1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Hóa 8 Học kỳ 2 doc

65 513 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất của oxi
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 891,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày giảng 8A tháng 1 năm 2011Ngày giảng 8B tháng 1 năm 2011Tiết 37 : TÍNH CHẤT CỦA OXI Viết được phương trình hóa học của oxi với S, P, Nhận biết được khí oxi, biết cách sử dụng đèn cồn

Trang 1

Ngày giảng 8A tháng 1 năm 2011Ngày giảng 8B tháng 1 năm 2011

Tiết 37 : TÍNH CHẤT CỦA OXI

Viết được phương trình hóa học của oxi với S, P,

Nhận biết được khí oxi, biết cách sử dụng đèn cồn và cách đốt một số chất trongkhí oxi

II Kiểm tra bài cũ: Hãy cho biết :

Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi ?

Công thức hóa học của khí oxi ? Nguyên tử khối ? Phân tử khối ?

Trong tự nhiên oxi tồn tại ở những dạng nào?

III Bài mới:

- Gv : Thông báo ghi bảng bài mới :

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- GV: hướng dẫn HS :

Quan sát mẫu chất oxi

Ngửi khí oxi

Tỉ khối của khí oxi với không khí

Nghiên cứu thông tin mục I-2 – SGK

Thảo luận để trả lời câu hỏi:

- GV: Cho biết tính chất vật lí của khí

oxi?

- GV: chốt lại và ghi bảng

- GV: Các sinh vật sống dưới nước

lấy oxi ở đâu để hô hấp?

- GV: Khi thu khí oxi vào lọ ta để lọ

I – Tính chất vật lí:

- Khí oxi là chất khí không màu,không mùi

- Khí oxi ít tan trong nước

- Khí oxi nặng hơn không khí

- Khí oxi hóa lỏng ở – 183oC Oxi lỏng

có màu xanh nhạt

Trang 2

như thế nào? vì sao?

- GV: biểu diễn các thí nghiệm: Đốt

bột S trong không khí và trong khí oxi.

- HS : hoạt động theo nhóm:

- Quan sát hiện tượng

- Thảo luận:

- GV: So sánh hiện tượng S cháy trong

không khí và cháy trong oxi?

- GV:Biết khí tạo thành là khí SO2

Hãy viết PTHH

- Đại diện nhóm trình bày

- GV:hướng dẫn cách ghi trạng thái

trong PTHH

- GV: biểu diễn các thí nghiệm:Đốt

bột P trong không khí và trong khí oxi.

- HS: hoạt động theo nhóm:

- Quan sát hiện tượng

- Thảo luận:

- GV:So sánh hiện tượng P cháy trong

không khí và cháy trong oxi?

- GV:Biết chất rắn tạo thành là P2O5

Hãy viết PTHH

- Đại diện nhóm trình bày

II – Tính chất hóa học:

Tác dụng với phi kim:

a Với lưu huỳnh:

- Thí nghiệm:

Đốt bột S trong không khí Đốt bột S trong khí oxi.

- Nhận xét:

S (r) + O 2 (k) t

O

SO 2 (k) Khi sunfurơ

Theo gt: Số mol P là: 12,4 : 31 = 0,4 (mol)

Số mol O2 là: 17 : 32 = 0,53125 (mol)

Số mol O2

Theo PTHH:

Số mol O2 tham gia phản ứng là: 0,4  5 : 4 = 0,5 (mol)

Số mol O2 dư là: 0,53125 – 0,5 = 0,03125 (mol)

Trang 3

V – Hướng dẫn bài tập về nhà: 1,2,6 – SGK trang 84

Ngày giảng 8A tháng 1 năm 2011Ngày giảng 8B tháng 1 năm 2011

Tiết 38: TÍNH CHẤT CỦA OXI ( Tiếp)

Viết được phương trình hóa học của oxi với Fe, CH4

Nhận biết được khí oxi, biết cách sử dụng đèn cồn và cách đốt một số chất trongkhí oxi

II Kiểm tra bài cũ:

1) Nêu tính chất vật lí của khí oxi?

2) Viết PTHH phản ứng của khí oxi với S và P ?

III Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội Dung

- Giáo viên biểu diễn thí nghiệm: Đốt

dây Fe trong khí oxi

- HS: hoạt động theo nhóm:

- Quan sát hiện tượng

- Thảo luận:

- GV:So sánh hiện tượng Fe cháy

trong không khí và cháy trong oxi?

- GV:Biết chất tạo thành là oxit sắt từ

Fe3O4 Hãy viết PTHH

- GV:Cho biết hóa trị của Fe trong hợp

chất tạo thành

- Đại diện nhóm trình bày

II – Tính chất hoá học của oxi:

2 Tác dụng với kim loại:

- Thí nghiệm: Đốt dây Fe trong khí oxi

- Nhận xét:

3Fe (r) + 2O2 (k) t

O

Fe3O4 (r) oxit sắt từ

Trang 4

- GV: thông báo hiện tượng: Khí CH4

(có trong khí bùn ao, khí bioga) cháy

trong không khí do tác dụng với khí oxi

tạo ra khí cacbonnic và hơi nước

- GV:Hãy viết PTHH xảy ra

* Trong các hợp chất, oxi có hóa trị II

Khối lượng S trong 24 kg than đá: 24  0,5% = 0,12 (kg) = 120g

Khối lượng C trong 24 kg than đá: 24  (100% - 0,5% - 1,5%) =23,52(kg)=23520g

Theo PT (2): Số mol CO2 = Số mol C = 23520 : 12 = 1960(mol)

Trang 5

Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa.

Phản ứng hóa hợp là phản ứng chỉ có 1 chất mới tạo thành từ 2 hay nhiều chất banđầu

Biết được những ứng dụng của khí oxi với sự hô hấp của con người và động vật,làm nhiên liệu trong đời sống và sản xuất

Số chất tạothành

HS: Sưu tầm Tranh ảnh về các ứng dụng của khí oxi

C – PHƯƠNG PHÁP: Tìm tòi nghiên cứu, đàm thoại, thảo luận nhóm nhỏ

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định lớp

II – Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Tính chất hóa học của khí oxi ? Viết PTHH minh họa

HS 2: Bài tập 5 – SGK trang 84

III – Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung

-GV: hướng dẫn HS nghiên cứu các phản

ứng minh họa tính chất hóa học của oxi

-GV: Các phản ứng trên có gì giống nhau ?

Sốchấttạothành4P + 5O2  2P2O5 2 1

Trang 6

- GV bổ sung, chốt lại và ghi bảng.

-GV: Trong các phản ứng sau phản ứng nào

có tỏa ra nhiệt lượng

III – ứng dụng của oxi

1 Hô hấp: Khí oxi oxi hóa các

chất dinh dưỡng trong cơ thểngười và động vật tạo ra nănglượng duy trì sự sống

2 Sự đốt nhiên liệu

- Hàn cắt kim loại

- Công nghiệp luyện kim

- Chế tạo hỗn hợp nổ, tên lửa

III – Củng cố:

Bài tập 1 – SGK trang 87:

Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa

Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

Khí oxi cần cho sự hô hấp của người, động vật và cần để đốt nhiên liệu trong đời

Trang 7

HS biết được sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa, biết dẫn ra được ví dụminh họa.

HS biết được phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mớiđược tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu, biết dẫn ra những thí dụ để minh họa

HS biết khí oxi cần cho sự hô hấp của người và động vật, cần để đốt nhiên liệutrong đời sống và sản xuất

HS: Sưu tầm tranh ảnh về ứng dụng của oxi.

C – PHƯƠNG PHÁP: Tìm tòi nghiên cứu, suy luận, đàm thoại

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định tổ chức

II – Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu tính chất hóa học của oxi? Viết PTHH minh họa

HS 2: Trình bày cách lập CTHH của hợp chất 2 nguyên tố? áp dụng lập CTHH củahợp chất gồm hai nguyên tố N (IV) và O

III – Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- GV : đưa ra CTHH của một số oxit

- GV : Các chất trên có điểm gì giống

nhau ?

- GV thông báo: Những hợp chất có 3

đặc điểm đó gọi là oxit

- GV : Oxit là gì? Cho ví dụ minh họa

- Cacbon (II) oxit CO

- Cacbon (IV) oxit CO2

- Hợp chất

- Có2ng.tố

- Có oxi

Trang 8

- HSnghiên cứu thông tin SGK trang

89

- GV : Oxit được phân loại như thế

nào? Cho VD minh họa

- GV thông báo:

- Một số oxit bazơ tác dụng với H2O

tạo ra bazơ tương ứng, nhiều oxit bazơ

không tác dụng với H2O nhưng vẫn có

bazơ tương ứng

- Nhiều oxit axit tác dụng với H2O tạo

ra axit tương ứng, một số oxit axit

không tác dụng với H2O nhưng vẫn có

axit tương ứng

- HS nghiên cứu thông tin SGK trang

90,

- GV : Tên Oxit bazơ được gọi như thế

nào ? Cho VD minh họa

- GV : Tên Oxit axit được gọi như thế

nào ? Cho VD minh họa

Ngoài các cách gọi trên oxit còn có tên

gọi nào khác? Cho VD

- GV chốt lại và ghi bảng

Đồng (II) oxit CuOLưu huỳnh (VI) oxit SO3

III – Phân loại

Oxit axit: Thường là oxit của phi kim

và tương ứng với một axit

+ SO3 tương ứng với axit sunfuric

Oxit bazơ: là oxit của kim loại và

tương ứng với một bazơ

+ Na2O tương ứng với bazơ natrihiđroxit NaOH

+ CaO tương ứng với bazơ canxihiđroxit Ca(OH)2

+ CuO tương ứng với bazơ đồnghiđroxit Cu(OH)2

IV – Cách gọi tên

Tên oxit bazơ:

+ Tên kim loại + oxit.

(Hóa trị – nếu kim loại có nhiều hóatrị)

FeO - Sắt (II) oxit

Fe2O3 - Sắt (III) oxit

Tên oxit axit:

+ Tên phi kim + oxit

(tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim)(tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)

- CO : Cacbon oxit

- CO2 : Cacbon đi oxit

- P2O5 : Đi photpho penta oxit IV– Củng cố: Bài tập 1, 4, 5 – SGK trang 91: 1HS làm trên bảng phụ

V – Hướng dẫn bài tập về nhà: 2,3 – SGK trang 91

VI – Rút kinh nghiệm:

*****************************************************************Ngày 18 tháng 1 năm 2010

Bài 27 : Tiết 41: ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY

Trang 9

Biết thao tác tiến hành điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

Nhận biết ra phản ứng phân hủy dựa vào PTHH

B/ CHUẨN BỊ:

GV:

4 bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxi trong PTN: 4 Giá thí nghiệm, 4 ống nghiệm,

4 đèn cồn, 4 mẩu than, 4 kẹp sắt Hóa chất: KMnO4

1 bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxi trong PTN cho GV: 1 Giá thí nghiệm, 3 ốngnghiệm, 1 đèn cồn, 1mẩu than, 1 kẹp sắt, 1 chậu thủy tinh Hóa chất: KMnO4.MnO2, KClO3

HS: Chậu nước, khăn lau, than củi

C – PHƯƠNG PHÁP: Thí nghiệm nghiên cứu, đàm thoại, hoạt động nhóm

III – Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- GV: biểu diễn thí nghiệm nung nóng

KMnO4:

Lắp ráp dụng cụ

Hóa chất

Nhận biết khí thoát ra

- GV: Nhận xét hiện tương xảy ra và

kết luận

- GV thông báo PTHH

- GV biểu diễn thí nghiệm nung nóng

KClO3

- GV: Nhận xét hiện tượng xảy ra khi

không có MnO2 và có mặt MnO2

- GV: Vai trò của MnO2 trong phản

Trang 10

nào để điều chế khí oxi ?

- GV: kể trong thiên nhiên nguồn

nguyên liệu có oxi và phổ biến?

- HS nghiên cứu thông tin Mục II –

chất tạo thành trong mỗi phản ứng

trên? chúng có gì giống nhau?

- GV: Đó là những phản ứng phân

hủy Vậy phản ứng phân hủy là gì?

- GV: Những phản ứng sau thuộc loại

Trang 11

Bài 28 : Tiết 42: KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY

II – Kiểm tra bài cũ:

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí oxi như thế nào? Viết PTHH

Trong công nghiệp người ta điều chế khí oxi như thế nào?

III – Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- GV tiến hành thí nghiệm biểu diễn:

- GV : Nêu hiện tượng xảy ra?

- GV : Tại sao nước lại dâng lên trong

ống hình trụ? Mức nước dâng tới vạch

số 1 chứng tỏ điều gì?

- GV : Khí còn lại trong ống hình trụ

chiếm thể tích bao nhiêu?

- GV : Em có kết luận gì về thành

phần không khí qua thí nghiệm này?

- GV : Ngoài khí nitơ và oxi, không

khí còn chứa những chất gì khác ? Vì

sao em biết?

- HS thảo luận theo nhóm để hoàn

thành yêu cầu trên

I – Thành phần của không khí

1 Thí nghiệm

a Đốt P trong ống hình trụ (5 khoảng)đặt trong chậu nước

Nước dâng lên 1/5 thể tích ống

Khí còn lại không duy trì sự cháy, sựsống

- Khí hiếm , bụi khói

3 Bảo vệ không khí trong lành, tránh

ô nhiễm

Không khí ô nhiễm chức các khí có

Trang 12

- HS nghiên cứu thông tin Mục 3 –

SGK trang 96 kết hợp với tranh ảnh và

tư liệu sưu tầm

- GV : Vì sao không khí bị ô nhiễm?

- GV : Không khí bị ô nhiẽm chức các

chất độc gì?

- GV : Không khí ô nhiễm có tác haik

như thế nào tới sức khỏe con người ,

vật nuôi, cây trồng và các công trình?

- GV : Nêu các biện pháp bảo vệ

HS hiểu được các khái niệm: sự cháy, sự oxi hóa chậm

HS biết giải thích sự cháy trong oxi mạnh hơn cháy trong không khí

HS biết các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy

2- Kĩ năng: Phân biệt các hiện tượng: sự cháy, sự oxi hóa chậm

Thái độ: Có ý thức phòng cháy, chữa cháy

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Tranh ảnh về chữa cháy

HS: Sưu tầm tài liệu và tranh ảnh về phòng cháy, chữa cháy

C – PHƯƠNG PHÁP: Tìm tòi nghiên cứu, so sánh, hoạt động nhóm

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định lớp :

II – Kiểm tra bài cũ:

Trang 13

HS 1: Nêu thành phần của không khí và biện pháp bảo vệ không khí chống ônhiễm?

HS 2: Đốt cháy 3,2 g S cần bao nhiêu lit không khí ở điều kiện tiêu chuẩn?

III – Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- GV: Các phản ứng S, P, Fe cháy

trong oxi có điểm gì giống nhau ?

- GV: Sự cháy là gì? Cho VD minh

họa

- HS hoạt động nhóm hoàn thành bảng

sau về sự cháy của một chất:

Cháy trongkhí oxi

Cháytrongkhông khíThành

phần

Khí oxi Khí nitơ

Khí oxiCác khíkhác

chất trong oxi và trong không khí có gì

giống và khác nhau? Giải thích vì sao ?

- GV: Các hiện tượng: Dây thép bị gỉ

ngoài không khí, Sự oxi hóa chất dinh

dưỡng trong cơ thể người có gì giống

yêu cầu sau:

- GV: Muốn một vật cháy được người

ta phải làm gì ? Cho VD minh họa

- GV: Một vật đang cháy, muốn dập

1) Sự cháy

* Xét các phản ứng: S, P, Fe cháy:

Sự oxi hóaTỏa nhiệt Sự cháyPhát sáng

* Sự cháy trong oxi mạnh hơn trongkhông khí

2) Sự oxi hóa chậm.

* Xét các hiện tượng: Dây thép bị gỉngoài không khí, Sự oxi hóa chất dinhdưỡng trong cơ thể người:

* Điều kiện dập tắt sự cháy:

Hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy.Cách li chất cháy với oxi

Trang 14

tắt người ta thường làm như thế nào ?

Cho VD minh họa

IV– Củng cố:

Bài tập 3: Sự cháy trong không khí xảy ra chậm hơn và tạo ra nhiệt độ thấp hơn cháy trong oxi vì:

Khi cháy trong không khí chất cháy tiếp xúc với nito nhiều hơn với oxi  xảy ra chậm hơn

Một phần nhiệt tạo thành tiêu hao do đốt nóng khí nito  Nhiệt độ đạt được thấp hơn

Bài tập 4:

Sự cháy Sự oxi hóa chậm Giống nhau - Sự oxi hóa- Có tỏa nhiệt

3) Bài tập 6: Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường trùm vải dày hoặc phủ cát để ngăn cách xăng dầu với không khí, không dùng nước vì xăng dầu nhẹ hơn nước sẽ nổi lên mặt nước và tiếp tục cháy lan rộng

V – Hướng dẫn bài tập về nhà: Hoàn thành 7 bài tập – SGK trang 98

V – Rút kinh nghiệm: ………

………

Ngày 26 tháng 1 năm 2010 Tiết 44: BÀI 30 : BÀI THỰC HÀNH 4: ĐIỀU CHẾ – THU KHÍ OXI VÀ THỬ TÍNH CHẤT CỦA OXI A/ MỤC TIÊU: 1- Kiến thức: HS nắm vững nguyên tắc điều chế khí oxi trong PTN Củng cố về tính chất vật lí và hóa học của khí khí oxi

2- Kĩ năng:

Rèn luyện kĩ năng lắp ráp dụng cụ thí nghiệm, điều chế và thu khí oxi vào ống nghiệm Kĩ năng nhận ra khí oxi Bước đầu tiến hành thí nghiệm đơn giản để nghiên cứu tính chất hóa học của khí oxi

B/ CHUẨN BỊ:

GV: 5 bộ thí nghiệm

* Dụng cụ:

Hình 4.8 – SGK Trang 102

Lọ thủy tinh

Trang 15

HS: Chậu nước, khăn lau, diêm, đóm

C – PHƯƠNG PHÁP: Thí nghiệm thực hành, hoạt động nhóm nhỏ, đàm thoại

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định lớp :

II – Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm

III – Bài mới :

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- HS nghiên cứu thông tin – SGK

- Dùng đèn cồn nung nóng ốngnghiệm chứa KMnO4

IV– Củng cố: HS làm bản tường trình theo mẫu

- Dùng đèn cồn nungnóng ống nghiệm chứa

- Khí thoát ra

2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 16

Điều chế và

thu khí oxi

KMnO4

- Dùng tàn đóm đỏnhận ra oxi

- Thu khí oxi bằngcách đẩy không khí

- Thu khí oxi bằngcách đẩy nước

- Tàn đóm đỏbùng cháy

- Khí oxi đẩy

kk ra khỏi lọngửa

- Khí oxi đẩynước ra khỏi lọ

Khí oxi duy trì sự cháy

Khí oxi nặng hơn khôngkhí

Khí oxi ít tan trong nước

- Đốt trên ngọn lửa đèncồn cho cháy trong kk

- Đưa S đang cháy vàobình khí oxi

S cháy tạo rakhí mùi hắc

S cháy sánghơn

S + O2  SO2

Khí mùi hắcTrong KK chỉ có 21% oxinên tiêu hao Q để đốt nóngcác khí khác trong KK nênngọn lửa cháy nhỏ hơncháy trong khí oxi

V – Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : 5 tháng 2 năm 2010

Tiết 45: BÀI 29 : BÀI LUYỆN TẬP 5

A/ MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:

- Củng cố, hệ thống hóa các kiến thức và các khái niệm hóa học trong chương 4: Oxi, không khí: Tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng, điều chế oxi trongPTN và trong công nghiệp, thành phần không khí

Một số khái niệm hóa học mới : sự oxi hóa, oxit, sự cháy, sự oxi hóa chậm, phảnứng hóa hợp, phản ứng phân hủy

B/ CHUẨN BỊ:

Trang 17

Trong chương 4, đã học những kiến thức gì về oxi?

Nêu tính chất vật lí của khí oxi?

Nêu tính chất hóa học của khí oxi?

Khí oxi có những ứng dụng gì ?

Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, người ta điều chế khí oxi như thếnào ?

Kể một số khái niệm mới được học trong chương 4 ?

Sự oxi hóa là gì? Cho VD minh họa

Sự cháy là gì ? Cho VD minh họa

Sự oxi hóa chậm là gì ? Cho VD minh họa

Oxit là gì ? Cho VD minh họa

Các loại phản ứng đã học trong chương 4? Cho VD minh họa

khí

Tính chất hóa học:

Là đơn chất phi kim có tính oxi hóa mạnh, ở nhiệt độ cao: Tác dụng với phi kim, kim loại

và hợp chất.

Ứng dụng:

Cần cho hô hấp của con người và động vật, dùng đốt nhiên liệu.

Điều chế trong PTN:

Phâ hủy các hợp chất giàu oxi dễ bị nhiệt phân như KMnO 4 , KClO 3

Điều chế trong công nghiệp:

Từ không khí, điện phân nước

Trang 18

2P2O5 (r)2H2 (k) + O2 (k) t

O

2H2O(h)4Al (r) + 3O2 (k) t

O

2Al2O3 (r)Bài tập 3:

Oxit axit: CO2 ; SO2 ; P2O5

Oxit bazơ: Na2O ; MgO ; Fe2O3

Bài tập 4,5,6,7: HS hoạt động nhóm : Hoàn thành trong phiếu học tập

Khối lượng KMnO4 = 0,2  158 = 31,6 (g)

V – Rút kinh nghiệm:

………

………

**************************************************************** Ngày soạn : 5 tháng 2 năn 2010

TIẾT 46 : KIỂM TRA 1 TIẾT

- Bảng phụ ( hoặc máy chiếu )

III Hoạt động dạy học :

Trang 19

(6điểm)

- 6 điểm

- Tính

theocthh

Câu 2 (3 điểm )

1 câu

- điểm

- 6điểm

a Viết các phương trình hoá học của sơ đồ phản ứng ?

b Các phản ứng trên có đặc điểm chung gì ? Em hãy định nghĩa phản ứng hoá học

là gì ?

c Nếu lấy 5 gam chất ban đầu đem nhiệt phân thì lượng oxi thu được lớn nhất ởphản ứng nào ?

Câu 2 : Lập công thức hoá học của A, B , C biết :

A tạo bởi 2 nguyên tố C và H , Trong đó H chiếm 25% về khối lượng ở : 0oC 760mmHg , 1 lít khí A có khối lượng 0,7142 gam

B là oxít của kim loại hoá trị III Dùng C0 khử hoàn toàn 16 gam B thu được 11,2gam kim loại

Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam C thu được 12,8 gam khí sunfurơ (S02) và 3,6 gamnước

Câu 3 : Tính thể tích oxi (đktc) gải phóng khi nung 32,67 gam KCl03 có 25% tạpchất ( phản ứng có xúc tác Mn02)

Đáp án :

Lưu ý lớp 8A Không phải làm câu 2

do đó đối với lớp 8A câu 1 nếu đúng đạt tối đa là 7 điểm

Câu 3 Nếu đúng đạt tối đa 3 điểm

***************************************************************** Ngày soạn : 05 tháng 2 năm 2010

CHƯƠNG 5 : HIĐRO – NƯỚC

Tiết 47: BÀI 31 : TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO

Trang 20

HS biết thử khí hiđro tinh khiết, biết đốt cháy khí hiđro và nhận biết sản phẩm củaphản ứng.

Quy tắc an toàn khi đốt cháy H2

B/ CHUẨN BỊ:

1) GV:

Dụng cụ: Dụng cụ điều chế khí H2 trong PTN (H5.1)

Hóa chất: dd HCl, Zn, O2

2) HS: Chậu nước, khăn lau, diêm,

C – PHƯƠNG PHÁP: Thí nghiệm nghiên cứu, hoạt động nhóm nhỏ, đàm thoại

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

- Gv : Thông báo nội dung bài mới và ghi bảng :

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- HS : Quan sát thông tin sgk và quan

sát lọ đựng khí hiđrô để trả lời câu hỏi

- GV tiến hành thí nghiệm biểu diễn:

- GV: Tại sao đốt cháy H2 ở đầu ống

vuốt nhọn không gây nổ ?

- GV: Làm thế nào để biết dòng H2

I – Tính chất vật lí.

Thí nghiệm

Quan sát bình khí H2.Quan sát quả bóng bay bơm khí H2

Kết luậnKhí H2 là chất khí không màu khôngmùi

d H2/KK =

29

2

 nhẹ nhất trong cácchất khí

Tan rất ít trong nước

II – Tính chất hóa học.

Tác dụng với oxiThí nghiệmThử độ tinh khiết của khí H2.Đốt cháy khí H2 tinh khiết trong kkĐốt cháy khí H2 trong khí oxi

Kết luận:

2H2 (k) + O2 (k) t

O

2H2O (h)Hỗn hợp khí H2 và khí O2 theo tỉ lệ 2:1

về thể tích là hỗn hợp nổ

Trang 21

tinh khiết ?

- GV : Tổng hợp các ý kiến dẫn dắt

học sinh đưa ra thông tin đúng nhất

III – Củng cố:

So sánh tính chất vật lí của khí oxi và khí hiđro

Giống nhau: Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước

Khác nhau: Khí hiđro nhẹ hơn không khí, khí oxi nặng hơn không khí

Trình bày cách thực hiện phản ứng H2 tác dụng với oxi

Thử độ tính khiết của H2

Đốt cháy H2 tinh khiết ở đầu ống vuốt nhọn

Đưa ngọn lửa vào bình khí oxi

Số mol H2O = 2 Số mol O2 = 0,125  2 = 0,25 (mol)

TIẾT 48: BÀI 31 : TÍNH CHẤT – ỨNG DỤNG CỦA HIĐRO (Tiếp theo)

Trang 22

Dụng cụ: Hình 5.1 và 5.2, diêm

Hóa chất: CuO, Zn, dd HCl

HS: Chậu nước, khăn, diêm

C – PHƯƠNG PHÁP: Thí nghiệm nghiên cứu, đàm thoại, hoạt động nhóm

III – Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò : Nội dung

- GV: biểu diễn thí nghiệm:

Giới thiệu dụng cụ và hóa chất

- GV: Khi cho luồng khí H2 qua CuO

ở nhiệt độ thường có hiện tường gì xảy

ra?

- GV: Khi nung nóng CuO thì có hiện

tượng gì xảy ra? Hiện tượng đó chứng

tỏ điều gì?

- GV: Hãy viết PTHH xảy ra?

- GV: Vai trò của H2 trong phản ứng ?

- GV giới thiệu tính khử của H2 ngoài

Cu0 thì H2 có thể khử được một số

oxits kim loại như : Zn0 , Fe203 ,

Fe0 ,Hg0

-Gv : yêu cầu học sinh viết PTHH của

các oxits này khi tác dụng với H2 để

Oxi trong một số oxit kim loại

 Khí hiđro có tính khử (chấtkhử)

III - Ưng dụng

Nhiên liệuNguyên liệu để SX: amoniac, axit Chất khử để điều chế một số kim loại.Bơm khinh khí cầu, bóng thámkhông

Trang 23

Trong các chất khí, hiđro là chất khí nhẹ nhất Khí hiđro có tính khử.

Trong phản ứng giữa H2 và CuO, H2 có tính khử vì chiếm oxi của chất khác CuO

có tính oxi hóa vì nhường oxi cho chất khác

Bài tập 4:

PTHH: H2 (k) + CuO (r) t

O

H2O(h) + Cu(r) a) Số mol CuO là: 48 : 80 = 0,6 (mol)

Theo PTHH: Số mol Cu = Số mol CuO = 0,6 mol

Khối lượng Cu thu được: 0,6  64 = 38,4 (g)

b) Theo PTHH: Số mol H2 = Số mol CuO = 0,6 mol

Tiết 49: BÀI 32 : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

A/ MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:

HS biết chất chiếm oxi của chất khác là chất khử, khí oxi hoặc chất nhường oxicho chất khác là chất oxi hóa Sự tách oxi ra khỏi hợp chất là sự khử, sự tác dụngcủa oxi với chất khác là sự oxi hóa

HS hiểu phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sựoxi hóa và sự khử

HS nhận được phản ứng oxi hóa – khử , sự oxi hóa, sự khử, chất oxi hóa, chất khửtrong một phản ứng

2- Kĩ năng: HS nhận được phản ứng oxi hóa – khử , sự oxi hóa, sự khử, chất oxi

hóa, chất khử trong một phản ứng

B/ CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ bài tập 3.

Trang 24

II – Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Viết PTHH của các phản ứng hiđro khử các oxit sau: Đồng (II) oxit; Sắt(III) oxit

HS2 : Làm bài tập 5a trang 109

III Bài mới :

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- GV: sử dụng các phản ứng hóa học

trong kiểm tra bài cũ

- GV: Nhận xét nguyên tố đồng trước

và sau phản ứng (1)?

- GV thông báo: Quá trình tách oxi ra

khỏi CuO được gọi là sự khử

- GV: Vậy sự khử là gì?

- GV: Xác định sự khử trong phản

ứng (1)

- GV: Sự oxi hóa là gì? Xác định sự

oxi hóa trong phản ứng (1)

- GV: Xác địnhsự oxi hóa trong phản

- GV: CuO là chất oxi hóa Vậy chất

như thế nào được gọi là chất oxi hóa?

- GV: Xác định chất oxi hóa trong (1)

- HS : phải căn cứ vào sự mất oxi

trong phản ứng hoá học để từ đó đưa ra

Công nghiệp luyện kim

Công nghiệp hóa chất

Phản ứng oxi hóa – khử có hại: Oxi

Trang 25

ứng oxi hóa – khử không ? Vì sao?

- HS : Thảo luận nhóm để trả lời

- HS nghiên cứu thông tin Mục 4 –

SGK trang 111

- GV: Hãy cho biết tầm quan trọng

của phản ứng oxi hóa – khử

- GV bổ sung một số phản ứng oxi hóa

– khử phá hủy kim loại

hóa các kim loại trong TN

Tiết 50: BÀI 33 : ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾA/ MỤC TIÊU:

1- Kiến thức:

Trang 26

- HS hiểu phương pháp điều chế H2 trong phòng thí nghiệm ( axit HCl hoặc H2SO4

tác dụng với Zn hoặc Al) và trong công nghiệp (điện phân nước hoặc từ khí thiênnhiên )

Dụng cụ: Dụng cụ điều chế H2 đơn giản Hình 5.7, ống nghiệm, đèn cồn

Dụng cụ điện phân nước

2) HS:

C – PHƯƠNG PHÁP: Thí nghiệm nghiên cứu, hoạt động nhóm, đàm thoại

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định lớp :

II – Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Phản ứng oxi hóa khử là gì ? Viết PTHH minh họa

HS 2: Bài tập 5b

III – Bài mới:

Hoạt động thầy và trò Nội dung

-GV thực hiện thí nghiệm biểu diễn

điều chế H2:

- Giới thiệu dụng cụ và hóa chất

- Lắp ráp dụng cụ và tiến hành

- Cô cạn dụng dịch thu được

- HS : Căn cớ vào sự biến đổi các chất

để trả lời câu hỏi

- GV: Hiện tượng xảy ra khi cho Zn

vào dd HCl?

- GV: Vì sao khí thoát ra lại cháy?

- GV: Chất rắn thu được sau khi cô

cạn dd?

- GV: Hãy viết PTHH xảy ra

- GV giới thiệu dụng cụ điều chế H2

với lượng lớn trong PTN

-HS : Thảo luận cách thu khí hiđrô

- GV giới thiệu dụng cụ điện phân

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

(1)Thu khí H2: + Đẩy nước

+ Đẩy không khí

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2 (2)

Trong công nghiệp.

a) Điện phân nước:

Trang 27

- Ưu điểm và nhược điểm.

- GV thông báo các phương pháp

- HS hoạt động theo nhóm để hoàn

thành yêu cầu trên

Theo các PTHH: Số mol Zn = Số mol H2 = 2,24 : 22,4 = 0,1 (mol)

Số mol Fe = Số mol H2 = 0,1 mol

Tiết 51: BÀI 35 : BÀI THỰC HÀNH 4:

ĐIỀU CHẾ – THU KHÍ HIĐRO

Trang 28

Củng cố về tớnh chất vật lớ và húa học của khớ hiđro

2- Kĩ năng:

Rốn luyện kĩ năng lắp rỏp dụng cụ thớ nghiệm, điều chế và thu khớ hiđro vào ốngnghiệm bằng cỏch đẩy khụng khớ

Kĩ năng nhận ra khớ hiđro, biết kiểm tra độ tinh khiết của khớ hiđro

Biết tiến hành thớ nghiệm thử tớnh chất húa học của khớ hiđro

B/ CHUẨN BỊ:

GV: 5 bộ thớ nghiệm

* Dụng cụ: Hỡnh 5.4 và 5.9 – SGK Trang 106

* Húa chất: DD HCl loóng, CuO, Zn

HS: Chậu nước, khăn lau, diờm, đúm

C – PHƯƠNG PHÁP: Thớ nghiệm thực hành, hoạt động nhúm nhỏ, đàm thoại

D – TỔ CHỨC GIỜ DẠY:

I Ổn định lớp :

II – Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của cỏc nhúm

III Bài mới :

Hoạt động thầy và trò Nội dung

- HS nghiờn cứu thụng tin – SGK

- Thử độ tinh khiết của khớ hiđro

- Đốt chỏy khớ hiđro

Thớ nghiệm 2: Thu khớ hiđro

- ỳp ống nghiệm lờn đầu ống dẫn khớhiđro thoỏt ra

- Đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọnlửa đốn cồn

Thớ nghiệm 3: Khớ hiđro khử đồng (II) oxit

- Lắp rỏp dụng cụ và húa chất nhưhỡnh 5.9

- Thử dũng khớ hiđro thoỏt ra

- Đun núng CuOTiến hành thớ nghiệm 3) Dọn vệ sinh

nghiệm Các thao tác chính Hiện tợng Giải thích và kết luận

- Lắp ráp dụng cụ và - Khí thoát Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

Trang 29

- Đa miệng ống nghiệmlại gần ngọn lửa đèn cồn - Tiếng nổ

rất nhỏ - Hiđro gần tinh khiét

Thớ nghiệm 3

Hiđro khử

CuO

- Lắp rỏp dụng cụ vàhúa chất như hỡnh 5.9

- Thử dũng khớ hiđrothoỏt ra

đen chuyểnsang màu đỏ

CuO + H2  H2O + H2O

Trang 30

GV treo bảng phụ hướng dẫn các nhóm hoàn thành bảng tổng hợp trong phiếu họctập:

GV thông báo đáp án và hướng dẫn các nhóm trao đổi phiếu để chấm điểm

III – Bài mới:

GV phân công 4 nhóm làm bài tập 1,2,3,4 Sau đó, lần lượt đại diện các nhómtrình bày, các nhóm nhận xét của nhau GV uốn nắn sai sót và điều chỉnh

Bài 1:

2H2 (k) + O2 (k) t

O

2H2O3H2 (k) + Fe2O3 (r) t

O

3H2O (h) + 2Fe (r) 4H2 (k) + Fe3O4 (r) t

Lấy 3 mẫu thử

Dùng que đóm cháy nhỏ cho lần lượt vào 3 mẫu thử:

+ Que đóm bùng cháy với ngọn lửa lớn hơn  Khí oxi

+ Que đóm cháy với ngọn lửa xanh nhạt  Khí hiđro

+ Que đóm vẫn cháy bình thường  Không khí

- CN luyện kim và hóa chất

- Bơm khinh khí cầu, bóng bay.

Phản ứng oxi hóa khử:

Phản ứng hóa học xảy ra đồng thời 2 QT: Sự oxi hóa và sự khử

Chất khí không màu, không mùi,

là khí nhẹ nhất, ít tan trong nước.

Trang 31

c) Số mol Fe là: 2,8 : 56 = 0,05 (mol)

Theo PT(2), Số mol H2 = 3/2 số mol Fe = 0,05 3/2 = 0,075 (mol)

Số mol Cu: ( 6 – 2,8 ) : 64 = 0,05 (mol) Theo PT(1), Số mol H2 = số mol Fe = 0,05 (mol)

Tổng số mol H2 = 0,075 + 0,05 = 0,125 (mol)Thể tích H2 cần dùng = 0,125 22,4 = 2,8 (l)Bài tập 6:

PTHH:

(1) Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2

(2) Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

(3) 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Theo PTHH (1): Khối lượng H2/Khối lượng Zn= 2/65

Theo PTHH (2): Khối lượng H2/Khối lượng Fe = 2/56

Theo PTHH (3): Khối lượng H2/Khối lượng Al = 6/54 = 2/18

c) Nếu thu được cùng một thể tích H2 thì khối lượng kim loại Al là nhỏnhất

-Thông qua kết quả của bài kiểm tra để đánh giá kết quả học tập của học sinh , từ

đó phân loại học sinh

2- Kĩ năng

- Hình thành cho học sinh khả năng vận dụng và tư duy lôgíc

B/ CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ , Máy chiếu ( nếu có )

III Hoạt động dạy học :

2 điểm

câu1b

2 điểm

1 câu 4điểm

Kim loại Al cho nhiều

H 2 nhất

Trang 32

Tính chất

hoá học của

Hiđrô

3điểm

điểm

3điểm

1câu,1vế

5 điểm

1 vế

2 điểm

3 câu 10điểm

IV Đề bài :

Câu 1:

- Cho các chất sau : Cu , Fe , Ag , Al , Zn , dung dịch HCl , ddH2S04 loãng

a) Viết các phương trình điều chế Hiđrô ?

b) Cần điều chế 11,2 lít Khí H2 ( ĐKTC) , hãy chọn kim loại nào để tốn lượng kimloại nhỏ nhất ?

a) Viết các phương trình hoá học của phản ứng xẩy ra ?

b) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu ?

c) Nếu cho khí thoát ra đi qua dung dịch nước vôi trong thì thu được bao nhiêugam kết tủa ?

V Đáp án :

- Lưu ý : Cu , Ag không phản ứng được với các axit HCl và H2S04 loãng

- phương trình : C02 + Ca(0H)2  CaC03 + H20

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: Bảng tổng kết chương 4 câm - Giáo án Hóa 8 Học kỳ 2 doc
Bảng ph ụ: Bảng tổng kết chương 4 câm (Trang 17)
Sơ đồ câm những kiến thức về nước. - Giáo án Hóa 8 Học kỳ 2 doc
Sơ đồ c âm những kiến thức về nước (Trang 40)
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. - Giáo án Hóa 8 Học kỳ 2 doc
Bảng ph ụ , bảng nhóm, bút dạ (Trang 52)
Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ. - Giáo án Hóa 8 Học kỳ 2 doc
Bảng ph ụ , bảng nhóm, bút dạ (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w