1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD ôn thi tốt nghiệp

139 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Vật Lí Lớp 12
Tác giả Tran Tuan Hung
Trường học THPT Ba Dinh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bộ Trắc Nghiệm
Năm xuất bản 2006-2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.. Sai Sai Đúng Sai Có chu kỳ và năng l ợng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao

Trang 1

Giới thiệu bộ trắc nghiệm vật lý lớp 12

Từ năm 2006- 2007 thì trong kì thi tốt nghiệp và đại học đ ợc áp dụng theo hình thức trắc nghiệm khách quan đối với một số môn trong đó có môn vật lí Để tăng tính hiệu quả trong quá trình rèn luyện và áp dụng

cũng nh quá trình đánh giá nhận thức của học sinh đối với bộ môn vật lí, tôi xin giới thiệu bộ trắc nghiệm vật lì 12 đ ợc soạn thảo trên phần mềm POWERPOINT Bộ trắc nghiệm đ ợc soạn theo hệ thống câu hỏi có tính chọn lọc về mặt kiến thức, đơn giản về mặt kỹ thuật và dễ sử dụng Hy vọng rằng với sự hổ trợ của trang thiết bị công nghệ thông tin và bộ trắc nghiệm này thì giáo viên và học sinh thuận tiện hơn trong quá trình giảng dạy và học tập.

Trang 2

đề thi trắc nghiệm

vật lí lớp 12

Trang 3

Phần i:

dao động

và sóng cơ

học

Trang 4

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.

Trang 6

sin 2

Trang 8

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng.

Khi có sự cộng h ởng trên dây đàn hồi thì:

A

b

c

d

Trên dây có những điểm dao động với biên

độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên Đúng

Trang 9

Tổng năng l ợng là đại l ợng biến thiên theo li độ.

Tổng năng l ợng của con lắc phụ thuộc vào kích thích ban đầu

Trang 11

Một dao động tuần hoàn.

Một dao động điều hoà

Dao động mà chu kỳ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ

Trang 16

Tần số của lực c ỡng bức phải lớn hơn nhiều

so với tần số riêng của hệ dao động.

Trang 18

Ta cã :

Thay sè vµo:

VËy h·y chän: C !

T T

T m

m T

T k

m T

k

m

083 ,

T 

Trang 19

x  8 sin(  t   ).( cm )

Trang 20

Ta có ph ơng trình dao động điều hoà có dạng:

Theo đề ra ta có: A=8cm, khi t=0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều d ơng Nên:

x=0; v>0

) ).(

A

) (

sin 8

0 1

cos

; 0 sin         x   t cm

Trang 21

Câu 26

Chọn câu đúng.

Một vật có khối l ợng m=100g dao động điều hoà với chu kỳ 1s Vận tốc vật khi đi qua VTCB là v 0 =31,4 cm/s Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật là:

Trang 22

Ta cã :

VËy:

5

)

/ (

2

0

2 mv A v cm kA

, 0

m

FMax   

Trang 24

Hai sóng có cùng b ớc sóng và biên

độ.

Trang 28

Có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của

hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

Sai

Sai

Đúng

Sai

Có chu kỳ và năng l ợng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao

động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

Có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

Có pha ban đầu và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

Trang 30

Chọn đáp án đúng.

Vận tốc truyền sóng trong một môi tr ờng:

Phụ thuộc vào bản chất của môi tr ờng

Trang 31

Chọn câu đúng.

Sóng dừng là sóng:

Sóng đ ợc tạo thành giữa hai điểm cố

định trong môi tr ờng

Đ ợc tạo thành do sự dao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ng ợc nhau tren cùng một ph ơng truyền sóng

Cả A, B, C đều đúng

Trang 32

ChÊt láng.

Trang 40

Sai Sai

Trang 41

Câu 32

Một khung dây dẫn có diện tích S= 50 cm 2 gồm 150 vòng dây quay đều với tốc độ 300vòng/ phút trong từ tr ờng đều B vuông góc với trục quay và có độ lớn B= 0,02T Từ thông cực đại gửi qua khung dây là:

Sai

Trang 42

Hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.

Độ lệch pha giữa hiệu điện thé và c ờng độ dòng

Trang 44

Trong mạch RLC nối tiếp đang xẩy ra cộng h ởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch Kết luận nào sau đây là không đúng:

C ờng độ hiệu dụng của mạch tăng

Hiệu điẹn thế hiệu dụng trên tụ tăng

Hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm

Trang 45

Suất điện động của máy phát điện xoay chiều

tỷ lệ với tốc độ quay của rôto

Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn

có tần số bằng số vòng quay trong một giây của rôto

Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra

Trang 46

Câu 36

A

b

c

động cơ hoạt động dựa trên hiện t ợng cảm ứng

điện từ và từ tr ờng quay

Sai

Đúng Sai

Chọn câu đúng.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha?

Từ tr ờng quay của động cơ đ ợc tạo ra từ dòng

điện xoay chiều ba pha

Cấu tạo của động cơ gồm hai bộ phận là rôto

và stato, rôto là một nam châm, stato gồm 3 cuộn dây đặt lệch nhau 1200

Vận tốc quay của động cơ luôn nhỏ hơn vận

Trang 47

Chọn câu đúng.

Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều thì;

Nếu tần số của dòng xoay chiều càng lớn, thì dòng càng khó đi qua tụ

Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

Nếu tần số của dòng điện bằng không thì

Trang 49

Chọn câu đúng.

Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc là 90 0 thì:

Hệ số công suất của doạn mạch bằng không

Nếu tăng tần số của dòng lên một l ợng nhỏ thì c ờng độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm

Nếu tăng tần số của dòng điện lên một l ợng nhỏ thì dòng điẹn hiệu dụng qua doạn mạch tăng

Trang 51

Chọn câu đúng.

Mạch điện RLC nối tiếp, lúc đầu ch a có hiện t ợng cộng

h ởng Sau đó mắc thêm tụ C 1 song song với tụ C, thì sẽ dẫn đến:

C ờng độ hiệu dụng của dòng giảm

C ờng độ hiệu dụng của dòng không thay đổi

C ờng độ hiệu dụng của dòng tăng hay

Trang 52

§o¹n m¹ch gåm R vµ L m¾c nèi tiÕp.

§o¹n m¹ch gåm L vµ C m¾c nèi tiÕp

§o¹n m¹ch chØ cã tô ®iÖn

Trang 53

Vì trong đoạn mạch chỉ chứa R và L thì ta

có giản đồ véctơ nh sau:

O

I

LU

R

U

U

Trang 54

Không

Không Chọn

Chọn câu trả lời không đúng:

ý nghĩa của hệ số công suất là:

Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, thì

phải tăng hệ số công suất

Công suất của các thiết bị điện th ờng

Trang 56

Chọn câu đúng.

Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và c ờng độ dòng

điện qua mạch là:

Công suất tiêu thụ của mạch là:

2 100

sin(

2 4 )

)(

6 100

sin(

2

u        

Trang 57

Ta cã c«ng suÊt tiªu thô cña ®o¹n m¹ch lµ:

Thay sè vµ ta cã:

3

Trang 59

Ta có công suất toả nhiệt trong một mạch xoay chiều là:

Vì U không đổi nên công suất toả nhiệt P phụ thuộc vào R.

.

2 2

R

U R

I

Trang 60

Chọn câu đúng.

Biểu thức của dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều là: Tại thời điểm t= 1/300 s thì c ờng độ trong mạch có giá trị:

2

Trang 61

2

sin 2

5 )

) (

6 300

1 100

sin(

2

Trang 62

PhÇn Vi:

quang lÝ

Trang 63

tãm t¾t lý thuyÕt

Trang 64

Chọn câu đúng.

Khi một tia sáng đơn sắc đi từ môi tr ờng này sang môi tr ờng khác thì các đại l ơng không bao giờ thay đổi là:

Vận tốc

Tần số

B ớc sóng

Trang 65

T¸n s¾c: Lµ hiÖn t îng mµ ¸nh s¸ng ®i qua mét l¨ng kÝnh th× bÞ t¸ch ra thµnh nhiÒu chïm cã mµu s¾c

Trang 66

D k

x s  

a

D k

x t  ( 2  1 ) 

VÞ trÝ v©n s¸ng trong thÝ nghiÖm I©ng:

 VÞ trÝ v©n tèi:

øng víi k=0 ta cã v©n tèi thø nhÊt ……

Kho¶ng v©n giao thoa:

Giao thoa ¸nh s¸ng

a D

i  

Trang 67

Câu1: Chọn câu trả không đúng khi nói về tia hồng ngoại:

Do các vật nung nóng phát ra Tác dụng nổi bật

Không

Chọn

Không

Là bức xạ không nhìn thấy d ợc, có b ớc sóng lớn hơn tia đỏ.

Có bản chất là sóng điện từ.

ứng dụng để tri bệnh còi x ơng.

Trang 68

Câu 2: Chọn câu trả đúng khi nói về tia tử ngoại:

Do tất cả nhửng vật nung nóng phát ra.

Không gây hại mắt.

Trang 69

Câu 3: Chọn câu trả đúng.

Nếu xét các tia : Tia hồng ngoại, tử ngoại, rơnghen và

ánh sáng nhìn thấy Theo thứ tự giảm dần của tần số thì

ta có dãy sau:

A

Trang 70

Câu 4: Chọn câu phát biểu không đúng.

Trong hiện t ợng tán sắc của ánh sáng trắng thì tia đỏ

có góc lệch nhỏ nhất.

ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

Trang 71

Mµu s¾c cña c¸c v¸ng dÇu më.

Mµu s¾c cña c¸c v©n tren mµn trong thÝ nghiÖm I©ng.

Mµu s¾c trªn c¸c bong bãn xµ phßng.

Trang 73

Câu 7: Chọn câu trả đúng.

ứng dụng của hiện t ợng giao thoa để đo:

A

Trang 74

Cã cïng tÇn sè vµ hiÖu sè pha ban ®Çu kh«ng thay

Trang 75

Câu 9: Chọn câu trả đúng.

Khi thực hiện thí nghiệm gia thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát ta thu đ ợc:

A

Một d y màu biến thiên liên tục từ đổ đến tím.ã

Các vạch màu khác nhau nằm riêng biệt trên một nền tối.

Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những

Trang 76

Câu 10: Chọn câu trả không đúng khi so sánh tia rơnghen và tia

Trang 78

Câu 12: Chọn câu trả đúng.

Điện thế cực đại trên một tấm kim loại cô lập về

điện khi chiếu ánh sáng thích hợp, Phụ thuộc vào:

A

Bản chất kim loại.

B ớc sóng của ánh sáng và bản chất của kim loại.

Trang 79

Trong hiện t ợng tán sắc của ánh sáng trắng thì tia đỏ

bị lệch nhỏ nhất.

ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng

Trang 80

Tỷ lệ thuận với c ờng độ của chùm sáng kích thích.

Tỷ lệ nghịch với c ờng độ của chùm sáng kích thích.

Tỷ lệ thuận với bình ph ơng của c ờng độ chùm sáng

Trang 82

Câu 16: Chọn câu trả không đúng khi nói về quang điện trở.

Trang 83

Câu 17: Chọn câu trả không đúng khi nói về động năng ban đầu của các electron quang điện:

A

Trang 84

Câu 18: Chọn câu trả đúng khi giải thích:

Tại sao khi đi qua lớp kính cửa sổ thì ánh sáng trắng không bị tán sắc?

Vì do kết quả của tán sắc, các tia màu đi qua lớp lính

và ló ra ngoài là những chùm chồng chất lên nhau, tổng hợp trở lại là ánh sánh trắng.

Đúng Sai

Trang 85

Thay đổi, nhỏ nhất đối với tia tím và lớn nhất đối

Trang 86

Câu 20: Chọn câu trả đúng.

Khi ánh sáng truyền từ môi tr ờng trong suốt này sang môi tr ờng trong suốt khác thì:

A

B ớc sóng thay đổi nh ng tần số không thay đổi.

B ớc sóng và tần số đều thay đổi.

B ớc sóng và tần số đều thay đổi.

Trang 88

 Ta có khoảng vân giao thoa đ ợc xác định:

1

10

1 10

1

2 10

D

Trang 89

Câu 20: Chọn câu trả đúng.

ánh sáng đơn sắc màu lục có b ớc sóng 500 nm đ ợc chiếu vào hai khe hẹp cách nhau a= 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=2m Vị trí của vân sáng bậc 4 ở phía trên vân trung tâm đ ợc xác định:

Trang 90

D k

.

4 10

1

2 10

Trang 91

Câu 20: Chọn câu trả đúng.

Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa, hai khe đ ợc chiếu sáng bởi

ánh sáng đơn sắc có b ớc sóng 750 nm Biết khoảng cách hai khe là a= 1,5 mm, từ hai khe đén màn là D= 2m Số vân sáng quan sát đ ợc trên màn có bề rộng L= 21mm là:

Trang 92

Ta có khoảng vân giao thoa đ ợc xác định:

Trên nửa tr ờng giao thoa ta có số khoảng vân là:

10

1 10

5 , 1

2 10

10 2

2    i

L k

ki L

Trang 93

Câu 20: Chọn câu trả đúng.

ánh sáng đơn sắc màu lục có b ớc sóng 500 nm đ ợc chiếu vào hai khe hẹp cách nhau a= 1mm Khoảng vân trên màn đặt cách hai khe khoảng D= 2m bằng:

Trang 94

 Ta có khoảng vân giao thoa đ ợc xác định:

1

10

1 10

1

2 10

D

Trang 95

Câu 20: Chọn câu trả đúng.

ánh sáng đơn sắc màu lục có b ớc sóng 500 nm đ

ợc chiếu vào hai khe hẹp cách nhau a= 1mm Khoảng vân trên màn đặt cách hai khe khoảng D= 2m bằng:

A

Trang 96

 Ta có khoảng vân giao thoa đ ợc xác định:

1

10

1 10

1

2 10

D

Trang 98

 Ta có công thoát electron của kim loại dùng làm catốt đ ợc xác định:

52

, 4 10

23 ,

7 10

275

10 3 10 625 ,

9

8 34

0

eV J

hc

Trang 99

PhÇn Vii:

VËt lý h¹t

nh©n

Trang 100

C¸c nhµ khoa häc më ® êng cho nghµnh vËt lý h¹t nh©n

Trang 103

Câu 3 Chọn câu đúng.

Trong quang phổ phát xạ của nguyên tử Hiđrô sắp xếp thành từng dãy xác định và tách rời nhau Phát biểu nào sao đây là không đúng:

A

b

c

d

D y Laiman, đ ợc tạo thành do e chuyển từ các ã

quỹ đạo ngoài vè quỹ đạo L

Sai

Sai

Đúng

Sai

D y Pasen, đ ợc tạo thành do e chuyển từ các ã

quỹ đạo ngoài về quỹ đạo M

D y Banme, đ ợc tạo thành do e chuyển từ ã

các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L

D y Laiman, đ ợc tạo thành do e chuyển từ các ã

quỹ đạo ngoài về quỹ đạo K

Trang 104

Khối l ợng trung bình của nơtron và prôton.

Khối l ợng của nguyên tử Hiđrô

1/12 Khối l ợng của đồng vị bền phổ biến cacbon

Trang 105

Câu 5.

Chọn câu đúng Hạt nhân của nguyên tử đ ợc cấu tạo bởi:

Trang 106

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 109

Theo tiên đề của Bo về sự hấp thụ, thì năng l ợng của phôtôn mà

nguyên tử Hiđrô hấp thụ để nhảy

Trang 110

câu 9: Chọn câu đúng.

Biết mức năng l ợng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hiđrô lần l ợt từ trong ra ngoài là:

E K = -13,6 eV, E L = -3,4eV, E M = -1,5eV, E N = -0,85eV Khi nguyên tử ở mức E N nhảy xuống mức năng

l ợng E L thì nó bức xạ ra phôtôn có năng l ợng là:

Đúng

5,52 nm

325 nm

Trang 111

Theo tiên đề của Bo về sự bức xạ, thì năng l ợng của phôtôn mà nguyên tử Hiđrô phát

hc E

hc

552 10

552 ,

0 10

6 ,1 25 , 2

10 3 10 625 ,

19

8 34

Trang 112

câu10: Chọn câu đúng.

Cho hạt nhân 4

2 He có khối l ợng là: 4, 001506

u, m P = 1,00726u, m N = 1,008665 u; u= 931,5 MeV/c 2 Năng l ợng toả ra trong liên kết hạt nhân hêli là:

Trang 113

Sự chuyển quỹ đạo và quang phổ của nguyên tử hiđrô

Trang 114

Sự chuyển quỹ đạo và quang phổ của nguyên tử hiđrô

Trang 115

Sự chuyển quỹ đạo và quang phổ của nguyên tử hiđrô

Trang 116

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 117

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 118

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 119

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 120

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 121

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 122

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 123

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 124

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 125

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 126

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 127

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 128

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 129

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 130

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 131

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 132

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 133

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 134

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 135

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 136

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 137

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 138

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Trang 139

Câu 6. Chọn câu đúng.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân của nó:

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:27

w