1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện thi vào 10 phần HS_ĐT có ĐA

3 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện thi vào 10 phần HS_ĐT có ĐA
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung.. Tính diện tích tam giác ABC.

Trang 1

Bài 1: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m đi qua

điểm M(-1 ; -2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm

A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

**: a) Đờng thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm M(-1 ; -2) Nên

phơng trình đờng thẳng (d) là : y = mx + m – 2

Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phơng trình:

- x2 = mx + m – 2

⇔ x2 + mx + m – 2 = 0 (*)

Vì phơng trình (*) có ∆ = m2 − 4m + 8 = (m − 2)2 + 4 > 0 ∀m nên phơng trình (*) luôn có hai nghiệm phân biệt , do đó (d) và (P) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B

b) A và B nằm về hai phía của trục tung ⇔ phơng trình : x2 + mx + m – 2

= 0 có hai nghiệm trái dấu ⇔ m – 2 < 0 ⇔ m < 2

b ài 2:Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

***: a.Đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đờng thẳng AB nên ⇒ b = 4; a = 2

Vậy đờng thẳng AB là y = 2x + 4

Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đờng thẳng AB ⇒ A, B, C không thẳng hàng

Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc đờng thẳng

AB ⇒ A,B,D thẳng hàn

b.Ta có :

AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

⇒AB2 = AC2 + BC2 ⇒∆ABC vuông tại C

Vậy S∆ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

2

1 = ( đơn vị diện tích )

Bài 3 : Trên cùng một mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4)

a) Viết phơng tình đờng thẳng AB

b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M

*****

a) A và B có hoành độ và tung độ đều khác nhau nên phơng trình đờng thẳng

AB có dạng y = ax + b

A(5; 2) ∈ AB ⇒ 5a + b = 2

B(3; -4) ∈ AB ⇒ 3a + b = -4

Giải hệ ta có a = 3; b = -13

Vậy phơng trình đờng thẳng AB là y = 3x - 13

Trang 2

b) Gi¶ sö M (x, 0) ∈ xx’ ta cê

MA = (x− 5) 2 + − (0 2) 2

MB = (x− 3) 2 + + (0 4) 2

MAB c©n ⇒ MA = MB ⇔ (x− 5) 2 + = 4 (x− 3) 2 + 16

⇔ (x - 5)2 + 4 = (x - 3)2 + 16

⇔ x = 1

KÕt luỊn: §iÓm cÌn t×m: M(1; 0)

Bµi 4

Cho c¸c ®íng th¼ng:

y = x-2 (d1)

y = 2x – 4 (d2)

y = mx + (m+2) (d3)

a T×m ®iÓm cỉ ®Þnh mµ ®íng th¼ng (d3 ) lu«n ®i qua víi môi gi¸ trÞ cña m

b T×m m ®Ó ba ®íng th¼ng (d1); (d2); (d3) ®ơng quy

***

a (d1) : y = mx + (m +2)

<=> m (x+1)+ (2-y) = 0

§Ó hµm sỉ lu«n qua ®iÓm cỉ ®Þnh víi môi m

=

= +

0 2

0 1

y

x

=.>

=

=

2

1

y x

VỊy N(-1; 2) lµ ®iÓm cỉ ®Þnh mµ (d3) ®i qua

b Gôi M lµ giao ®iÓm (d1) vµ (d2) Tôa ®ĩ M lµ nghiÖm cña hÖ

=

=

4 2

2

x y

x y

=>

=

=

0

2

y x

VỊy M (2; 0)

NÕu (d3) ®i qua M(2,0) th× M(2,0) lµ nghiÖm (d3)

Ta cê : 0 = 2m + (m+2) => m=

-3 2

VỊy m =

-3

2 th× (d1); (d2); (d3) ®ơng quy

Bài 5

Cho parabol (P): y = 2x 2 và hai đường thẳng ∆ 1 :mx - y - 2 = 0; ∆ 2 : 3x + 2y - 11 = 0.

a/ Tìm giao điểm của ∆ 1 và ∆ 2 khi m = 1.

b/ Với giá trị nào của m để cho ∆ 1 song song với ∆ 2

c/ Với giá trị nào của m để cho ∆ 1 tiếp xúc (P).

&&&

a/ Khi m = 1 thì toạ độ giao điểm của hai đường thẳng ∆ 1 và ∆ 2 là nghiệm của hệ phương trình:

Trang 3

= +

=

= +

=

=

− +

=

11 y 2 x 3

15 x 5 11 y 2 x 3

4 y 2 x 2 0 11 y 2 x 3

0 2 y x

=

=

=

=

= +

=

1 y

3 x 2 y 2

3 x 11 y 2 3 3

3 x

Vậy khi m = 1 thì toạ độ giao điểm của ∆ 1 và ∆ 2 là ( )3 ; 1

b/ Ta có: ∆ 1 : mx - y - 2 = 0 suy ra ∆ 1 : y = mx - 2

∆ 2 : 3x + 2y - 11 = 0 suy ra ∆ 2 :

2

11 x 2

3

y = − +

Vì vậy khi

2

3

m = − thì đường thẳng ∆ 1 song song với đường thẳng ∆ 2

c/ Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ∆ 1 và parabol (P) là: 2x2 =mx−2⇔2x2 −mx+2=0

Đường thẳng ∆ 1 tiếp xúc với parabol (P)khi và chỉ khi:

Phương trình 2x 2 - mx + 2 = 0 có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0

⇔ (- m) 2 - 4.2.2 = 0 ⇔ m 2 = 16 ⇔ 

=

=

=

4 m

4 m 4 m Vậy khi m = 4 hoặc m = - 4 thì đường thẳng ∆ 1 tiếp xúc với parabol (P).

Bài 6 Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b trong mỗi

trường hợp sau:

a/ Đồ thị của hàm số là một đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A(- 1; 3).

b/ Đồ thị của hàm số đi qua hai điểm B(2; 1); C(1; 3)

******

a/ Đồ thị của hàm số y = ax + b là một đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A(- 1; 3) nên (a; b) là nghiệm của hệ phương trình:

=

=

=

=

+

=

=

+

=

=

6 b

3 a 3 3 b

3 a b 1 3 3

3 a b ) 1 ( a 3

3 a

Vậy a = 3 và b = 6.

b/ Đồ thị của hàm số y = ax + b đi qua hai điểm B(2; 1); C(1; 3) nên (a; b) là nghiệm của hệ phương trình:

=

=

= +

=

= +

=

 +

=

+

=

5 b

2 a 3 b 2

2 a 3 b a

2 a b a 3

b a 1

Vậy a = - 2 và b = 5

Ngày đăng: 09/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w