1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán 12a

5 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.. Câu 3 1.0 điểm Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a 2, tam giác SAB đều , mpSAB vuông góc với mpABCD.. Tính thể tích khố

Trang 1

TRƯỜNG THPT DI LINH ĐỀ THI HỌC KỲ II – KHỐI 12 ( 2009-2010)

MÔN: TOÁN- THỜI GIAN: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7.0 điểm)

Câu 1 (3.0điểm)

Cho hàm số y=2x3- 6x+ 1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho

2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm phương trình: 2x3- 6x+ -1 m= 0

Câu 2 (3.0 điểm)

1 Giải phương trình trên tập hợp số thực: log (3 x- 3) log (+ 3 x- 5) 1=

2 Tính tích phân:

1

.ln

e

Ix xdx

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( )= -x e x trên đoạn [- 1;2]

Câu 3 (1.0 điểm)

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a 2, tam giác SAB đều , mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

II.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4.a (2.0 điểm)

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (1;0;11) , (0;1;10)A B , (1;1;8)C .

Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm ( 3;5; 5) , (5; 3;7)A- - B - và mp(P) có phương trình: x y z+ + = Tìm M thuộc mp(P) sao cho 0 (MA2+ MB2) nhỏ nhất

Câu 5.a (1.0 điểm) Tính ( ) (3 )3

3+i − 3−i

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 4.b (2.0 điểm)

1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm ( 2;1;2) , (0;4;1)A- B , (5;1; 5)C - Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm (1;1;0) , (3; 1;4)A B - và đường thẳng

(d) có phương trình: 1 1 2

x+ y- z+

- Tìm M thuộc đường thẳng (d) sao cho (MA MB+ ) nhỏ nhất

Câu 5.b (1.0 điểm) Tìm căn bậc hai của số phức w = −1 2 2i

-Hết -HỌ VÀ TÊN THÍ SINH ……… SBD……… Phòng thi…… Chữ ký Giám thị 1:……… Chữ ký Giám thị 2:………

Trang 2

ĐÁP ÁN

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7.0 điểm)

Câu1

(3đ)

1

2đ 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y=2x3- 6x+ 1

+ Sự biến thiên @ Giới hạn : xlim y xlim y

@ Đạo hàm : y' 6= x2- 6 0= Û êé = -êëx x=11 0.25đ @ Bảng biến thiên

x −∞ -1 1 +∞

y’ + 0 − 0 +

y

5 +∞

−∞ -3

0.25đ

@ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞ −; 1) và (1;+∞) và nghịch biến trên khoảng(-1;1)

yCĐ = 5 khi x = -1 và yCT = -3 khi x = 1

0.25đ

@ Điểm uốn: y'' 12= x= ⇔ =0 x 0

y'' đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x = 0,

nên đồ thị hàm số nhận điểm I(0;1) làm điểm uốn

0.25đ + Vẽ đồ thị: Đúng, đầy đủ, nhận xét tính đối xứng

Đồ thị hàm số nhận điểm I(0;1) làm tâm đối xứng

0.5đ

2

3

(d)

y m

ï

Số nghiệm phương trình (1) là số giao điểm của (C) và (d) Dựa vào đồ thị, ta có

Giá trị m Số giaođiểm của (C)và d Số nghiệm PT(1)

0.5

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x y

O

1 I

(C)

(d)

Trang 3

II.PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu2

5

x

ï - > ï >

ï - > ïïỵ >

Với điều kiện trên, PT đã cho trở thành: log (3 x- 3)(x- 5) 1= (x- 3)(x- 5) 3=

2 8 12 0

2 (loại)

x x

é = ê Û

ê =

2

1

.ln

e

I =ị x xdx Đặt ln

2 3

dx du

ìïï = ï

ïïïỵ

0.25

1

e

3

f x( )= -x e x Þ f x'( ) 1= - e x=0Û e x=1Û x=0 (nhận) 0.25

Ta cĩ : f( 1)- = - -1 e- 1, (0)f = - 1, f(2) 2= - e2 0.5 Vậy: 1;2]( ) (0) 1

x

é ù

ê ú

ë - û

x

é ù

ê ú

ë - û

Câu3

(1đ) Gọi H trung điểm AB, vì SABD đều cạnh a 2

nên SH^ AB

Ta cĩ:

ü

ïï

2

ABCD

2

a

3 ABCD

3 2

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

2 Theo chương trình nâng cao

Câu4a

(2đ) 1đ1. Ta có :uurAB= -( 1;1; 1),- uuurAC=(0;1; 3)

-, éêAB AC; ù= - - -ú ( 2; 3; 1)

uur uuur

0.25 Gọi nr là vectơ pháp tuyến của mp(ABC)

ìï ^ ïï

Þ í

ï ^ ïïî

r uur

PT mp(ABC) qua A(1;0;11), có vectơ pháp tuyếnnr là : 2(x- 1) 3(+ y- 0) 1(+ z- 11) 0= 0.25

2

1đ Gọi I trung điểm AB Þ I(1;1;1), "M x y z( ; ; ) ( )ÎÞ P x y z+ + =0 có vectơ

pháp tuyến n =r(P) (1;1;1)

MAB

2

2

AB

min

Û Mlà hìnhchiếu vuông góc của I trên mp(P)

0.25 0.25

0.25

Ta có:

(P)

0 0

( )

0

x

x y z

y

ì =

ü

Î ïïýÛ ïïí - - - Û ïï =í

0.25 Vậy M Oº (0;0;0)

Câu5a

3+i − 3−i = ( 3+ −i) ( 3−i) ( 3   +i) +( 3+i)( 3− +i) ( 3−i) 

=2 (2 2 3i + i+ + −4 2 2 3 ) 16i = i

0.5 0.5

Trang 5

Câu4b

(2đ) 1đ1. Ta có :uurAB=(2;3; 1),- uuurAC=(7;0; 7)

-, éêëAB AC; ù= -úû ( 21;7; 21)

-uur u-uur

0.25 Gọi nr là vectơ pháp tuyến của mp(ABC)

ìï ^ ïï

Þ í

ï ^ ïïî

r uur

7

PT mp(ABC) qua A -( 2;1;2), cóvectơ pháp tuyếnnr là : 3(x+ 2) (- y- 1) 3(+ z- 2) 0= 0.25

2

1 1

2 2

ì = - + ïï

ïï = -íï

ï = - + ïïî

0.25

uuur

2

MA= t- + , Đặt: ur =( 6( 1); 2t- )

0.25

uuur

2

MB= - t + , Đặt: vr=( 6(3- t); 2)

(2 6) (2 2) 4 2

t

Vậy M(1; 1;2)-

Câu5b

(1đ)

2 2

:

2 2 2(2)

x y

z x yi z w

xy

 − =

=



y

x

2

x



Vậy hai căn bậc hai của wlà 2−ivà − 2+i

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w