Hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion Câu 35Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch Câu 36Cho sơ
Trang 1Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
1 Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học – liên kết hóa học
- Tp nguyên tử
Câu 1) Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
- Đồng vị
Câu 2) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: X, Y, Z?
A X và Y có cùng số nơtron
B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D X và Z có cùng số khối
- Cấu hình, vị trí, biến thiên tính chất
Câu 3) Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
- Hóa trị cao nhất với oxi, trong hợp chất khí với H
- Dự đoán liên kết, xđ số liên kết, độ phân cực liên kết, mạng tinh thể
Câu 4) Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
Câu 5) Số liên kết σ Vxich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:
Câu 6) Dãy gồm các kim loại có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
Câu 7) Các chất mà phân tử không phân cực là:
A NH3, Br2, C2H4 B Cl2, CO2, C2H2 C HBr, CO2, CH4 D HCl, C2H2, Br2
2 Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học
- Vai trò oxh – khử, cân bằng PT
Câu 8) Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của các chất Vlà những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 9) Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
B S + 6HNO3 Vđặc) t0 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O D S + 3F2 t0 SF6
Câu 10)Thực hiện các thí nghiệm sau:
VI) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 VII) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
VIII) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước VIV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng VV) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng VVI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 11)Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 12)Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
C vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử D chỉ thể hiện tính khử
Trang 2Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 13)Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4Vloãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl Vđặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
- Tốc độ phản ứng
Câu 14)Cho phản ứng: Br2 + HCOOH→ 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/Vl.s) Giá trị của a là
Câu 15)Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín Vcó bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
- Hằng số cân bằng, Chuyển dịch CB
Câu 16)Cho cân bằng hoá học: PCl5Vk) PCl3Vk)+Cl2 Vk); ΔH >0.Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
Câu 17)Cho cân bằng: 2SO2 Vk) + O2 Vk) ⇄ 2SO3 Vk) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí
so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 18)Xét cân bằng: N2O4 Vk) ⇄ 2NO2 Vk) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
Câu 19)Cho các cân bằng sau:
VI) 2HI Vk) ⇄ H2 Vk) + I2 Vk); VII) CaCO3 Vr) ⇄ CaO Vr) + CO2 Vk);
VIII) FeO Vr) + CO Vk) ⇄ Fe Vr) + CO2 Vk); VIV) 2SO2 Vk) + O2 Vk) ⇄ 2SO3 Vk)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
3 Sự điện li
- pH, α, K a , K b
Câu 20)Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
B Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4
C Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%
D Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
- Vai trò, môi trường dung dịch muối, tồn tại các ion
Câu 21)Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–
C K+, Ba2+, OH–, Cl– D Na+, K+, OH–, HCO3–
Câu 22)Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 23)Cho dung dịch BaVHCO3)2lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, CaVNO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, CaVOH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Trang 3Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
- Hỗn hợp axit td hỗn hợp bazơ Pt ion thu gọn Bt điện tích
Câu 24)Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z có pH Vbỏ qua sự điện li của H2O) là
Câu 25)Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3– và Cl–, trong đó số mol của ion Cl– là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH Vdư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch CaVOH)2 Vdư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 26)Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dung dịch
X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 Vdư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 Vdư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là
Câu 27)Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4
dung dịch trên là
4 Phi kim (halogen – oxi, lưu huỳnh – cacbon, silic – nitơ, photpho)
- Điều chế, nhận biết, tính chất hóa học
Câu 28)Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 29)Cho sơ đồ chuyển hoá: 2 O 5 KOH X H 3 PO 4 Y KOH Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A KH2PO4, K2HPO4, K3PO4 B KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
Câu 30)Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2bằng một lượng O2vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa BaVOH)20,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là
- Halogen, lưu huỳnh
Câu 31)Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 Vdư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hoà Công thức của muối hiđrocacbonat là
Câu 32)Phát biểu nào sau đây đúng?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
Câu 33)Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
Trang 4Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 34)Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu vàng Hiện tượng trên chứng
tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion
Câu 35)Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch
Câu 36)Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe3O4 + dung dịch HI Vdư) →X + Y + H2O
Biết X và Y là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hoá Các chất X và Y là
- NO trong H-3 + , nhiệt phân của muối nitrat
Câu 37)Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và CuVNO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO Vsản phẩm khử duy nhất của ) Giá trị của a là
Câu 38)Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Câu 39)Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol FeVNO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 Vloãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO Vsản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của
V là
- Pư tạo NH 4 NO 3
Câu 40)Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X Vđktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
5 Đại cương về kim loại:
- Tc vật lí, hóa học, dãy thế điện cực chuẩn
Câu 41)Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá Vdãy thế điện cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
Câu 42)Kim loại M có thể được điều chế bằng cách khử ion của nó trong oxit bởi khí H2 ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loãng thành H2 Kim loại M là
Câu 43)Cho biết: EMg2+/Mg=-2,37V; EZn2+/Zn=-0,76V; EPb2+/Pb=-0,13V; ECu2+/Cu=+0,34V Pin điện hoá có suất điện động chuẩn bằng 1,61V được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử
Câu 44)Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ Vtừ beri đến bari) có nhiệt độ
nóng chảy giảm dần
D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Trang 5Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 45)Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: V1) Fe + S Vr), V2) Fe2O3 + CO Vk), V3) Au + O2 Vk), V4) Cu + CuVNO3)2 Vr), V5) Cu + KNO3 Vr), V6) Al + NaCl Vr) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:
Câu 46)Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
Câu 47)Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: Va) Fe3O4 và Cu V1:1); Vb) Sn và Zn V2:1); Vc) Zn và Cu V1:1); Vd) Fe2VSO4)3 và Cu V1:1); Ve) FeCl2 và Cu V2:1); Vg) FeCl3 và Cu V1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
Câu 48)Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
B Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4đặc nguội
D Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
Câu 49)Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
- Ăn mòn điện hóa, pin điện
Câu 50)Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
- Điện phân, điều chế, tinh chế
Câu 51)Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng Vanot tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng graphit Vđiện cực trơ) đều có đặc điểm chung là
A ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2H2O + 2e →2OH- + H2
B ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
C ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu →Cu2+ + 2e
D ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu
Câu 52)Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 Vvới điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
C Đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–
Câu 53)Điện phân Vvới điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
Câu 54)Điện phân Vđiện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A Thể tích khí Vđktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
- Kl tác dụng axit HCl, H 2 SO 4 loãng
Câu 55)Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí Vđktc) Kim loại X, Y là
- Kl tác dụng HNO 3 , H 2 SO 4 đặc
Trang 6Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 56)Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOyvà Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng Vdư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2Vsản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 57)Cho x mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol H2SO4 Vtỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan là
Câu 58)Khử hoàn toàn m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO Vđktc), thu được a gam kim loại M Hoà tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng Vdư), thu được 20,16 lít khí SO2 Vsản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy là
Câu 59)Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3Vdư), thu được 0,672 lít khí
NO Vsản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3đã phản ứng là
- Kl tác dụng dung dịch muối
Câu 60)Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 61)Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2VSO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m
là
Câu 62)Điện phân Vvới điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là
- Kl tác dụng với phi kim
- Phản ứng nhiệt luyện
Câu 63)Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl Vdư), sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85,25 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng
CO Vdư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch BaVOH)2 Vdư) thì thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
6 Kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, nhôm, sắt:
- Điều chế, tinh chế
Câu 64)Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO X CaCl2 Y CaVNO3)2 Z CaCO3 Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
Câu 65)Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
- Tc hóa học, sơ đồ phản ứng
Trang 7Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 66)Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl Vdư), thu được V lít khí H2 Vđktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V
là
Câu 67)Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl Vdư), thu được V lít khí H2 Vđktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V
là
Câu 68)Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 Vđktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
Câu 69)Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong
X là
- Nước cứng
Câu 70)Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3- và 0,001 mol NO3 Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam CaVOH)2 Giá trị của a là
- Kl tác dụng với nước, axit, bazơ, muối
- CO 2 , SO 2 , P 2 O 5 td dung dịch kiềm
Câu 71)Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 Vđktc) vào 125 ml dung dịch BaVOH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
- CO tác dụng H32- +
Câu 72)Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
- Tính lưỡng tính của Al(OH) 3 , Zn(OH) 2
Câu 73)Hoà tan hoàn toàn m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 74)Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào
Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là
- Phản ứng nhiệt nhôm
Câu 75)Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng Vdư), thu được 10,752 lít khí H2 Vđktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
- Fe áp dụng công thức kinh nghiệm
Trang 8Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
- Fe, Cu tác dụng HNO 3 , H 2 SO 4 đặc
- Hợp chất của Fe
7 Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng, thiếc:
Câu 76)Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến
dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
Câu 77)Cho các dung dịch loãng: V1)FeCl3, V2)FeCl2, V3)H2SO4, V4)HNO3, V5) hỗn hợp gồm HCl
và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
Câu 78)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
B CromVIII) oxit và cromVIII) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
C Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D CromVVI) oxit là oxit bazơ
Câu 79)Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl Vdư), thu được V lít khí H2 Vđktc) Mặt khác, cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 Vdư), thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của V là
Câu 80)Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2 Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 Vdư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 Vđktc) phản ứng là
Câu 81)Cho 0,448 lít khí NH3 Vđktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn
X Vgiả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
Câu 82)Hỗn hợp bột X gồm Cu, Zn Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi Vdư), thu được 40,3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO Mặt khác, nếu cho 0,25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng, thì thu được 3,36 lít khí H2 Vđktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
8 Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ thuộc chương trình phổ thông:
Tinh chế, sơ đồ, phản ứng
Câu 83)Phát biểu không đúng là:
A Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
B Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường
C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và
than cốc ở 1200oC trong lò điện
Câu 84)Có các phát biểu sau:
V1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
V2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5
V3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
V4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2VSO4)3.24H2O
Các phát biểu đúng là:
Trang 9Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 85)Cho các chất: NaHCO3, CO, AlVOH)3, FeVOH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 86)Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
Câu 87)Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
Câu 88)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hoá nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl loãng nguội, giải phóng khí H2
B Trong môi trường kiềm, muối CrVIII) có tính khử và bị các chất oxi hoá mạnh chuyển thành
muối CrVVI)
C Ag không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
Câu 89)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
C Nhỏ dung dịch NH3từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
D Nhỏ dung dịch NH3từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
Câu 90)Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
B Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3được gọi là thủy tinh lỏng
C Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2bão hoà
D CF2Cl2bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
- Nhận biết, tách chất
Câu 91)Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
Câu 92)Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch VNH4)2SO4 là
9 Hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội, môi trường:
Câu 93)Trong số các nguồn năng lượng: V1) thủy điện, V2) gió, V3) mặt trời, V4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là:
Câu 94)Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:
V1) Do hoạt động của núi lửa
V2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt
V3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông
V4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
V5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước
Những nhận định đúng là:
10 Đại cương hóa học hữu cơ, hiđrocacbon:
-Đại cương hóa học hữu cơ
Câu 95)Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Trang 10Phân loại đề thi tuyển sinh đại hoc, cao đẳng năm 2010
Câu 96)Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
- Phản ứng cháy
Câu 97)Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít Vđktc) hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon X và Y VMY > MX), thu được 11,2 lít khí CO2 Vđktc) và 10,8 gam H2O Công thức của X là
Câu 98)Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch BaVOH)2 Vdư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam
so với dung dịch BaVOH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là
Câu 99)Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 Vcác thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là
A CH4 và C4H8 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H6
Câu 100)Cho hỗn hợp M gồm anđehit X Vno, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol
là 0,2 Vsố mol của X nhỏ hơn của Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2Vđktc) và 7,2 gam H2O Hiđrocacbon Y là
A C3H6 B C2H4 C CH4 D C2H2
- Phản ứng cộng và tách
Câu 101)Cho 3,12 gam ankin X phản ứng với 0,1 mol H2 Vxúc tác Pd/PbCO3, to), thu được hỗn hợp
Y chỉ có hai hiđrocacbon Công thức phân tử của X là
Câu 102)Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
Câu 103)Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín Vxúc tác
Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom Vdư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z Vđktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08 Giá trị của m là
Câu 104)Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất
có khả năng làm mất màu nước brom là
- Phản ứng thế
11 Dẫn xuất halogen, ancol, phenol:
Câu 105)Ứng với công thức phân tử C3H6O có bao nhiêu hợp chất mạch hở bền khi tác dụng với khí
H2 Vxúc tác Ni, to) sinh ra ancol?
Câu 106)Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm -OH của các chất được xếp theo chiều
tăng dần từ trái sang phải là:
A anlyl clorua, propyl clorua, phenyl clorua B phenyl clorua, anlyl clorua, propyl clorua
C phenyl clorua, propyl clorua, anlyl clorua D anlyl clorua, phenyl clorua, propyl clorua
Câu 107)Hiđro hoá chất hữu cơ X thu được VCH3)2CHCHVOH)CH3 Chất X có tên thay thế là
Câu 108)Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng
cộng H2 Vxúc tác Ni, to)?