1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử tốt nghiệp 12 - Có ĐA

5 183 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng kim loại có tính khử mạnh đẩy kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.. Dùng dòng điện hoặc chất khử mạnh để khử ion kim loại thành kim loại 11.. Phương pháp nhiệt luyệ

Trang 1

KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT

Môn: Hóa Học THPT

1 Tính bazơ của anilin so với amoniac:

2 Cho 12g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí H2

(ĐKTC tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp

627 ml khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn R Khối lượng của R là

4 Phương pháp nào phổ biến nhất dùng điều chế NaOH trong công nghiệp nêu dưới đây

A Cho natri tác dụng với nước

B Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn giữa hai điện cực

C Cho natri oxít tan vào nước

D Điện phân dung dịch muối ăn

5 Khi cho bột sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch màu lam nhạt Trong phản ứng

đó chất nào đóng vai trò chất oxi hóa

A ion H+ trong dung dịch HCl là chất oxi hóa B Dung dịch HCl là chất oxi hóa

C ion Cl- trong dung dịch HCl là chất oxi hóa D Không có chất oxi hóa

A Có khí thoát ra và kết tủa tạo thành

B Có khí thoát ra, ban đầu có kết tủa xuất hiện, sau kết tủa tan dần, cuối cùng thu được dung dịch trong suốt

C Có khí thoát ra

D Có kim loại Al bám vào bề mặt của kim loại Na

7 Phản ứng đặc trưng của este là:

8 Axit cacboxylic và axit HNO3 khác nhau ở chỗ:

9 Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na

A Điện phân dung dịch NaOH với điện cực platin

B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn giữa hai điện cực

D Điện phân NaCl (khan) nóng chảy

10 Để điều chế kim loại người ta dựa vào nguyên tắc nào sau đây:

A Dùng kim loại có tính khử mạnh đẩy kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

B Dùng CO, H2 để khử các ion kim loại

C Điện phân dung dịch muối clorua

D Dùng dòng điện hoặc chất khử mạnh để khử ion kim loại thành kim loại

11 Kết quả xếp nào sau đây đúng theo chiều tính oxi hóa giảm dần

A Ag

Ag

+ > Cu2

Cu

+ >

2

2H

H

+ > Fe2

Fe

+ > Zn2

Zn

+

Trang 2

B Cu2

Cu

+ > Ag

Ag

+ >

2

2H

H

+ > Fe2

Fe

+ > Zn2

Zn

+

C Ag

Ag

+ > Cu2

Cu

+ >

2

2H

H

+ > Zn2

Zn

+ > Fe2

Fe

+

D Ag

Ag

+ > Cu2

Cu

+ > Zn2

Zn

+ > Fe2

Fe

+ >

2

2H

H

+

HCl 0,2 M?

13 Cho các dung dịch sau: glucozơ, glixerin, axít acrilic, rượu etylic Ta có thể nhận biết các dung dịch trên bằng cách sử dụng lần lượt các thuốc thử sau

A Ag2O trong dung dịch NH3, dung dịch nước brôm, Cu(OH)2

C Na, Ag2O trong dung dịch NH3, Cu(OH)2

D Dung dịch nước brôm, Cu(OH)2, Na **

14 Phương pháp nhiệt luyện được dùng để điều chế những kim loại nào sau đây:

A Điều chế các kim loại phân nhóm chính nhóm II

B Điều chế kim loại kiềm

C Điều chế những kim loại mà ôxít của chúng kém bền

D Điều chế kim loại đứng sau hiđrô trong dãy điện hóa

15 Sơ đồ phản ứng nào dưới đây điều chế được anilin từ nitrobenzen?

A C6H5NO2 + 6H ê C6H5NH2 B.C6H5NO2 →Fe C6H5NH2.

C N+5 + 8e > N−3 D C6H5NO2 + ne > C6H5NH2

16 Liên kết hóa học trong tinh thể kim loại được hình thành như thế nào sau đây

A Là liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi các cặp electron góp chung giữa hai nguyên

tử kim loại

B Là liên kết đặc biệt giữa ion kim loại và electron tự do trong mạng tinh thể

C Là liên kết ion được hình thành giữa các phần tử tích điện trái dấu

D Là liên kết cho nhận được hình thành bởi quá trình cho và nhận các cặp electron giữa nguyên tử kim loại này với nguyên tử kim loại khác

17 Đốt cháy 1 mol rượu no X cần 3,5 mol oxi Công thức phân tử của rượu no X là

toàn 0,1 mol R sinh ra khí CO2 và H2O theo tỉ lệ mol n H O2 n CO2 =4 3 Công thức cấu tạo của rượu

R là

20 Công thức chung của rượu no đơn chức là

Trang 3

21 Cho 6,72 lít khí CO2 (ĐKTC) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 g Ca(OH)2 Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành

22 Tơ poliamit là:

CH3

C 2-metyl butanol-2 D 2-metyl butanol-1

24 Tính chất của glucôzơ là:

1 Chất rắn; 2 Có vị ngọt; 3 Ít tan trong nước;

Thể hiện tính chất vốn có; 4 Của rượu; 5 Của axit; 6 Của anđehit; 7 Của este

Những tính chất nêu đúng

25 Có bốn chất lỏng đựng trong bốn lọ mất nhãn: Anilin, rượu etylic, phenol, dung dịch axit fomic Để phân biệt bốn chất này có thể dùng nhóm thuốc thử:

A Quỳ tím, nước brom, dung dịch natri hidroxit

B Quỳ tím, nước brom, kali cacbonat

C Natri cacbonat, nước brom, natri kim loại

D Quỳ tím, natri kim loại, kali cacbonat

26 Trong thùng điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH, cực dương làm bằng than chì, tại sao không làm bằng sắt? Vì lí do nào sau đây

A Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B Than chì không bị dung dịch NaCl phá hủy

C Than chì không bị khí clo ăn mòn D Than chì ít bị khí clo ăn mòn

rắn Tính khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp thu được

rượu bậc III Công thức cấu tạo của X là:

CH3

29 Có các hợp chất hữu cơ: 1 Rượu etylic; 2 Phenol; 3 Axit acrylic; 4 Axit propionic; 5 Anilin Những chất làm mất màu dung dịch nước brom là:

30 Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X, thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O Công thức phân tử của 2 axit là:

31 Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bộtxit t,o→X →men Y→ +O xt2 , EY→K Các chất X, Y, E,

K tương ứng là:

A Glucozơ, rượu etylic, andehit axetic, axit axetic

B Glucozơ, andehit axetic, rượu etylic, etyl axetat

Trang 4

C Glucozơ, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.

D Rượu etylic, andehit axetic, axit axetic, etyl axetat

32 E là este của một axit đơn chức và rượu đơn chức Để thủy phân hoàn toàn 6,6g chất E phải dùng 34,10 ml dung dịch NaOH 10% (D= 1,1g/ml) Lượng NaOH này dư 25% so với

lượng NaOH phản ứng Công thức cấu tạo của E là:

33 Nước sông nước suối, nước hồ là nước cứng vì lí do nào sau đây

A Có chứa ít ion Ca2+, ion Mg2+ ở dạng muối tan

B Có chứa nhiều loại muối

C Có chứa nhiều phù xa

D Có chứa nhiều ion Ca2+, ion Mg2+ ở dạng muối tan

34 Có thể dùng chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng có độ cứng tạm thời: HCl, NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3

C Dùng Ca(OH)2 (vừa đủ) hoặc Na2CO3 D Dùng HCl và NaCl

dụng với NaOH dư, lần lượt thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4 gam và 6,8 gam Công thức cấu tạo của A và B là:

36 Dung dịch NaOH phản ứng được với các chất sau:

37 Kết luận nào sau đây là đúng: theo chiều Na, Mg, Al

A Tính khử của kim loại giảm, tính oxi hóa của ion kim loại tăng

B Tính khử của kim loại tăng, tính oxi hóa của ion kim loại tăng

C Tính khử của kim loại giảm, tính oxi hóa của ion kim loại giảm

D Tính khử của kim loại tăng, tính oxi hóa của ion kim loại giảm

38 Phân tử polime bao gồm sự lặp lại của các:

39 Xác định cấu hình electron của nguyên tử canxi dưới đây

A 1s22s22p63s23p63d14s1 B.1s22s22p63s23p63d104s1

C.1s22s22p63s23p63d104s2 D.1s22s22p63s23p64s2

40 Có 250 ml dung dịch NaOH 0,5 M Hỏi pH của dung dịch đó có giá trị nào sau đây

HẾT

Trang 5

Khởi tạo đáp án đề số : 001

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w