1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào 10 chọn lọc-có đáp án

2 379 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các cạnh góc vuông của tam giác.. Tính AB, AC.. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Câu 9: Cho tam giác ABC vuông ở A và đường cao AH.. Vẽ đường tròn tâm O, đường

Trang 1

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2013-2014

Ngày thi : 19 tháng 6 năm 2013

Thời gian làm bài : 120 phút.

Câu 1: Thực hiện phép tính

a, A = 50 :154 81

5

2 5 , 4 2

3 2

1

2

1

1 3

12 2 8

Câu 2: Giải phương trình, hệ phương trình:

a, 2 5 4 0

x b, 

5 2

1 3

y x

y x

Câu 3: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(–1 ; 2) và song song

với đường thẳng y = 2x + 1

Câu 4: Một tam giác vuông có chu vi 30m, cạnh huyền là 13m Tính các cạnh

góc vuông của tam giác

Câu 5: Cho phương trình x2 – 6x + m = 0 Tính giá trị của m, biết rằng phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện x1 x2  4

Câu 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết 125

AC

AB

, cạnh BC là 26 cm Tính AB, AC

Câu 7: Hãy tìm các tỉ lượng giác của góc nhọn  , biết cos   0 , 8( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

Câu 8: Tam giác ABC cân tại A, BC = 12cm, đường cao AH = 4cm Tính bán

kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông ở A và đường cao AH Vẽ đường tròn tâm

O, đường kính AB Biết BH = 2cm và HC = 6cm Tính :

a, Diện tích hình tròn (O)

b, Tính diện tích hình quạt tròn AOH ( ứng với cung nhỏ AH)

Câu 10: Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kì Gọi M

là điểm chính giữa cung nhỏ AB Gọi E và F tương ứng là giao điểm của MC,

MD với dây AB Gọi I và J tương ứng là giao điểm của DE, CF với đường tròn (O) Chứng minh IJ // AB

\

ĐÁP ÁN:

Câu 1 : a, A= 0 b, B =  2

Trang 2

Câu 2: a, x1= 1; x2= 4 b, 

 2 1

y x

Câu 3: Phương trình y = 2x+ 4.

Câu 4: Gọi x( m) là cạnh góc vuông nhỏ (0 < x < 8,5)

Cạnh góc vuông lớn là 17-x ( m);

Ta có phương trình : x2 + ( 17 – x )2 = 169

Giải pt ta được : x1  12( loại ); x2  5( nhận )

Vậy hai cạnh góc vuông là 5m; 12 m

Câu 5: Theo hệ thức Vi-ét : x1x2  6

Theo giả thiết : x1 x2  4

Suy ra x1  5; x2  1 Vậy m = 5

Câu 6 : 125

AC

AB

.Suy ra AB5 AC12

169 169

144 25

2 2

2 2

2 AC AB AC BC AB

169

676

; 10 4

25

2

cm AB

AB

144

2

cm AC

AC

Câu 7: sin   0 , 6 ; tan   0 , 75 ; cot   1 , 3333

Câu 8: R = 6,5 cm.

Câu 9:

a, Tam giác vuông ABC có:

AB2 = BH.BC Thay số vào ta có:

AB2 = 2 ( 2 + 6 ) = 16

AB = 4 cm

S(O)= 4 ( )

2

2 2

cm

AB

b, BOH có OB=BH=OH=2cm

Suy ra BOHđều  BOH  60 0  AOH  120 0

) ( 3

4 360

120 2

cm OBH

S quat   

Câu 10:

Ta có cung MA và MB bằng nhau

Nên AEC  CDM ( cùng bằng nửa sđ cung CM nhỏ)

Suy ra tứ giác CDEF nội tiếp  CDE CFE

( cùng chắn cung CE)

Ta lại có IJC  IDC( cùng chắn cung CI)

Vậy IJC  AFCIJ // AB

Ngày đăng: 04/02/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w