảo hiểm ng b o hi m ảo hiểm ểm
Thân tàu (Hull)
Máy móc trang thiết bị trên tàu (Machinery
and Equipment)
Trách nhiệm đâm va (Collision Liability)
Trang 511.2 Cỏc hỡnh thức bảo hiểm thõn
tàu
1 B o hiểm thời hạn thân tàu- Time Hull Insurance ảo hiểm thời hạn thân tàu- Time Hull Insurance :
là việc b o hiểm thân tàu trong một thời gian nhất ảo hiểm
định Đây là loại hỡnh b o hiểm phổ biến nhất, th ờng đ ảo hiểm
ợc áp dụng cho hầu hết các loại tàu Thời hạn b o ảo hiểm.hiểm theo hỡnh thức này th ờng là 12 tháng hoặc ít hơn
và ph i đ ợc ghi rõ trong hợp đồng Thời điểm bắt đầu ảo hiểm
và kết thúc hiệu lực của b o hiểm cũng ph i đ ợc quy ảo hiểm ảo hiểm
định cụ thể Chẳng hạn, ở Anh th ờng ghi: 12 months from 1 September 2001 to 31 August 2002 both days inclusive (B.D.I)
Trang 52Cỏc hỡnh thức bảo hiểm thõn tàu (tiếp )
2 B o hiểm chi phí thân tàu- Hull Disbursement ảo hiểm thời hạn thân tàu- Time Hull Insurance
Insurance: là loại hỡnh b o hiểm b o hiểm cho các ảo hiểm ảo hiểm chi phí của một con tàu trong một hành trỡnh: trang thiết bị, vật phẩm cung ứng, tiền l ơng ứng tr ớc cho
sỹ quan thuỷ thủ …) Thông th ờng chi phí ứng tr ớc
cho một hành trỡnh bằng kho ng 25% trị giá thân ảo hiểm.
tàu, do đó khi đi mua b o hiểm cho các chi phí này ảo hiểm.
ng ời ta căn cứ vào 25% trị giá thân tàu chứ không
căn cứ vào tổn thất thực tế.
Trang 53Cỏc hỡnh thức bảo hiểm thõn tàu (tiếp )
3 B o hiểm chuyến- Voyage Insurance ảo hiểm thời hạn thân tàu- Time Hull Insurance : là b o hiểm ảo hiểm.con tàu trong một hành trỡnh từ một c ng này đến một ảo hiểm
c ng khác (at and from) hoặc b o hiểm cho một ảo hiểm ảo hiểm
chuyến khứ hồi (round trip) Hỡnh thức này th ờng dùng
để b o hiểm cho tàu đóng mới để XK hoặc tàu đi sửa ảo hiểm
ch a hoặc bán tàu.ững đe doạ nguy hiểm không lường
4 B o hiểm rủi ro ng ời đóng tàu- Builder s Risks ảo hiểm thời hạn thân tàu- Time Hull Insurance ’s Risks
Insurance: các x ởng đóng tàu, nh ng ng ời đóng tàu ững đe doạ nguy hiểm không lường
biển khi nhận đ ợc hợp đồng đóng tàu thường ph i mua ảo hiểm
b o hiểm rủi ro của ng ời đóng tàu cho đến khi giao ảo hiểm
xong con tàu
Trang 54Các hình thức bảo hiểm thân tàu (tiếp )
5 B o hiÓm rñi ro söa ch a tµu: ảo hiÓm thêi h¹n th©n tµu- Time Hull Insurance ữa tµu: Repairing Risks
Trang 552 Các điều kiện bảo hiểm
03 ®iÒu kiÖn b¶o hiÓm ® îc sö dông phæ
biÕn:
1. The Norwegian Marine Insurance Plan
1996, Version 2003 (the Plan)
2. The English Institute Time Clauses Hull
1/10/82 (ITCH)
3. The American Institute Hull Clauses (June
2, 1977)
Trang 562 Cỏc đi u ki n b o hi m ề BHHH ệt Nam ảo hiểm ểm
ITC 1995 được sử dụng ở Việt Nam
Động đất, núi lửa phun, sét đánhiều kiện 1: TLO (Total Loss Only)
Động đất, núi lửa phun, sét đánh ề i u ki n 2: FOD (Free of Damage absolutelyện 2: FOD (Free of Damage absolutely )
Điều kiện 3: FPA( Free from Particular
Average)
Điều kiện 4: All Risk