1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 HK2 09-10

4 157 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau ở E... Qua A, B vẽ các tiếp tuyến với nửa đờng tròn.

Trang 1

TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2009 – 2010)

LỚP : ………

I Trắc nghiệm :

Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất , mỗi câu đúng được 0,5

điểm

Câu 1 : Cho phương trình x2 + 4x m− = 0, phương trình cĩ nghiệm kép khi m bằng :

Câu 2 : Tổng và tích các nghiệm của phương trình x2 − 7x+ = 6 0 bằng :

c 1

7 và 1

7

− và 1

6

Câu 3 : Phương trình ax2 +bx c+ = 0 (a≠ 0) cĩ nghiệm x1 1,x2 c

a

= − = − khi :

a a + b + c = 0 b a – b + c = 0

c a + b – c = 0 d b – a + c = 0

Câu 4 : Trên một đường tròn , lấy liên tiếp ba cung AC , CD , DB sao

cho sđAC sđCD sđDB 60 » = » = » = 0 Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau ở E

Số đo của góc E bằng :

Câu 5 : Cho tứ giác ABCD, với điều kiện nào sau đây thì tứ giác ABCD

nội tiếp :

a DAB· = 120 ; 0 DCB· = 60 0 b DAC DBC· = ·

Câu 6 : Cho (O; R) ; sđ ¼AmB= 120 0 Diện tích hình quạt trịn OAmB

bằng :

a 2

3

R

π

b 2

3

R

6

R

4

R

π

II Tự Luận : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 1 điểm)

Giải hệ phương trình :

2 3 1

x y

 + =

Bài 2 : ( 1,5 điểm)

O

E

m

120 0

O A

B

Trang 2

cho hai haứm soỏ y= −x2 vaứ y x= − 2

a) Treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ, veừ ủoà thũ cuỷa hai haứm soỏ treõn

b) Tỡm toaù ủoọ giao ủieồm cuỷa hai ủoà thũ treõn baống phửụng phaựp ủaùi soỏ

Baứi 3 : ( 1,5 ủieồm) Tớnh độ dài cỏc cạnh của hỡnh chữ nhật, biết chỳng hơn kộm nhau

10m và diện tớch hỡnh chữ nhật là 200 m2

Bài 4 : ( 3 điểm )

Cho nửa đờng tròn (O; R) đờng kính AB Qua A, B vẽ các tiếp tuyến với nửa đờng tròn Từ 1 điểm M tuỳ ý trên nửa đờng tròn (M ≠ A, B) vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đờng tròn cắt các tiếp tuyến tại A, B theo thứ tự là H, K

a) Chứng minh: Tứ giác AHMO nội tiếp

b) Chứng minh: AH + BK = HK

c) Chứng minh: ∆ HAO ∽ ∆AMB và HO.MB = AO AB

Trang 3

-(Hết) -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II ( 2009 – 2010)

MƠN : TỐN – KHỐI 9

I Trắc nghiệm : (3 đ)

Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất , mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án c a b a d b

II Tự Luận : ( 7 điểm )

Bài 1 : ( 1 điểm)

Giải hệ phương trình :

2 3 1(*)

x y

 + =

2 3 1

9 3 21

11x 22

⇒ = (0,25)

2

x

Thế x= 2 vào ( * )

2.2 3.y 1

1

y

⇔ =

Vậy S={ }2;1 (0,25)

Bài 2 : ( 1,5 đ)

a Vẽ đồ thị

Tìm đúng 5 điểm của parabol (0,25 đ) + vẽ đúng đồ thị (0,25 đ)

Tìm đúng 2 điểm của đường thẳng (0,25 đ) + vẽ đúng đồ thị (0,25 đ)

b Tọa độ giao điểm

Lập được pt hồnh độ giao điểm

Tính được x x1 ; 2 0,25 đ

Tính được y y + trả lời 1 ; 2 0,25 đ

Bài 3 : 1,5 đ

Gọi x ( m ) là chiều rộng ( x> 0 ) 0,25 đ

10

x

⇒ + ( m ) là chiều dài 0,25 đ

Ta cĩ : x x( + 10) = 200 0,25 đ

Tính được x1 = 10 ( nhận ) 0,25 đ

2 20

x = − ( loại ) 0,25 đ Vậy Chiều rộng là 10m 0,25 đ

Chiều dài là 10 + 10 = 20 m

Bài 4 : 3 đ

Hình đúng 0,5 đ

a Ta cĩ :

· 90 0

HAO= ( tctt)

· 90 0

HMO= (tctt)

HAO HMO· + · = 180 0 0,25 đ

⇒ HAOM nội tiếp 0,25 đ

H

K

O

M 0,25 đ

Trang 4

b Ta có :

AH = HM ( tctt)

BK = MK ( tctt)

Mà : HM + MK = HK 0,25 đ

⇒ AH + BK = HK 0,25 đ

c ∆ HAO ∆ AMB và HO.MB = AO AB

Ta có :

OM = OA ( bán kính)

⇒ ∆ OMA cân tại O

⇒ ·MAB= ·AMO 0,25 đ

Mà : ·AMO = ·AHO ( cùng chắn »AO )

⇒ ·MAB= ·AHO 0,25 đ

Ta có :

· 90 0

AMB= ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) Xét ∆ vuông HAO và ∆ vuông AMB có :

MAB= AHO ( cmt )

⇒ ∆ HAO ∽ ∆ AMB 0,25 đ

AB = MB

⇒ HO.MB = AO AB 0,25 đ

0,25 đ

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đúng 0,5 đ - Toan 9 HK2 09-10
nh đúng 0,5 đ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w