1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ ÔN THI ĐH CĐ 2010-01

4 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đun nóng este X C4H6O2 trong dung dịch NaOH dư thu được muối CH3COONa và chất Y.. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp ấy vào dung dịch HCl dư thì lại thu được 8,96 lit khí.. Có bao nhiêu c

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC- CAO ĐẲNG

Giáo viên: Từ Hoàng Vũ 01-2010 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Đun nóng este (X) C4H6O2 trong dung dịch NaOH dư thu được muối CH3COONa và chất Y Chất Y là :

A CH3CHO B CH2 = CHOH C CH3CH2OH D HCHO.

Câu 2: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag vào các dd HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3, số cặp chất phản ứng với nhau là:

Câu 3: Cho m g hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 6,72 lit

khí(đkc Nếu cũng cho lượng hỗn hợp ấy vào dung dịch HCl dư thì lại thu được 8,96 lit khí Giá trị của m là :

A 10,8g Al, 5,6g Fe B 5,4g Al ; 5,6g Fe C 2,7g Al ; 8,4g Fe D 8,1g Al ; 1,8g Fe Câu 4: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây:

Câu 5: Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là hiện tượng do :

A Sự đông kết B Sự đông đặc C Sự đông rắn D Sự đông tụ

Câu 6: Cho các chất sau: HCOOH, CH3COOC2H5, (C17H35COO)3C3H5, CH3NH2, H2NCH2COOH,

C6H12O6 Có bao nhiêu chất phản ứng được với dd NaOH?

Câu 7: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 , thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẫn khí nào sau đây :

Câu 8: Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng ? (1) PVC (2) Nilon – 6,6

(3) Thủy tinh hữu cơ (4) Tơ Enang 5) PVA (6) Teflon

A (2), (4) B (2), (3), (4) C (2), (3), (4), (6) D (1), (5).

Câu 9: Cho biết cấu hình electron của X : 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1 , của Y : 1s2 2s22p6 3s2 Y,X là :

Câu 10: Thuỷ phân 32,4 g tinh bột với hiệu suất phản ứng 75% , thì lượng glucozơ thu được là :

Câu 11: Trong các oxit sau : Fe2O3 (1), Cr2O3 (2), CrO3 (3), Al2O3(4), Fe3O4(5) Những oxit tan được trong cả trong dung dịch axit và dung dịch bazơ là :

Câu 12: Cho các chất sau: etilen, benzen, vinyl axetat, axit 6 – aminohexanoic,

glucôzơ,buta-1,3-đien,metyl metacrylat Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

Câu 13: Một ancol no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy CTPT của ancol là :

A C6H15O3 B C4H10O2 C C4H10O D C6H14O3

Câu 14: Cho các quặng sau : manhetit , xiđerit, cacnalit, hematit, pirit, boxit, criolit Cho biết quặng

được dùng để sản xuất gang:

A pirit , boxit , criolit B manhetit , xiđerit , cacnalit

C hematit , pirit , boxit D manhetit , hematit.

Câu 15: Chọn phát biểu đúng :

A Chất béo lỏng là este của glixerol với các axit béo chưa no.

B Lipit là dầu mở động , thực vật.

C Chất béo rắn là este của glixerol với các axit béo , no hoặc tỉ lệ no cao hơn.

D Ứng dụng chủ yếu của lipit là làm thực phẩm.

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

Trang 2

Câu 16: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, vinylaxetat, metylfomiat ,glyxin,etylamin,

anđehitaxetic, glyxerol.Những chất có phản ứng tráng gương là

A Glucozơ, saccarozơ, vinylaxetat, metylfomiat

B vinylaxetat, metylfomiat ,anđehitaxetic

C Glucozơ, vinylaxetat,anđehitaxetic.

D Glucozơ,, metylfomiat ,anđehitaxetic.

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 11,9g hỗn hợp lim loại nhôm , kẽm bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 8,96 lit khí H2 (đkc) và dung dịch X Khối lượng muối sunfat có trong dung dịch X là:

Câu 18: Số đồng phân Amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là :

Câu 19: Cho thế điện cực của các kim loại E0

Ni2+/Ni=-0,23V, E0

Cu2+/Cu= +0,34 V

Câu 20: Có 4 mẫu kim loại là Na,Ca,Al,Fe Chỉ được dùng thêm H2O làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa là bao nhiêu mẫu :

Câu 21: Cho 15,2 g hỗn hợp gốm glixerol và ancol no , đơn chức X phản ứng với Na dư thấy thoát ra

4,48 lit khí(đkc) Cùng lượng hỗn hợp như trên chỉ hoà tan được 4,9g Cu(OH)2 CTPT của X là :

A C3H7OH B CH3OH C C2H5OH D C4H9OH

Câu 22: Cho hỗn hợp gồm 2 amino axit X và Y X chứa 2 nhóm axit ,1 nhóm amino Y chứa 1 nhóm

axit và 1 nhóm amino MX/MY = 1,96 Đốt 1 mol X hoặc 1 mol Ythì số mol CO2 thu được nhỏ hơn

6 CTCT của X và Y có thể là :

A H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH

B H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2CH(NH2)COOH

D H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2CH2COOH

Câu 23: Hệ số Polime hóa trong mẫu Cao su buna (M=40000) bằng:

Câu 24: Để hòa tan hoàn toàn m (g) hỗn hợp MgO, ZnO, CuO, Fe2O3 cần 500ml dd H2SO4 0,4M Khối lượng muối thu được sau phản ứng hoà tan là :

A (m+98) gam B (m+96) gam C (m+16) gam D (m+80) gam

Câu 25: Khi cho Ba(OH)2 dư vào dd chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không dổi thu được chất rắn X Trong chất rắn X gồm :

C Fe3O4, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, BaSO4

Câu 26: Cho một mẫu Na(kl) vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng quan sát được là :

A Na tan,kết tủa xanh lam xuất hiện.

B Na tan,có bọt khí thoát ra và kết tủa đỏ nâu xuất hiện.

C Na tan dần , xuất hiện kim loại màu đỏ.

D Na tan dần , có bọt khí thoát ra

Câu 27: Cho 14,9 gam hỗn hợp A gồm K, Al, Fe vào nước dư thu được 4,48 lit H2(đkc) và chất rắn B gồm 2 kim loại có khối lượng m gam Giá trị của m là :

Câu 28: Cho chuỗi: CH4→ X → C6H6→ Y → C6H5NH2→ Z → C6H5NH2 Z là chất:

A C6H5NH3Cl B C6H5OH C C6H5Cl D C6H6

Câu 29: Trung hoà 12g axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cần dùng 200ml dd NaOH 1M.

CTCT của axit là :

Câu 30: Trong các kim loại đã học Al, Fe, Cu, Cr, Ni, Ag những kim loại nào có cấu hình electron

bất thường dạng (n-1)d10 ns1 :

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Trang 3

Câu 31: Một este A được tao bởi axit đơn chức no có dA/CO2= 2 Công thức phân tử của A là

A C3H6O2, B C4H8O2 C C5H10O2 D C4H6O

Câu 32: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa Số chất trong dãy khi thuỷ phân sinh ra ancol metylic là:

Câu 33: Trong các chất sau: MgO(1), HCl(2), C2H5OH(3), HNO2(4) KOH(5), CH3OH/HCl(khí) (6),

Na2SO3(7) Axit aminoaxêtic tác dụng được với:

A (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7)

C (2), (3), (4), (5), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (7)

Câu 34: Để phân biệt 6 gói bột màu tương tự nhau CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O hỗn hợp Fe + FeO Người ta có thể dùng một trong các số hóa chất sau

Câu 35: Cho hỗn hợp A gồm x mol Na , y mol Al vào một lượng H2O dư thu được dung dịch A , z mol khí H2 và một lượng nhôm dư Giá trị của z là :

Câu 36: Cho 0,2 mol Na cháy hết trong O2 dư thu được sản phẩm rắn A Hòa tan hết A trong nước thu được 0,025 mol O2 Khối lượng của A bằng bao nhiêu gam

Câu 37: Có 4 dd Fe(NO3)3, CuNO3)3, Zn(NO3)3 , Al(NO3)3 Nếu thêm NaOH đến dư vào 4 dd trên rồi sau đó thêm tiếp dd NH3 dư thì sau cùng thu được bao nhiêu chất kết tủa :

Câu 38: Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm :

A Duy trì tác dụng tẩy,rửa cả trong nước cứng

B Rẻ tiền hơn xà phòng

C Dễ kiếm

D Không có tác dụng phụ lên quần áo.

Câu 39: Cho mg hỗn hợp gồm Fe và Cu , trong đó Fe chiếm 40% khối lượng bằng dd HNO3 được dd

X ; 0,448 lit khí NO (đkc) duy nhất và còn lại 0,65m g kim loại Khối lượng muối trong dd X là :

Câu 40: Cho hh gồm Fe và Cu dư vào dd HNO3 thấy thoát ra khí NO Muối thu được trong dd là

C Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3 ,Cu(NO3)2

Câu 41: Ngâm một lá Fe vào dung dịch H2SO4 loãng , lá Fe tan dần,có bọt khí bay ra Nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4 ta nhận thấy :

A Lá Fe tan nhanh hơn , lượng bọt khí bay ra nhiều hơn.

B Hiện tượng vẫn như cũ, kim loại màu đỏ bám vào lá Fe.

C Màu xanh của dung dịch CuSO4 biến mất , dung dịch từ từ có màu đỏ nâu

D Hiện tượng vẫn như cũ

Câu 42: Cho cân bằng hóa học: 2CrO42- + 2H+  Cr2O72- +H2O (I) Cân bằng (I) sẽ chuyên dịch như thế nào (bên phải, theo chiều thuận, ghi là T; bên trái, theo chiều nghịch, ghi là N) trong 2 trường hợp sau: 1 thêm H+ (axit vào) 2 pha loãng;

A 1, T 2, N B 1,T 2,T C 1,N 2,N D 1, N 2, T.

Câu 43: Để trung hoà 200ml dung dịch amino axit X 0,5M cần dùng 100g dung dịch NaOH 8%, cô

cạn dung dịch sau trung hoà thu được 16,3g muối khan X có CTCT là :

C (H2N)2CHCOOH D H2NCH2CH(COOH)2

Câu 44: Chọn phát biểu đúng :

A Khi thay thế một hoặc nhiều nguyên tử H trong NH3bằng gốc hidrocacbon ta được amin đơn chức no

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử C liên kết với nhóm –NH2

C Nguyên tử N trong nhóm amino còn một cặp electron tự do nên amin có khả năng nhận proton

(H+) thể hiện tính bazơ

D Amin no, đơn chức có CTPT tổng quát là CnH2n +1 -NH2 ( n > 2 )

Trang 3/4 - Mã đề thi 134

Trang 4

Câu 45: Những thí nghiệm nào được dùng để xác định CTCT của glucozơ là:

1.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

2 Thực hiện phản ứng este hoá giữa glucozơ với axit hữu cơ đơn chức

3 Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

4 Cho glucozơ tác dụng với CH3OH có H2SO4 đặc nung nóng xúc tác

5 Cho glucozơ tác dụng với H2 có Ni , to

Câu 46: Ngâm một lá Fe khối lượng 16,8g vào 200ml dung dịch CuSO4 cho đến khi kết thúc phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ , thấm khô thấy khối lượng tăng thêm 1,6g.hoà tan lá Fe sau phản ứng bằng HNO3 loãng thì thu được V lit khí NO (đkc) Giá trị của V là :

A 7.47 lit B 11,2 lit C 5,23 lit lit D 8.96lit.

Câu 47: Đặc điểm cấu tạo của kim loại là :

A Số electron lớp ngoài cùng ít,lực hút giữa hạt nhân và electron nhỏ nên rất dễ nhường e

B Tất cả các đặc điểm trên.

C Điện tích hạt nhân nhỏ , bán kính nguyên tử lớn , nên lực hút tĩnh điện nhỏ , khả năng

nhường e là chủ yếu

D Hầu hết kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể kim loại , nên có một số tính chất vật lí đặc

trưng

Câu 48 Chọn phương án đúng để điều chế Na kim loại: 1 Điện phân nóng chảy NaCl 2 Điện phân

dd NaCl có màng ngăn xốp 3 Điện phân nóng chảy NaOH 4 Khử Na2O ở nhiệt độ cao bằng H2

Câu 49: Hoà tan 0,54 gam Al vào 1 lít dung dịch HCl 0,1M, được dung dịch Y Thêm từ từ V lít

dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch Y thu được 0,78 gam kết tủa Giá trị của V là

A 0,7 lít B 0,3 lít hoặc 0,7 lít C 0,7 lít hoặc 1,1 lít D 0,3 lít hoặc 1,1 lít Câu 50: Cho dung dịch NaOH lần lượt vào các lọ chứa riêng biệt các chất: Al kim loại, NaHCO3,

K2CO3, CuSO4 Số phản ứng xảy ra là:

- HẾT

Trang 4/4 - Mã đề thi 134

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w