Nguyên tử kim loại, cation kim loại và các electron tự doC. Nguyên tử kim loại và các electron tự do.. Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro với H2O.. Phân tử amin cĩ liên kết
Trang 1ĐỀ ƠN TẬP HĨA SỐ 6.
Thời gian: 60 phút.
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh :
Câu 1 Este đựơc tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là?
A CnH2n-1COOCmH2m+1 B CnH2n-1COOCmH2m-1
C CnH2n+1COOCmH2m-1 D CnH2n+1COOCmH2m+1
Câu 2 Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ?
C H-COO-CH=CH-CH3 D CH2=CH-COO-CH3
Câu 3 Trong mạng tinh thể ngyên tử kim loại gồm cĩ
A Nguyên tử kim loại, cation kim loại và các electron độc thân
B Nguyên tử kim loại, cation kim loại và các electron tự do
C Nguyên tử kim loại và các electron tự do
D Cation kim loại và các electron độc thân
Câu 4 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5
D CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH
Câu 5 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ
ở dạng mạch hở?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho n- hexan
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3
COO-D Khi cĩ xúc tác enzim, dung dịch Glucozơ lên men tạo rượu etylic,
Câu 6 Tính chất hĩa học của amino axit là:
A Tính bazơ, tính axit, phản ứng tráng bạc
B Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng hợp
C Tính bazơ, tính axit, phản ứng trùng ngưng
D Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng
Câu 7 Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hĩa là (biết trong dãy điện hĩa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag)
A Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ D Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Câu 8 Khử a mol một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 0,84 gam Fe và 0,88 gam khí CO2 Cơng thức hĩa học của oxit sắt là ?
Câu 9 Đốt cháy hồn tồn m gam một amin X bằng lượng khí vừa đủ, thu được 17,6g khí CO2, 12,6g hơi nước và 69,44 lít khí nitơ Giả thiết khơng khí chỉ gồm nitơ và oxi, trong đĩ nitơ chiếm 80% thể tích (các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn) Giá trị m và tên gọi của amin là:
C 8g; etylamin D 9g; etylamin hoặc đimetylamin
MÃ ĐỀ 611
Trang 2Câu 10 Tìm câu sai trong số các câu sau đây:
A Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro với H2O
B Tính chất hóa học của etylamin là có khả năng tạo muối với bazơ mạnh
C Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo ra kết tủa
D Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron chưa liên kết có khả năng nhận proton
Câu 11 Cho các cặp oxi – khử: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi – hĩa khử trên là ?
A Fe3+, Ag+ B Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+ D Al3+, Fe2+
Câu 12 Amin cĩ tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây ?
A Amin tan nhiều trong nước
B Cĩ nguyên tử N trong nhĩm chức
C Nguyên tử N còn cĩ cặp electron tự do cĩ thể nhận proton
D Phân tử amin cĩ liên kết hiđro với nước
Câu 13 Este X được điều chế từ aminoaxit Y (chỉ chứa C, H, O, N) và ancol metylic Tỉ khối hơi của X
so với H2 là 44,5 Đốt cháy hồn tồn 8,9g este X thu được 13,2g CO2, 6,3g H2O và 1,12 lít N2
(đktc) Cơng thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
A CH(NH2)2COOCH3; CH(NH2)3COOH
B CH2(NH2)COOH; CH2(NH2)COOCH3
C CH2(NH2)COOCH3; CH2(NH2)COOH
D CH(NH2)2COOH; CH2(NH2)COOCH3
Câu 14 Cĩ hai ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Cho vào ống nghiệm (1) một miếng nhỏ Na, ống nghiệm (2) một đinh sắt đã làm sạch Ion Cu2+ bị khử thành Cu trong ống nghiệm
Câu 15 Cách thuận lợi nhất để nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 là:
A Nhận biết bằng mùi
B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4
C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3
D Đưa đầu đũa thuỷ tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2
Câu 16 Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin thu được CO2 và H2O thì tỉ lệ về thể tích k = VCO2 :
VH2O biến đởi như thế nào theo số lượng nguyên tử cacbon trong phân tử?
A 0,4 < k < 1 B 0,25 < k < 1 C 0,75 < k < 1 D 1 < k < 1,5
Câu 17 Thực tế, anilin và phenol đều làm mất màu nước brom còn toluen thì khơng cĩ khả năng đĩ,
điều này chứng tỏ:
A Nhĩm –OH và –NH2 đẩy electron mạnh hơn nhĩm –CH3
B Nhĩm –OH và –NH2 đẩy electron yếu hơn nhĩm –CH3
C Khả năng đẩy electron của nhĩm –OH > –CH3 > –NH2
D Nhĩm –CH3 hút electron mạnh hơn nhĩm –OH và –NH2
Câu 18 Cho Cu vào hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 lỗng Vai trò của ion NO3 −
là
A Bị khử B Bị oxi hĩa
C Vừa bị khử vừa bị oxi hĩa D Khơng bị khử, khơng bị oxi hĩa
Câu 19 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa
đủ với 50ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được là:
A 16,825g B 20,18g C 21,123g D 16,775g
Câu 20 Hồ tan hồn tồn 3,04 gam hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 lỗng thu được 0,896 lít khí NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất Thành phần khối lượng mỗi kim loại trong 6,08 gam là ?
A 36,2 % Fe và 63,8 % Cu B 36,8 % Fe và 63,2 % Cu
C 63,2 % Fe và 36,8 % Cu D 33,2 % Fe và 66,8 % Cu
Trang 3Câu 21 Trong máu người, nồng độ của glucozơ có giá trị hầu như không đổi là ?
A 0,1% B 0,2% C 0,3% D 0,4%
Câu 22 Hoà tan hết 3,5 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al, và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 3,136 lít khí (ở đktc) và m gam muối sunfat Giá trị của m là ?
A 16,94 gam B 13,44 gam C 30,38 gam D 8,47 gam
Câu 23 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng ?
A Khử glucozơ bằng H2/Ni, to B Oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH
C Lên men ancol etylic D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 24 Cacbohđrat là gì ?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là
Cn(H2O)m
B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là
Cn(H2O)m
C Cacbohiđrat là hợp chất hữu cơ tạp chức
D Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là
Cn(H2O)n
Câu 25 Có 4 dung dịch loãng không màu gồm: Lòng trắng trứng, glixerol, KOH và axit axetic Chỉ
dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng ?
C Dung dịch KMnO4 D Dung dịch HNO3 đặc
Câu 26 Cho 10 kg glucozơ chứa 10 % tạp chất, lên men thành ancol etylic Trong quá trình chế biến,
ancol bị hao hụt 5% Khối lượng ancol etylic thu được là ?
Câu 27 Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm ?
A Tăng 0,1 gam B Tăng o,2 gam C Giảm 0,2 gam D Giảm 0,1 gam
Câu 28 Dung dịch muối có pH>7 là:
Câu 29 Khi điều chế nilon – 6,6 người ta dùng axit nào để trùng ngưng với hexametylenđiamin?
A axit axetic B axit oxalic C axit stearic D axit ađipic
Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng sau: X →−H2O Y →xt,t0 ,p
polime
X có công thức phân tử C8H10O không tác dụng với NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
A C6H5CH(CH3)OH, C6H5COCH3 B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH=CH2 D CH3-C6H4CH2OH, C6H5CH=CH2
Câu 31 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì:
A Bán kính nguyên tử giảm dần
B Năng lượng ion hóa giảm dần
C Tính khử giảm dần
D Khả năng tác dụng với nước giảm dần
Câu 32 Tơ lapsan thuộc loại
A Tơ axetat B Tơ visco C Tơ polieste D Tơ poliamit
Câu 33 Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng len, nilon, tơ tằm vì:
A Len, tơ tằm, tơ niolon kém bền với nhiệt
B Nilon, len, tơ tằm có tằm có nhóm (—CO – NH—) trong phân tử kém bền với nhiệt
C Len, tơ tằm, tơ niolon mềm mại
D Len, tơ tằm, tơ niolon dễ cháy
Câu 34 Đun sôi nước chứa 0,02 mol Na+; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,06 mol HCO3- ; 0,02 mol
Cl- ta được nước cứng
Câu 35 Cho các câu sau:
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
Trang 4b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước.
c) Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước là do chúng không tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác niken trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn
e) chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
Những câu đúng là ?
A a, d, e B a, b, d C a, c, d, e D a, b, c, d, e
Câu 36 Phương trình phản ứng hoá học chứng minh Al(OH)3 có tính axit là:
A Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
B 2Al(OH)3 →t0 Al2O3 + 2H2O
C Al(OH)3 + NaOH Na[Al(OH)4]
D 4 Al(OH)3 dpnc → 4Al + 6H2O + 3O2
Câu 37 Hiđro hóa hợp chất hữu cơ X được isopentan X tham gia phản ứng trùng hợp được một loại
cao su Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH3 – CH2 -C≡CH B CH3 – C(CH3)=C=CH2
C CH2=C(CH3) – CH=CH2 D CH2=CH – CH=CH2
Câu 38 Chỉ số axit của chất béo là ?
A Số mol KOH cần để xà phòng hóa 1 gam chất béo
B Số miligam NaOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo
C Số miligam KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1 gam chất béo
D Số liên kết π có trong gốc hiđrocacbon của axit béo
Câu 39 Cho dần từng giọt dung dịch HCl (1), CO2 (2) lần lượt đến dư vào ống đựng dung dịch Na[Al(OH)4] thì thấy:
A Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
B Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
C Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan
D Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan
Câu 40 Đun nóng hỗn hợp x mol axit axetic và y mol etylenglicol (xúc tác H2SO4 đặc) Tại thời điểm cân bằng thu được 0,30 mol axit, 0,25 mol ancol và 0,75 mol este (không tác dụng với Na) x, y có giá trị lần lượt là ?
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Ni = 59; Cr = 52; Mn = 55