1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dao động và sóng cơ

23 301 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Câu 19:Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình : x = 6cos4πt - π/3 cm.. Thời gian chất điểm đi qua vị trí có li độ

Trang 1

Dao động và sóng cơ học

DAO ĐỘNG CƠ

I Đại cương về dao động điều hòa:

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tuần hoàn và dao động điều hòa?

A. Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi làdao động tuần hoàn

B. Dao động có li độ biến thiên theo định luật dạng sin (hay cosin) theo thời gian với phương trình x = Asin (ωt+ φ) Trong đó A, ω, φ là các hằng số thì gọi là dao động điều hòa

C. Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào cách kích thích cho hệ dao động

D. Chu kỳ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào biên độ dao động

Câu 2: Chu kì dao động tuần hoàn là :

A Khoảng thời gian giữa hai lần vật đi qua một vị trí.

B Khoảng thời gian để trạng thái chuyển động của

vật được lặp lại

C Khoảng thời gian bé nhất để trạng thái chuyển động

của vật được lặp lại

D A,B đều đúng

Câu 3:Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc

cực đại, gia tốc cực tiểu;

B. Chu kỳ dao động C. D. Tần số dao động Trạng thái của dao động tại thời điểm t

Câu 5:Trong chuyển động dao động điều hoà thẳng, những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha(ω ϕt+ o)=π ?

A Lực và vận tốc; B Li độ và vận tốc; C Lực và li độ; D Gia tốc và vận tốc.

Câu 6:Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t = 0,chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo Biểu thức tọa độ của vật theo thời gianlà

A. x = 2sin10πt B x = 2sin (10πt + π) C x = 2sin (10πt + π/2) D x = 4sin (10πt + π)

Câu 7:Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì biểu thức của dao động điều hòa códạng :

A. x = Acos(ωt) B. x = Acos(ωt - π) C. x = Acos(ωt - π/2) D. x = Acos(ωt +π/2)

Câu 8:Một vật dao động điều hoà vận tốc dao động có phương trình v = - ωA sin(ωt +π/2) Thời điểm ban đầu làlúc:

A Con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B Con lắc đang đứng yên tại vị trí biên

C Con lắc qua vị trí cân bằng ngược chiều dương

Trang 2

Câu 13:Một vật dao động điều hoà với phương tình x = A.cos(ωt - π/2) (cm) Ở thời điểm t = 1/60s kể từ lúc bắtđầu con lắc qua vị trí x = A lần thứ nhất Tần số góc dao động của con lắc là

Câu 14:Một vật dao động điều hoà với phương tình x = A.cos (ωt - π/2) (cm) Ở thời điểm t = 1/60s kể từ lúc bắtđầu con lắc qua vị trí x = A lần thứ nhất Khi đó vận tốc dao động của con lắc

A. v = 10A(cm/s) B. v = 10πA(cm/s) C. v = -10πA(cm/s) D. v = 20πA(cm/s)

Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos(πt)cm Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x =2cm theo chiều dương lần thứ 2 là:

D. Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 19:Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình : x = 6cos(4πt - π/3 )cm Quãng đường vật

đi được từ thời điểm t1= 1/12(s) đến thời điểm t2 = 2/3 (s) là:

Câu 20:Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hòa theo thời gian như sau :

Tại thời điểm 3

4

T

t= vật có vận tốc và gia tốc là:

A.v = ωA; a = 0 B.v = 0 ; a =ω2A C.v = -ωA; a = 0 D.v = 0; a = 0

Câu 21:Một chất điểm dao động điều hòa thực hiện 20 dao động trong 60s Chọn gốc thời gian lúc chất điểm đang

ở vị trí biên x = -A Thời gian ngắn nhất chất điểm qua vị trí có li độ 3

2

A

x= cm kể từ lúc bắt đầu dao động là :

Câu 22:Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ = 20cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,5s Gọi E,

F lầ lượt là trung điểm của OP và OQ Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn EF là :

π (s) vật đi được quãng đường dài 6 cm.

Phương trình dao động của vật

Câu 25:Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πt – 2π/3 )cm Thời gian chất điểm đi qua

vị trí có li độ x = A/2 lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động là :

Câu 26:Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang vật có vận tốc lớn nhất khi:

A Khi vật ngang qua vị

Trang 3

Dao động và sóng cơ học

Câu 28:Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thìtrong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

Câu 29:Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m.

Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

Câu 30:Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A (hay xm),

li độ x, vận tốc v và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà là

Câu 31:Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

A. cùng pha với li độ B. ngược pha với liđộ C. Nhanh pha π/2 so

Câu 33:Trong dao động điều hoà độ lớn gia tốc của dao động

A Tăng khi vận tốc tăng B Tăng khi vận tốc

giảm

C Không thay đổi D Tăng giảm tuỳ thuộc

vào vận tốc ban đầucủa dao động

Câu 34:Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng có :

A. Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại

B. Vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0

C. Vận tốc bằng 0 và gia tốc bằng 0

D. Vận tốc bằng 0 và gia tốc cực đại

Câu 35: Một vật dao động điều hòa Câu khẳng định nào là sai :

A. Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra hai biên thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn ngược chiều nhau

B. Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

C. Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

D. Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc v r

và vectơ gia tốc luôn ngược chiềunhau

Câu 36:Chọn câu đúng :

A. Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa biến thiên theo định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian

B. Khi vật dao động điều hòa ở vị trí biên thì động năng của vật cực đại còn thế năng triệt tiêu

C. Vectơ vận tốc luôn đổi chiều khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng và có độ lớn cực đại

D. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc v của vật triệt tiêu còn gia tốc a đạt giá trị cực đại

Câu 37:Chọn câu sai :

A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng lực hồi phục có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất

B. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ

C. Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D. Hai vectơ vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa cùng chiều khi vật chuyển động từ hai biên về vị trícân bằng

Câu 38:

Câu 39:Mối liên hệ giữa li độ x ; vận tốc v và tần số góc ω của một dao động điều hòa khi thế năng và động năngcủa hệ bằng nhau là :

Câu 40: Chọn câu sai :

A. Tần số góc ω là đại lượng trung gian cho ta xác định chu kỳ và tần số dao động

B. Pha ban đầu φ không phải là một góc thực mà là một đại lượng trung gian giúp ta xác định trạng thái daođộng ban đầu của vật

C. Tần số dao động f của con lắc lò xo tỉ lệ với k và tỉ lệ nghịch với m

D. Chu kỳ T là những khoảng thời gian bằng nhau, sau đó trạng thái dao động lập lai như cũ

Câu 41:Trong dao động điều hòa của một vật chung quanh vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây đúng đối với lựchồi phục tác dụng lên vật?

A. Tỷ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí cân bằng

Lª V¨n Hïng – Trêng THPT Chuyªn Lª Quý §«n Qu¶ng TrÞ

Trang 4

B. Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng

C. Tỷ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng

D. Tỷ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng

Câu 42: Chọn cách kích thích một con lắc lò xo treo thẳng đứng bằng cách: kéo quả cầu xuống dưới lệch ra khỏi

vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn x rồi buông ra cho dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cânbằng, gốc thời gian là lúc buông quả cầu, chiều dương hướng lên thì pha ban đầu φ của phương trình cos có giátrị là :

Câu 43: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò

xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A >

∆l) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

Câu 44:Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng klên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

Câu 45:Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 60N/m Vật dao động điều hòatheo phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

Câu 54: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với vận tốc cực đại bằng 50cm/s trong phạm vi từ vị trí

lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm đến vị trí lò xo có chiều l1 Tính chiều dài l1

A Từ 45 cm đến 60cm B Từ 60 cm đến 75cm C Từ 45 cm đến 75cm D Từ 35 cm đến 75cm

Trang 5

A. A = v0, ϕ = 0 B. A = v0, ϕ = -π/2 C. A = v0, ϕ = 0 D. A = v0, ϕ = π/2

Câu 62:Một con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang không ma sát gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng có khối lượng m.Ban đầu vật đang đứng yên tại vị trí cân bằng người ta truyền cho vật vận tốc v0 hướng theo chiều âm của trụctoạ độ Biên độ và pha ban đầu của dao động lần lượt là:

A. A = x0 , ϕ = 0 B. A = - x0 , ϕ = π C. A = x0 , ϕ = π/2 D. A = x0 , ϕ = - π/2

Câu 65:Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều

hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong (s)

đầu tiên là:

Câu 66:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, nâng quả cầu lên theo phương thẳng đứng đến vị trí

mà lò xo không bị biến dạng rồi buông ra cho dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúcbuông quả cầu, chiều dương hướng lên thì pha ban đầu φ của phương trình cos có giá trị là :

Câu 67:Chọn cách kích thích một con lắc lò xo treo thẳng đứng bằng cách : kéo quả cầu xuống dưới lệch ra khỏi

vị trí cân bằng theo phương thẳng một đoạn x rồi buông ra cho dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốcthời gian là lúc buông quả cầu, chiều dương hướng xuống thì pha ban đầu φ có giá trị là :

Trang 6

Câu 71:Nếu độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật treo đầu lò xo đều tăng gấp đôi thì chu kỳ dao động củavật sẽ thay đổi như thế nào ?

Câu 72: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng người ta cung cấp cho quả cầu một vận tốc ban đầutheo phương thẳng đứng hướng xuống Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc quả cầu bắt đầuchuyển động , chiều dương hướng xuống thì pha ban đầu φ có giá trị là :

3cos( )( )3

độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật Cho g = 10 m/s2 .Phương trình dao động củaquả cầu là :

A.l0 = 20 cm & k = 10 N/m

B.l0 = 22 cm & k = 10 N/m

C.l0= 22 cm & k = 5 N/m

D.l0 = 20 cm & k = 5 N/m

Câu 81: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình x = 10cos(ωt - π/3) cm.

Trong quá trình dao động, tỉ số giữa độ lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là Cho g = π2 = 10 m/s2.Chu kỳ dao động của con lắc là:

Câu 82:Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, lò xo có chiều dài biếnthiên từ 48 cm đến 58 cm và lực đàn hồi cực đại có giá trị là 9 N Khối lượng của quả cầu là 400g Chọn gốc thời

Trang 7

Dao động và sóng cơ họcgian là lúc quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quỹ đạo Cho g = π2 = 10 m/s2 Phương trình dao độngcủa vật là :

A.x = 5cos(5πt - 3π/2 ) cm

B.x = 5cos(5πt + π/2 ) cm

C.x = 5cos(5πt) cm

D.x = 5sin(5πt - π/2) cm

Câu 83: Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x = Asin(2πt + φ)cm

- Vào thời điểm t = 0, quả cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

- Vào thời điểm t =

12

T

quả cầu có li độ x = 5cm Phương trình dao động đầy đủ của quả cầu là :

30

π (s) kể từ lúc bắt đầu dao động vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động củavật là :

A.x = 4cos(10t + π/2) cm

B. x = 4cos(10t - π/2) cm C. D.x = 4cos(10t - π/6 ) cm x = 4cos(10t - 5π/6 ) cm

Câu 85:10 Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Asin(2πt + φ)cm Sau khi hệ bắt đầu dao độngđược 2,5s, quả cầu ở tọa độ x = -5 2cm, đi theo chiều âm của quỹ đạo và vận tốc đạt giá trị 10π 2 cm/s.Phương trình dao động đầy đủ của quả cầu là :

A.x = 10sin(2πt + 5π /4) cm

B.x = 10sin(2πt - 5π /4) cm

C.x = 10sin(2πt + π /4) cm

D.x = 10sin(2πt - π /4) cm

Câu 86: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu gắn vào điểm M cố định, đầu còn lại gắn một vật nhỏ m

= 1kg Vật m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình : x = Acos(10t – π)cm Biết điểm M chỉchịu được lực kéo tối đa là 2N Hỏi : để lò xo không bị tuột ra khỏi điểm M thì biên độ dao động phải bằng baonhiêu ?

Câu 87: Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là : x = 6 2cos(5πt - π/4) cm Khối lượng của vật nặng m = 100g Chọn chiều (+) hướng xuống Cường độ và chiều của lực mà lò xo tác dụngvào điểm treo con lắc khi vật ở vị trí cao nhất là:

A.F = 0

B.F = 1,12 N và hướng lên

C. F = 3,12 N và hướng lên

D. F = 1,12 N và hướng xuống

Câu 88: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình x = 4cos(5πt - 3π/4)cm

Tỉ số giữa chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 7/5 Lấy g = π2 m/s2 Chiều dài tự nhiên của lò xo là :

Câu 89:Quả cầu m gắn vào lò xo có độ cứng k1 thì nó dao động với chu kỳ T1 Nếu gắn m vào lò xo có độ cứng k2thì nó dao động với chu kỳ T2 Nếu gắn quả cầu m vào hệ hai lò xo trên ghép nối tiếp với nhau thì nó dao độngvới chu kỳ T có giá trị là :

Câu 90:Điều phát biểu nào sau đây là đúng đối với dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng ?

A. Biên độ dao động là giá trị cực đại của li độ và chỉ phụ thuộc vào các điều kiện ban đầu

B. Thời gian vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất bằng đúng 1 chu kỳ dao động

C. Dao động điều hòa là chuyển động sinh ra do tác dụng của một lực tỉ lệ với biên độ

D. Tần số dao động phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài và tỉ lệ nghịch với chu kỳ dao động

II Cơ năng dao động điều hoà:

Câu 91:Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

D bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

Câu 92:Năng lượng dao động của một con lắc lò xo là E = 80mJ Con lắc thực hiện được 5 dao động trong thờigian 1 s Khối lượng của con lắc là 100g Biên độ dao động của con lắc là:

Lª V¨n Hïng – Trêng THPT Chuyªn Lª Quý §«n Qu¶ng TrÞ

Trang 8

C Động năng bằng thế

năng

D Động năng bằng hai

lần thế năng

Câu 95:Chu kì biến đổi thế năng dao động của một con lắc lò xo bằng:

A. ½ chu kì dao động B 2 lần chu kì dao

A Cơ năng dao động

của con lắc không thay

đổi

B Cơ năng dao động

của con lắc tăng gấp đôi

C Cơ năng dao động

của con lắc giảm mộtnửa

D Cơ năng dao động

của con lắc tăng gấpbốn

Câu 99: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = A.cos(ωt) Kết luận nào sau đây không đúng:

Câu 100: Câu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động

A Cơ năng của hệ dao

động tỉ lệ với bình

phương biên độ dao động

B Trong suốt quá trình

dao động cơ năng của hệđược bảo toàn

C Cơ năng toàn phần

của dao động

2 21E= mω A2

D Trong quá trình dao

động có sự chuyển hoáqua lại giữa cơ năng củadao động và công của lực

ma sát

Câu 101:Khi một dao động có chu kỳ dao động giảm 3 lần và biên độ giảm 2 lần thì tỷ số năng lượng của con lắc

so với lúc đầu

Câu 102: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa :

A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

B. Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

C. Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất

D. Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên

Câu 103: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo :

A. Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần

B. Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần

C. Giảm 4 lần khi tần số dao động f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần

D. Tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần

Câu 104: Năng lượng của hệ dao động điều hòa biến đổi như thế nào trong quá trình dao động ?

A. Cơ năng của hệ là một hằng số và tỉ lệ với biên độ dao động

B. Thế năng của hệ dao động giảm đi khi động năng tăng lên và ngược lại

C. Năng lượng của hệ được bảo toàn : cơ năng của hệ giảm bao nhiêu thì nội năng tăng bấy nhiêu

D. Năng lượng mà hệ nhận được từ bên ngoài trong mỗi chu kỳ đúng bằng phần cơ năng của hệ bị giảm đi dosinh công để thắng lực ma sát

Câu 105:Năng lượng của con lắc lò xo gắn với quả nặng m thì tỷ lệ với bình phương :

Trang 9

Dao động và sóng cơ học

A. Tần số góc ω và biên độ dao động

B. Tần số góc ω và khối lượng m

C. Biên độ dao động và độ cứng lò xo

D. Biên độ dao động và khối lượng m

Câu 106:Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo :

A. Động năng và thế năng biến thiên điều hoà theo thời gian với tần số bằng với tần số dao động

B. Động năng và thế năng biến thiên TUẦN HOÀN theo thời gian với chu kỳ bằng một nữa của chu kỳ daođộng

C. Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động và độ cứng của lò xo

D. Động năng cực đại bằng thế năng cực đại và bằng với cơ năng

Câu 107:Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

A. bình phương biên

độ dao động

B. li độ của daođộng

C. biên độ dao động D. chu kỳ dao động

Câu 108:Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A (hay xm) Li độ của vật khi động

năng của vật bằng thế năng của lò xo là

Câu 110: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo?

A. Cơ năng của con lắc tỉ

C. Có sự chuyển hoá qualại giữa động năng vàthế năng

D. Cơ năng tỉ lệ với bìnhphương của tần số daođộng

Câu 111:Trong dao động điều hoà khi vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên:

A. Động năng tăng, thế

năng giảm

B. Động năng giảm, thếnăng tăng

C. Động năng và thếnăng không đổi

D. Cơng năng tăng

Câu 112:Một dao động điều hoà có phương trình x=4cos(4 )πt (cm) Trong khoảng thời gian từ lúc t1 = 0,5s đến t2

D. Động năng và thếnăng đều giải

Câu 113: Một vật dao động điều hoà với phương tình x = A.cos(ωt - π/2) Khi con lắc qua vị trí x = A

A. Động năng bằng thế

năng dao động

B. Động năng bằng ½ thếnăng dao động

C. Động năng bằng 1/3thế năng dao động

D. Động năng bằng ¼ thếnăng dao động

Câu 114:Một vật dao động điều hoà với phương tình x = A.cos(ωt - π/2) Trong khoảng thời gian kể từ lúc bắt đầuđến khi con lắc qua vị trí x = A

A. Động năng chuyển

hoá sang thế năng dao

động

B. Thế năng dao độngchuyển hoá sang độngnăng

C. Động năng và thếnăng dao động khôngthay đổi

D. Không xác định đượcđộng năng chuyển hoáthành thế năng hayngược lại

III Con lắc đơn:

Câu 115:Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòavới chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọngtrường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

Câu 116:Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

D Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

Câu 117:Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, quả nặng có khối lượng m = 100g, con lắc dao động tại vị trí có giatốc trọng trường g = 9,87(m/s2)= π2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:

Trang 10

A T ăng gấp đôi B Giảm 1/2 C Không thay đổi D Tăng

Câu 119:Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, quả nặng có khối lượng m = 100g, con lắc dao động tại vị trí có giatốc trọng trường g = 9,87(m/s2)= π2 (m/s2) Tăng chiều dài con lắc lên 2 lần Chu kì dao động của con lắc

Câu 120:Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T Khi đi ngang qua vị trí cân bằng dây treocon lắc vướng phải đinh taị vị trí cách điểm treo l/3 con lắc sau đó tiếp tục dao động Chu kì dao động của conlắc:

với T

Câu 121:Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T Khi đi ngang qua vị trí cân bằng dây treocon lắc vướng phải đinh taị vị trí cách điểm treo l/2 con lắc sau đó tiếp tục dao động Chu kì dao động của conlắc:

Câu 122:Con lắc đơn có chiều dài l1, dao động với chu kì T1= 0,3(s), con lắc đơn có chiều dài l2, dao động với chu

kì T2 = 0,4(s) Chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 là:

Câu 126:Khi chuyển một đồng hồ quả lắc từ xích đạo lên các cực, GIỮ NHIỆT ĐỘ KHÔNG ĐỔI

Câu 127:Một con lắc đơn treo trong thang máy Chu kỳ dao động của con lắc:

A Tăng nếu thang máy đi

lên nhanh dần B Tăng nếu thang máy đixuống nhanh dần C Giảm nếu thang máyđi lên chậm dần D Giảm nếu thang máyđi xuống nhanh dần

Câu 128:Mộtcon lắc đơn mang điện tích q dương dao động điều hòa với chu kỳ T Đưa con lắc vào một điệntrường đều có đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới Chu kì dao động của con lắc:

vào độ lớn của điệntích

Câu 129:Cơ năng dao động của con lắc đơn:

A Tỉ lệ thuận với bình

phương biên độ góc B Tỉ lệ thuận với khốilượng của vật C Tỉ lệ nghịch với bìnhphương biên độ dài D A,B đúng.

Câu 130:Hai con lắc đơn một có quả nặng bằng gỗ, một có quả nặng bằng chì kích thước giống nhau Khi không

có lực cản hai con lắc có chu kỳ và biên độ dao động giống nhau Khi đặt vào không khí con lắc sẽ tắt dần nhanhhơn?

A Con lắc chì B Con lắc gỗ C Không xác định được D Tùy thuộc vào môi

trường không khí

Câu 131:Hai con lắc đơn có cùng độ dài và cùng biên độ dao động Nếu m1 = 2m2 thì :

A. T1= T2, E1> E2 B. T1= T2/2, E1= E2 C. T1= 2T2, E1= E2 D. T1= T2, E1< E2

Câu 132:Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ trái đất lên mặt trăng mà không điều chỉnh lại Treo đồng hồ nàytrên mặt trăng thì thời gian trái đất tự quay một vòng là bao nhiêu ? Cho biết gia tốc rơi tự do trên mặt trăng nhỏhơn trên trái đất 6 lần

Trang 11

Câu 134: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A. khối lượng quả

nặng

B. gia tốc trọngtrường

C. chiều dài dây treo D. vĩ độ địa lý

Câu 135:Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T 1 = 2,0s và T 2 = 1,5s, chu

kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

Câu 136:Khi chiều dài dây treo tăng 20% thì chu kỳ con lắc đơn thay đổi như thế nào :

A. Giảm 9, 54% B. Giảm 20% C. Tăng 20% D. Tăng 9,54%

IV Tổng hợp dao động:

Câu 137:Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ : x1 = Asin(ωt + ϕ1), x2 = Asin(ωt +ϕ1) Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là :

A. Biên độ dao động tổng hợp bằng 2A

B. Độ lệch pha giữa hai dao động là 2π

C. Cùng đi qua vị trí cân bằng theo một hướng

D. Độ lệch pha giữa hai dao động là (2k + 1)π

Câu 140:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phươngtrình dao động là 1 5cos(10 )( )

B. x 5 3cos(10 t 3)(cm)

π π

C. x 5 cos(10 t 6)(cm)

π π

D. x 5 cos(10 t 6)(cm)

π π

Ngày đăng: 09/07/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 20: Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hòa theo thời gian như sau : - Dao động và sóng cơ
u 20: Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hòa theo thời gian như sau : (Trang 2)
Câu 139: Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược pha nhau như hình vẽ - Dao động và sóng cơ
u 139: Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và ngược pha nhau như hình vẽ (Trang 11)
Hình vẽ H1. Dựa vào hình vẽ trả lời các câu hỏi sau: - Dao động và sóng cơ
Hình v ẽ H1. Dựa vào hình vẽ trả lời các câu hỏi sau: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w