1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi Tốt nghiệp 12 GDTX

10 109 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi tốt nghiệp 12 GDTX
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề ôn thi
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ M dựng đường thẳng vuông góc với ABC trên đó lấy một điểm S sao cho tam giác SAB đều 1/ Tính thể tích tứ diện SABC.. 2/ Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình tứ diện SABC... Câu 4:

Trang 1

Câu 1: Cho hàm số: y x= −4 2x2+3 ( 1 )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng:

y = 24x + 37

3/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:x4−2x2+ =3 m

Câu 2:

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 8

1

x

− trên đoạn [ ]2; 4 2/ Giải phương trình: 4log 3x+log 93 x−log81x4 =6

3/ Giải bất phương trình:

1

3

x x

+

 ÷

 

Câu 3: Tính các tích phân :

1/ ( )

0

sin 2 6

π

=∫ + 2/

2

2 2 1

xdx J

x

=

+ +

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông cân tại B với AB = a Gọi M là trung điểm AB Từ M

dựng đường thẳng vuông góc với (ABC) trên đó lấy một điểm S sao cho tam giác SAB đều 1/ Tính thể tích tứ diện SABC

2/ Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp hình tứ diện SABC

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(0, -1, 4 ) hai đường thẳng:

d1: 2 1

x+ = y = z

− và d2:

x− = y− = z

1/ Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau và vuông góc nhau

2/ Viết phương trình mp(P) chứa (d1) và song song với d2

3/ Viết phương trình mp(Q) A song song với cả d1 và d2

Câu 6: Tìm mô đun của số phức z biết: (3+i z) = −(4 2i) (− +1 3i)−5i

Trang 2

Câu 1: Cho hàm số: 2 1

1

x y x

− +

=

− ( 1 )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

3/ Viết pt tiếp tuyến của (C), biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng: x – y + 12 = 0 3/ Tìm m để đường thẳng : y = 2x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 2:

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 4 3

2 cos cos

3

y= xx trên đoạn [ ]0;π 2/ Giải phương trình: ( 2 )

1 log 3 27 log 81 log 9

3/ Giải bất phương trình: 2x+ 2+3.22 −x >26

Câu 3: 1/ Tính các tích phân :

1 3

0

x

I =∫xe dx 2 2

0 (sin sin 4 ) cos

π

2/ Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y=2x2− +x 2 và y x= 2− +3x 2

Câu 4: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng 2cm Trên đường tròn đáy tâm O lấy hai điểm A và B sao cho AB = 2cm Biết rằng thể tích tứ diện

OO’AB bằng 8cm3 Tính chiều cao và thể tích hình trụ đó

Câu 5:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(0, 1, 2 ) hai đường thẳng

d1 : 1 7 3

x− = y− = z

; d2: 1 2 2

x+ = y− = z

1/ Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau

2/ Viết phương trình mp(P) chứa d1 và song song với d2

3/ Viết phương trình mp(Q) M song song với cả d1 và d2

4/ Viết phương trình đt( )∆ qua M cắt d1và vuông góc với d2.

(5 2 )+ i z− = +3 8 4i − +2 i

Trang 3

Câu 1: Cho hàm số: y x= −3 6x+1

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -2

3/ Tìm m để phương trình: x3−2 3( x+ − =1) m 0có ba nghiệm phân biệt.

Câu 2:

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 1

1

x y x

+

= + trên đoạn [ ]0; 4 2/ Giải phương trình: 34x−4.32x+ 1+27 0=

3/ Giải bất phương trình: ( 2 )

1 2 log x +7x >3

Câu 3: 1/ Tính các tích phân : 1( ) 2

0

4 x

I =∫ x+ e dx ;

2 3

2

dx J

x x

=

+

2/ Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y x= −3; y = 0; x = 0; x = 2.Tính thể tích của khồi tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục Ox

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên SA tạo với đáy

(ABCD) một góc bằng 600 Gọi (C) là đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD Tính thể tích hình nón đó

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):2x y+ −2z+ =5 0 và điểm A(0, -2, 1 )

1/ Viết phương trình đường thẳng (d ) qua A và vuông góc với (P)

2/ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P)

3/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và (S) tiếp xúc với (P)

Câu 6: Tìm môđun của số phức z thỏa: (3−i z) = − −( 5 2i) (2 4+ i)+5i

Trang 4

Câu 1: Cho hàm số: 2

1

x y x

− +

= + ( 1 )

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) vói Ox

3/ Tìm m để đường thẳng: y = -x +2m cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 2:

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )= −x lnx trên đoạn [ ]1; 4

2/ Giải phương trình: 1 2 1 3 1 3

3 log ( 2) 3 log (4 ) log ( 6)

2 x+ − = −x + x+

3/ Giải bất phương trình: 107x− 1+6.101 7 − x− <5 0

Câu 3: Tính các tích phân :

1/ I

2

11 1

x dx x

=

2 2

1 (3 2) ln

J =∫ xxdx

Câu 4: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông

bằng a Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối nón

Câu 5:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng:

(P) : 2x + y + 3z – 1 = 0 ; (Q) : x + y – 2z + 4 = 0

1/ Chứng tỏ (P) và (Q) cắt nhau Viết pt chính tắc của đường thẳng d1 là giao tuyến của (P) và (Q)

2/ Viết phương trình tham số đường thẳng d2 đi qua gốc tọa độ O , d2 vuông góc với

và cắt d1

3/ Viết phương trình mặt phẳng(R) chứa d1 và tiếp xúc với mặt cầu (S) :

x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 12 = 0

Câu 6: Giải các phương trình sau trên tập số phức:

Trang 5

Câu 1: Cho hàm số: (m 1)x 2

y

x m

=

− ( 1 )

1/ Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên từng khoảng xác định

2/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0

3/ Tìm a để đường thẳng y a x= ( − −2) 1cắt (C) tại hai điểm phân biệt.

Câu 2:

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )=x2lnx trên đoạn [ ]1;e

2/ Giải phương trình: ( 2 ) ( )

log x − −3 log 6x−10 + =1 0 3/ Giải bất phương trình: 6.4x−13.6x+6.9x≥0

Câu 3: 1/ Tính các tích phân : 2

2 ln

e

dx I

=∫ ; 2

0 (2 2) cos

π

2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: x y− =0 , 2

2

x y+ =

Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác

đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy

1/ Tính góc giữa cạnh bên SC với (ABCD)

2/ Tính thể tích khối chóp SABCD

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm

A(-1,0,2 ), B(3,-1,1 ), C(-2,1,0 ) và mp(P): 2x+2y z− + =3 0

1/ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2/ Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt phẳng (P)

3/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua BC và vuông góc với mặt phẳng (P)

Câu 6: 1/ Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a/ (− +4 2i z) = +(3 i) (− +1 4i) b/ z 3 2( + i)+ =1 iz 6 2( − i)+3i

2/ Tìm x và y biết rằng: ( )2

x+ i = x+ yi

Trang 6

Cõu 1: Cho hàm số: y x= −3 (m+1)x2+(m−2)x+2 (1)

1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2

2/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm cú hoành độ bằng 2

3/ Tỡm a để Phương trỡnh: x3−3x2− =a 0cú ba nghiệm phõn biệt

Cõu 2:

1/ Tỡm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số: y x= 4−3x3−2x2+9x

2/ Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số: 2

4

y= x + trờn đoạn [ ]0; 4 3/ Giải phương trỡnh: ( 2 ) ( )

5 log x −4x+ +3 log 4x+ =1 log 3 4/ Giải bất phương trỡnh: 2

log x−9log x>4

Cõu 3: 1/ Tớnh cỏc tớch phõn : 1( )

0

4 2 x

I =∫ xe dx ;

5

2

xdx J

x

=

+

2/ Cho hỡnh phẳng (H) giới hạn bởi cỏc đường: y x= +1; y = 0;

x = 0; x = 2.Tớnh thể tớch của khồi trũn xoay tạo thành khi quay hỡnh (H) quanh trục Ox

Cõu 4: Cho đờng tròn đờng kính AB = 2R trong mặt phẳng (P) và một điểm M nằm trên

đờng tròn đó sao cho góc MAB bằng 300 Trên đờng vuông góc với mặt phẳng (P) tại A, lấy

điểm S sao cho SA = 2R Gọi H và K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SM, SB a) Chứng minh rằng SB vuông góc với mặt phẳng (AHK)

b) Tính thể tích khối tứ diện SKHA

Cõu 5:Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x−2y−2z+ =6 0 và điểm A(2, 2, -1 )

1/ Viết phương trỡnh đường thẳng d qua A và vuụng gúc với (P)

2/ Tỡm tọa độ điểm A’ đối xứng với diểm A qua mp(P)

3/ Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm A và (S) tiếp xỳc với (P)

Trang 7

Câu 1: Cho hàm số: 1

1

x y x

+

=

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2/ Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: 2x – y + 4 = 0

3/ Tìm a để đường : y = -x + a cắt (C) tai hai điểm phân biệt

Câu 2:

1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = + +x 1 2

x với x > 0 2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y=lnx , x 1

e

= , x = e và trục hoành 3/ Giải phương trình: 25x−26.5x+25 0=

4/ Giải phương trình: 4

2

log xx+ =6

Câu 3: Tính các tích phân : 1 ( )

0

x

I =∫x x+e dx ; 4

0

tan cos

xdx J

x

π

=∫

Câu 4: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều tâm O cạnh 2a; có

chiều cao bằng a 3

1/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC

2/ Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC và chiều cao SO

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : +12= 2= 2+3

và mặt phẳng (P) : 2x+y - z - 5=0

1/ Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A Tìm tọa độ điểm A

2/ Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua A , nằm trong (P) và vuông góc với (d)

Câu 6: 1/ Tính giá trị của biểu thức P= − (1 2 )i 2 + + (1 2 )i 2

2/ Tìm môđun của số phức z với: ( )3

HẾT

Trang 8

Câu 1: Cho hàm số y= − +x3 3x2−1 có đồ thị (C)

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2/ viết phương trình tiếp tuyến (d) của (C) biết rằng d vuông góc với đường thẳng:

x – 9y + 4 = 0

3/ Dùng đồ thị (C) , xác định k để phương trình: x3−3x2+ =k 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt

Câu 2: 1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= + +x 1 2

x với x > 0 2/ Giải phương trình : 3 3x−4 = 9 2x− 2

3/ Giải phương trình: log 10 1 log 3 1log( 1)

2

Câu 3: 1/ Cho hàm số 2

1 sin

=

y

x Tìm nguyên hàm F(x ) của hàm số , biết rằng đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm M(π6; 0)

2/ Tính tích phân: I=1( 2 )

0

4x −2x−1 e dx x

0

1 sin 2

π

Câu 4: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bằng 6 và đường cao h = 1 Hãy tính diện tích

và thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

(d) : 1+2= 2= +23

và mặt phẳng (P) : 2x y z+ − − = 5 0

1/ Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A Tìm tọa độ điểm A

2/ Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua A , nằm trong (P) và vuông góc với (d)

Câu 6: 1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y= ln ,x x=1,x e=

e và trục

Trang 9

3/ CMR với mọi giá trị m thì đt(d): y = x + m luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Câu 2: 1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số: y x e= 2 x 2/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

cos 1cos 2

2

y= x+ x trên đoạn [ ]0;π

Câu 3: 1/ Rút gọn biểu thức:

5 9

3 2 2 23 2

:

 ÷

 

2/ Giải phương trình 5x− 1+53 −x−26 0=

3/ Giải phương trìnhlog (4 x+1)2+ =2 log 2 4− +x log (8 x+4)3

Câu 4: 1/ Tính tích phân:

a/

2

1

1

x

0

J =∫ xxe dx

2/ Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = − +x2 2x và trục hoành Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành

Câu 5: Một hình trụ có bán kính đáy R = 2 , chiều cao h = 2 Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và

không vuông góc với trục của hình trụ Tính cạnh của hình vuông đó

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

đường thẳng (d ) : x2+3= y1+1= z1−3, mặt phẳng (P): x+ 2y z− + = 5 0

1/ Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P)

2/ Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P)

3/ Viết phương trình đường thẳng (∆) là hình chiếu của đường thẳng (d) lên mặt phẳng (P)

Câu 7:

1/ Cho số phức: ( ) ( )2

z i i Tính giá trị biểu thức A z z= 2/ Giải phương trình: 3z4+4z2− =7 0 trên tập số phức

3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y= x ,y= −2 x y, =0

ĐỀ 20:

Câu 1: Cho hàm số = x−−32

x

y có đồ thị (C) 1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2/ Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt

Câu 2: 1/ Tìm khoảng đơn điệu, điểm cực trị của hàm số: y ln x2

x

=

Trang 10

3/ Giải bất phương trình: 2

2

log (x + 3 )x ≥ 2

Câu 4: 1/ Tính tích phân:

a/ 2

0

(1 sin ) cos

x x

π

=∫ + b/ 1( 2 )

0

J =∫ x + e dx

2/ Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2 − 2x và trục hoành Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành

Câu 5: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng a Tính thể

tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng :

1

( ) :

, 2

2 ( ) : 5 3

4

= −

∆  = − +

 =

z

1/ Chứng minh rằng đường thẳng ( ) ∆ 1 và đường thẳng ( ) ∆ 2 chéo nhau

2/ Viết phương trình mặt phẳng ( P ) chứa đường thẳng ( ) ∆ 1 và song song với đường

thẳng ( ) ∆ 2

Câu 7: 1/ Cho số phức =11−

+

i z

i Tính giá trị của z2010 2/ Trên tập số phức , tìm B để phương trình bậc hai z2 +Bz i+ = 0 có tổng bình phương

hai nghiệm bằng − 4i

Ngày đăng: 09/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w