Những chuyển động có giớ hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trícân bằng Câu 6: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vậ
Trang 1PHẦN I: DAO ĐỘNG CƠ
I/ CÁC VẤN ĐỀ LÝ THUYẾT VỀ DAO ĐỘNG
Câu 1: Dao động tự do của một vật là dao động có:
A Tần số không đổi
B Biên độ không đổi
C Tần số và biên độ không đổi
D Tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tốbên ngoài
Câu 2: Chọn phát biểu đúng: Dao động tự do là:
A Dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động
B Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Dao động của con lắc đơn khi biên độ góc nhỏ( 100)
D Dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vàođặc tính của hệ dao động
Câu 3: Chọn phát biểu sai:
A Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao độngđược lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lầnquanh một vị trí cân bằng
C Pha ban đầu là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
D Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuốngmột đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Câu 4: Dao động được mô tả bằng một biểu thức có dạng x = Acos( t+ ) trong đó
A, , là những hằng số, được gọi là những dao động gì?
Câu 5: Chọn phát biểu đúng Dao động điều hòa là:
A Dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian
B Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thờigian bằng nhau
C Dao động có biên độ phụ thuộc và tần số riêng của hệ dao động
D Những chuyển động có giớ hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trícân bằng
Câu 6: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái
dao động của vật lặp lại như cũ, được gọi là gì?
B Chu kì riêng của dao động D Tần số riêng của dao động
Câu 7: Chọn phát biểu đúng:
A Dao động của hệ chịu tác dụng của lực ngoài tuần hoàn là dao động tự do
B Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
C Chu kì của hệ dao động tự do phụ thuộc vào biên độ dao động
D Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát
Câu 8: Chọn phát biểu đúng:
Trang 2A Những chuyển động có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảngthời gian bằng nhau gọi là dao động điều hòa.
B Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vịtrí cân bằng gọi là dao động
C Chu kì của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào biên độ dao động
D Biên độ của hệ dao động điều hòa không phụ thuộc ma sát
Câu 9: Chọn định nghĩa đúng về dao động điều hòa:
A Dao động điều hòa là dao độngcó biên độ dao động biến thiên tuần hoàn
B Dao động điều hòa là dao động có pha không đổi theo thời gian
C Dao động điều hòa là dao động tuân theo quy luật hình sin với tần số không đổi
D Dao động điều hòa tuân theo quy luật hình sin( họặc cosin) với tần số, biên độ vàpha ban đầu không đổi theo thời gian
Câu 10: Chọn định nghĩa đúng của dao động tự do:
A Dao động tự do có chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộcvào các yếu tố bên ngoài
B Dao động tự do là dao động không chịu tác dụng của ngoại lực
C Dao động tự do có chu kì xác định và luôn không đổi
D Dao động tự do có chu kì phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
Câu 11: Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa:
B x = 2 sin(2 t + /6) (cm)) (cm) D x = 3sin5 t + 3 cos5 t(cm)
Câu 13: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(t + ), các đại lượng
,,và (t + ) là những đại lượng trung gian cho phép ta xác định:
A Tần số và pha ban đầu B Tần số và trạng thái dao động
B Biên độ và trạng thái dao động D Li độ và pha ban đầu
Câu 14: Chọn phát biểu đúng: chu kì dao động là:
A Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
B Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
C Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
D Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Câu 15: Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc , tần số f và chu
kì t của một dao động điều hòa
Trang 3Câu 17: Một dao động điều hòa được mô tả bởi phương trình x= A cos(t + ) có
biểu thức gia tốc là:
A a = -2Acos(t + ) C a = - A cos(t+ )
B a = Acos(t + ) D a = 2Acos(t + )
Câu 18: Một dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ) Hệ thức liên hệ
giữa biên độ A, li độ x, vân tốc góc va vận tốc v là:
Câu 19: Chọn kết luận đúng khi nói về một dao động điều hòa:
A Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian C Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian
B Quỹ đạo là một đường thẳng D Quỹ đạo là một đường hình sin
Câu 20: Chọn phái biểu sai:
A Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng
B Khi qua vị trí cân bằng, lực hồi phục có giá trị cực đại
C Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cânbằng
D lực hồi phục tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần sốvới hệ
Câu 21: Phương trình dao động điều hòa của vật có dạng: x = Acos(t + ) Chọn phát biểu sai:
A Tần số góc tùy thuộc vào đặc điểm của hệ
B Pha ban đầu chỉ tùy thuộc vào góc thời gian
C Biên độ A tùy thuộc cách kích thích
D Biên độ A không tùy thuộc vào gốc thời gian
Câu 22: Chọn phát biểu đúng: biên độ của dao động điều hòa là:
A Khoảng dịch chuyển lớn nhất về một phái đối với vị trí cân bằng
B Khoảng dịch chuyển về một phía đối với vị trí cân bằng
C Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/2 chu kì
D Khoảng dịch chuyển của một vật trong thời gian 1/4 chu kì
Câu 23: Chọn phát biểu sai : Trong dao động điều hòa, lực tác dụng gây ra chuyển
động của vật:
A luôn hưưóng về vị trí cân bằng và có cường độ tỉ lệ với khoảng cách từ vị trí cânbằng tới chất điểm
B Có giá trị cực đại khi đi qua chất điểm
C Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ
D Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng
Câu 24: Chọn phát biểu đúng: khi vật dao động điều hòa tthì:
A Vecto vân tốc v và vecto gia tốc a là vecto hằng số
B Vecto vận tốc v và vecto gia tốc a đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
C Vecto vận tốc v và vecto gia tốc a hướng cùng chiều chuyển động của vật
D Vecto vận tốc v hướng cùng chiều chuyển động của vật, vecto gia tốc a hướng về
vị trí cân bằng
Câu 25: Chọn phát biểu sai: lực tác dụng vào chất điểm dao động điều hòa :
A Có biểu thức F = -kx C Có độ lớn không đổi theo thời gian
B Luôn hướng về vị trí cân bằng D Biến thiên điều hòa theo thời gian
Trang 4Câu 26: Khi nói về dao động điều hòa của mộ chất điểm, phat biểu nào sau đây la
đúng:
A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu
B Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại
C Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại và gia ttóc cực đại
D A và B
Câu 27: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = A cos t Gốc thời gian là:
A lúc vật có li độ x = +A
B lúc vật có li độ x = - A
C lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
D lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 28: Phương trình vận tốc của một vật dao động điêug hòa có dạng: v = A cos
t kết luận nào sau đây là sai?
A Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng thao chiều dương
B Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A
C Gốc thời gian la lúc chất điểm có li độ x = - A
Câu 30: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chuyển động điều hòa của chất điểm?
A Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ C Giá trị của lực tỉ lệ thuận với li độ
B Biên độ dao động là đại lượng không đổi D động năng là đại lượng biến đổi
Câu 31: Phương trình dao động của vật có dạng x = - Acos(t) Pha ban đầu của dao
động bằng bao nhiêu?
Câu 32: Phương trình dao động của vật có dạng x = Acos(t + /4) Chọn kết luận
đúng:
A Vật dao động với biên độ A/2 C Vật dao động với biên độ A
B Vật dao động với biên độ 2A D Vật dao động với pha ban đầu /4
Câu 33: Phương trình chuyển động của vật có dạng x = Acos(t + )+ b Chọn phát
biểu đúng
A Vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng có tọa độ x = 0
B Vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng có tọc độ x = b
C Vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng có tọc độ x = - b
D Chuyển động của vật không phải là dao động điều hòa
Câu 37: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa:
A Vận tốc luôn trễ pha /2 so với gia tốc C Gia tốc sớm pha /2 so với vậntốc
B Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau D Vận tốc luôn sớm pha /2 sovới li độ
Câu 38: Chọn phát biểu đúng khi nói về mối liên hệ giưa chuyển động tròn đều và
dao động điều hòa
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 4
Trang 5A Một dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đềuxuống một đường thẳng bất kì.
B Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trên trục cũngchuyển động đều
C Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòa tương ứng
đi được quãng đường bằng hai biên độ
D Một dao đông điều hòa có thể coi như hình chiếu của một điểm chuyển động trònđều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
Câu 39: Phương trình dao động điều hòa của một vật có dạng x = Acos(t + /2).
Kết luận nào sau đây là sai?
A Phương trình vận tốc v = Acos t C Động năng của vật Eđ = 1/2[m 2A2sin2(t + )]
B Thế năng của vật Et = 1/2 [m 2A2cos2(t + )] D Cơ năng E = 1/2[ m
2A2.]
Câu 40: Chọn phát biểu đúng: Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa;
A Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T
B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
D Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng
Câu 41: Chọn phat biểu sai khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hòa;
A Cơ năng của hệ tỉ lệ với bình phươngbiên độ dao động
B Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng và côngcủa lực ma sát
C Cơ năng toàn phần được xác định bằng biểu thức E = 1/2m 2A2
D Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn
Câu 42: Chọn kết luận đúng Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa.
A Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
B Giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
D Tăng 16) (cm) lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
Câu 43: Khi nói về năng lượn trong dao động điều hòa, phat biểu nào sau đây là sai?
A Tổng năng lượng là đại lượng tỉ lệ với bình phương của biên độ
B Tổng năng lượng là đại lượng biến thiên theo li độ
C Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hòa
D Trong quá trình dao động luôn diễn ra hiện tượng: khi động năng tăng thì thếnăng giảm và ngược lại
Câu 44: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vân tốc theo li độ trong dao động điều hòa
có hình dạng nào sau đây?
Đường hypebol
Câu 45: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa
A Đoạn thẳng B Đường thẳng C Đường tròn D Đườngparabol
Trang 6Câu 46: Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con
lắc lò xo
A Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
B Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động
C Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tấn số dao động
D Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn đượcbảo toàn
Câu 48 Đại lượng nào saò s đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đoi biên dộ dao động
điều hòa của con lắc lò xo
A Cơ năng của con lắc cực đại B Động năng của con lắc
C Vận tốc cực đại của dao động D Thế năng của con lắc
Câu 49 Con lắc lò xo dao động điêu hòa với tần số f Động năng và thế năng của con
lắc dao động với tần số:
A 4 f B 2f C f D f/2
Câu 50: Chọn phát biểu đúng
Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A tần số dao động B vận tốc cực đại C gia tốc cực đại D động năng cực đại
Câu 51: Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:
A Động năng của vật khi qua vị trí cân bằng B Thế năng của vật
ở biên
B Tổng động năng và thế năng ở vị trí bất kì D Cả A, B, C
Câu 52: Chiều dài của con lắc đơn tăng gấp 4 lần khi chu kì dao động của nó:
A Tăng gấp 4 lần B Tăng gấp 2 C Giảm xuống 4 lần D.Giảm xuống 2
Câu 53: Khi nào dao động cuả con lắc đơn được xem là dao động điều hòa?
A Chu kì không đổi B Không ma sát C Biên độ nhỏ D Cả B
và C
Câu 54: Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn có biên độ
không đổi?
B Có ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên D A hoặc C
Câu 55: Cho hai dao động điều hòa cùng phưong cùng tần số với điều kiện nào thì li
độ của hai dao động cùng độ lớn và trái dấu nhau ở mọi thời điểm
A Hai dao động cùng pha
B Hai dao động ngược pha
C Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau
D A và C đúng
Câu 56: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần
A Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động
B Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường
C Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài
D Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài
Câu 57: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức
A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn
B Tần số của dao động cưỡng bức là tần số dao động riêng
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 6) (cm)
Trang 7C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn
Câu 58: Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai
A Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc
là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn
B Sau một thời gian dao động, dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuànhoàn
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuàn hoàn
D để trở thành dao động cưỡng bức ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoạilực không đổi
Câu 59: Chọn phát biểu sai
A Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoạilực biến thiên tuần hoàn có tấn số ngoại lực f bằng tần số riêng của hệ f0
B Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường,chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức
C Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng
D Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạtgiá trị cực đại
Câu 60: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?
A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
B Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ
C Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ
D Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ
Câu 61: Chọn phát biểu sai
A Một hệ dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do
B Trong sự tự dao đông, biên độ dao động là hằng số phụ thuộc vào cách kích thíchdao động
C Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và tần số nội lực bằng tần số riêng f0 của
hệ gọi là sự tự dao động
D Cấu tạo của hệ tự dao động gồm: vật dao động và nguồn cung cấp năng lượng
Câu 62: chọn kết luận sai
A Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đạikhi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộnghưởng
B Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sat càng nhỏ
C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngọai lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gâytắt dần
D Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật
Câu 63: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa
A Điều hòa B Tự do C Tắt dần D.Cưỡng bức
Dao động……… Là chuyển động của một vật có li độ phụ thuộc vào thờigian theo dạng sin
Câu 64: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa
Trang 8A Điều hòa B Tự do C Tắt dần D.Cưỡng bức
Dao động……… là dao động của một hệ chịu ảnh hưởng của nội lực
Câu 65: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa
A Điều hòa B Tự do C Tắt dần D.Cưỡng bức
Dao động ………….là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờtác dụng của ngoại lực tuần hoàn
Câu 66: Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa
A Điều hòa B Tự do C Tắt dần D.Cưỡng bức
Một vật khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x, chịu tác dụng của một lực
F = -kx thì vật đó dao động……
Câu 67: Trọn từ đúng nhất trong các từ sau để điền vào chõ trống cho đúng nghĩa:
A Tần số B Biên độ C Pha D Biên
độ và tần số
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi………….của ngoại lực bằng ………của dao độngcưỡng bức
Câu 68(I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn là dao
động điều hòa, có biên độ không đổi
(II) vì nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn
Hãy chọn phương án đúng
A Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
D Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 69:
(I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm
(II) Vì chu kì của con lắc tỉ lệ với nhiệt độ.hãy chọn phương án đúng
A Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
D Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 70: (II)Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao, chu kì dao động của con lắc
đơn càng tăng.(II) vì gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao
A Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
D Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 71: (I) một vật càng treo nhẹ vào lò xo càng cứng thì dao động càng nhanh.
(II)chu kì dao động của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng của vật, và tỉ lệnghịc với độ cứng của lò xo
A Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 8
Trang 9D.Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 72: (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
(II) vì tần số của ngoại lực cũng là tần số dao động tự do của hệ
A Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
B Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
C Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng Hai phát biểu có tương quan
D Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không có tương quan
Câu 73: Trong các dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có
lợi?
A Khung xe ô tô sau khi đi qua đọan đường gồ ghề C Con lắc lò xo trongphòng thí nghiệm
B Sự rung cử chiếc cầu khi xe chạy qua D Quả lắc đồng hồ
Câu 74: Chọn phát biểu đúng: Dao động tự do:
A Có chu kì và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụthuộc vào điều kiện bên ngoài
B Có chu kì và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phụ thuộcvào đặc tính của hệ bên ngoài
C Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động, khôngphụ thuộc vào điều kiện bên ngoài
D Có chu kì và biên độ chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động, không phụthuộc vao điều kiện bên ngoài
Câu 75 Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi :
A vận tốc dao động cực đại B vận tốc dao động bằng không
C dao động qua vị trí cân bằng D tần số dao động lớn
Câu 76 Dao động tắt dần có đặc điểm :
A biên độ giảm dần theo thời gian B năng lượng dao động bảo toàn
C chu kì dao động không đổi D vận tốc biến thiên điều hoà theo thời gian
Câu 77 dao động nào là dao động tự do :
A dao động của con lắc lò xo B dao động của con lắc đồng hồ
C dao động của cành cây trước gió D dao động của dòng điện xoay chiều
Câu 78 Một vật dao động điều hoà được là do :
A không bị môi trường cản trở B quán tính và lực điềuhoà tác dụng vào vật
C được cung cấp năng lượng đầu D Thường xuyên có ngoại lựctác dụng
Câu 79 Dao động cơ cưỡng bức là loại dao động :
A Xảy ra do tác dụng của ngoại lực B Tần số dao động là tần sồ của ngoạilực
C Có biên độ phụ thuộc vào tần số ngoại lực D điều hòa
Câu 80 trong quá trình dao động điều hoà thì :
A Gia tốc luôn cùng hướng với vận tốc
B Gia tốc luôn hướng về VTCB và tỷ lệ với độ dời
C Gia tốc dao động cùng pha với li độ
D Chuyển động của vật là biến đổi đều
Trang 10Câu 81 Hòn bi ve lăn trên máng cong là một cung tròn nhỏ rất nhẵn bán kính R.
Máng đặt sao cho tâm máng ở trên cao và rơI vào trung điểm của máng Bỏ qua mọicản trở thì :
A Hòn bi dao động điều hoà B Hòn bi dao động tự do
C Hòn bi dao động tắt dần D Không phải các dao động trên
Câu 82 Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào :
A Biên độ dao động
B Gia tốc trọng trường tác động vào con lắc
C Gốc thời gian và trục toạ độ không gian
D Những đặc tính của con lắc lò xo
Câu 83 Góc pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào :
A Gốc thời gian
B Gốc thời gian và hệ trục toạ độ không gian
C Vận tốc cực đại của dao động
D.Tần số của dao động
Câu 84 Biểu thức li độ và phương trình dao động điều hoà là :
A Giống nhau
B Khác nhau
C.Gốc toạ độ ở vị trí cân bằng thì giống nhau
D Gốc thời gian ở VTCB thì giống nhau
Câu 85 Con lắc lò dao động điều hoà trên phương ngang thì :
A Lực điều hoà là lực đàn hồi
B Lực điều hoà là hợp lực đàn hồi và trọng lực
C Lực điều hoà là trọng lực
D Không phải các ý trên
Câu 86 Hình chiếu của chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính R lên
một đường thẳng trong mặt phẳng quỹ đạo có phương trình dạng :
A x = Rcos(t+) B x = Rcost
C x = x0+Rcost D Có thể 1 trong các phương trình trên
Câu 87 Hai dao động điều hoà giống nhau khi :
A Cùng tần số B Cùng biên độ
C Cùng pha D Tất cả các ý trên
Câu 88 Trong 1 dao động điều hoà :
A Vận tốc giảm dần thì gia tốc giảm dần
B Gia tốc luôn ngựơc pha với li độ
C Vận tốc nhanh pha hơn li độ /2
D Gia tốc, vận tốc và li độ dao động với các tần số và pha khác nhau
Câu 89 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào :
A Pha ban đầu của lực tuần hoàn tác dụng vào vật
B Biên độ ngoại lực tuần hoàn
C Tần số ngoại lực tuần hoàn
D Lực cản mô trường tác dụng vào vật
Câu 90 Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số không phụ thuộc vào:
A Biên độ dao động thành phần thứ nhất B Biên độ dao động thành phần thứ 2
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 10
Trang 11C Dộ lệch pha giữa 2 dao động D Tần số các dao động thànhphần.
Câu 91 trong một dao động điều hoà thì ? chọn đáp án sai:
A Biên độ phụ thuộc vào năng lượng kích thích ban đầu
B Thế năng ở li độ x luôn bằng 21 kx2
C Pha ban đầu phụ thuộc vào gốc thời gian và chiều dương trục toạ độ
D Li độ, vận tốc, gia tốc dao động cùng tần số
Câu 92 Dao động của con lắc đơn trong trọng trường trái đất thì , chọn đáp án sai:
A Biên độ không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
B Tần số không phụ thuộc biên độ
C Tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của con lắc
D Bỏ qua cản trở, biên độ nhỏ thì dao động điều hoà
Câu 93 Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy đi lên chậm
dần đều thì chu kỳ dao động sẽ:
A Không đổi vì gia tốc trọng trường không đổi
B Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm
C Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao
D Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng
Câu 94 Nếu biên độ dao động không đổi, khi đưa con lắc đơn lên cao thì thế năng
cực đại so với mốc thế năng ở ngang vị trí cân bằng sẽ:
A Tăng vì độ cao tăng
B Không đổi vì thế năng cực đại chỉ phụ thuộc vào độ cao của biên điểm so vơí vị trícân bằng
C Giảm vì gia tốc trọng trường giảm
D Không đổi vì độ giảm của gia tốc trọng trường bù trừ với sự tăng của độ cao
Câu 95 Giả sử biên độ dao động không đổi Khi khối lượng của hòn bi của con lắc lò
xo tăng thì:
C Cơ năng không đổi D Lực hồi phục tăng
Câu 96 Hai con lắc lò xo thực hiện hai dao động điều hòa có biên độ lần lượt là A1,
A2 với A1> A2 Nếu so sánh cơ năng hai con lắc thì:
A Chưa đủ căn cứ kết luận B Cơ năng con lắc thứ nhất lớn hơn
C Cơ năng con lắc thứ hai lớn hơn D Cơ năng hai con lắc bằng nhau
Câu 97 Hiện tượng cộng hưởng chỉ xẩy ra với:
A Dao động cưỡng bức
B Dao động điều hoà
C Dao động tắt dần
D Dao động riêng
Câu 98: Nhận xét nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số lực cưỡng bức
Trang 12Câu 99: Nhận xét nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?
A Biên độ dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên daođộng
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm chodao động trong mỗi chu kỳ
D Biên độ dao động tắt dần phụ thuộc vào tần số dao động
Câu 100: Nhận xét nào sau đây là SAI?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc
C Dao động duy trì có biên độ không đổi theo thời gian
D Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào độ lớn của lực cưỡng bức
Câu 101: Nhận xét nào dưới dây là SAI khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần dao ma sát hoặc do sức cản của môi trường
B Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
C Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
D Tốc độ ban đầu càng lớn thì sự tắt dần càng chậm
Câu 102: Một con lắc lò xo gồm xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m Chu kì dao
động của vật được xác định bởi biểu thức:
1 D
m
k
2
Câu 103: Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(t + ), vận tốc của vật
có giá trị cực đại là
A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A
Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật
A Tăng khi độ lớn vận tốc tăng B Không thay đổi.
C Giảm khi độ lớn vận tốc tăng D Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.
Câu 104: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với vận tốc B Sớm pha π/2 so với vận tốc.
C Ngược pha với vận tốc D Trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 105: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ.
C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ.
Câu 106: Dao động cơ học đổi chiều khi
A Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B Lực tác dụng bằng không.
C Lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng đổi chiều.
Câu 107: Một dao động điều hoà có phương trình x = Acos (ωt + φ) thì động năng và
thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số góc:
A ω’ = ω B ω’ = 2ω C ω’ =
2
D ω’ = 4ω Câu 108: Pha của dao động được dùng để xác định
A Biên độ dao động B Trạng thái dao động.
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 12
Trang 13C Tần số dao động D Chu kì dao động.
Câu 109: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A cùng pha với li độ B lệch pha 0,5 với li độ.
C ngược pha với li độ D sớm pha 0,25 với li độ.
Câu 110: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
A biên độ dao động B li độ của dao động.
C bình phương biên độ dao động D chu kì dao động.
Câu 111: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A Li
độ của vật khi thế năng bằng động năng là
Câu 112: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt
+ 4 ) cm Gốc thời gian đã được chọn
A Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A2 theo chiều dương
B Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =
2
2
A theo chiều dương
C Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2
A theo chiều âm
D Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A2 theo chiều âm
Câu 113: Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc.
C Cách kích thích dao động D Pha ban đầu của con lắc.
Câu 114: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố
đònh và một đầu gắn với một viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang.Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều chuyển động của viên bi B theo chiều âm qui ước.
C về vò trí cân bằng của viên bi D theo chiều dương qui ước.
Câu 115: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao
động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần sốdao động của vật seõ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần.
Câu 116: Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độgiãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
1
k
m
Câu 117: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động
điều hoà, khi m = m1 thì chu kì dao động là T1, khi m = m2 thì chu kì dao động là T2.Khi m = m1 + m2 thì chu kì dao động là
2 1
T T
T T
Trang 14Câu 118: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lị xo treo
1
l
g
Câu 119: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A khối lượng quả nặng B vĩ độ địa lí.
C gia tốc trọng trường D chiều dài dây treo.
Câu 120: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì
dao động điều hoà của nó
Câu 123: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng.
B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
D mà không chịu ngoại lực tác dụng.
Câu 124: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
x1 = A1cos (t + 1) và x2 = A2cos (t + 2) Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạtcực tiểu khi (với k Z):
A 2 – 1 = (2k + 1)π B 2 – 1 = (2k + 1).0,5
C 2 – 1 = 2kπ D 2 – 1 = 0,25
Câu 125: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ?
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D Hệ số lực cản tác dụng lên vật.
Câu 126: Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A Biên độ dao động giảm dần.
B Cơ năng dao động giảm dần.
C Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần cng chậm.
D Lực cản v lực ma st cng lớn thì sự tắt dần cng nhanh.
Câu 127: Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn =
F0sin10t thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
A 5 Hz B 5 Hz C 10 Hz D 10 Hz.
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 14
Trang 15Câu 128: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì ring của hệ.
B Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
C Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
D Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ
Câu 129: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần
A Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
C Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
D Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.
Câu 130: Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là
A biên độ không đổi.
B cơ năng của dao động không đổi.
C cơ năng của dao động giảm dần.
D động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi.
Câu 131: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất với chu kì T Nếu đưa con
lắc đơn này lên Mặt Trăng có gia tốc trọng trường bằng
6) (cm)
1
gia tốc trọng trường ở mặtđất, coi độ dài của dây treo con lắc không đổi, thì chu kì dao động của con lắc trênMặt Trăng là
A Tốc độ của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi nó đi qua vị trí cân bằng.
B Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại ở vị trí biên.
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
D Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng.
Câu 133: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật
nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A Vào thời điểm động năng củacon lắc bằng 3 lần thế năng của vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng biểu thức
Câu 134: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ
thuộc vào sự kích thích ban đầu?
A Li độ và gia tốc B Chu kỳ và vận tốc.
C Vận tốc và tần số góc D Biên độ và pha ban đầu.
Câu 135: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động Trong cùng
một khoảng thời gian, quả cầu m1 thực hiện được 28 dao động, quả cầu m2 thực hiệnđược 14 dao động Kết luận nào đúng?
A m2 = 2m1 B m2 = 4m1 C m2 = 0,25m1 D m2 = 0,5m1
Câu 136: Một con lắc lò xo có động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì T Thông
tin nào sau đây là sai?
A Cơ năng của con lắc là hằng số.
Trang 16B Chu kì dao động của con lắc là T/2.
C Thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với chu kì T.
D Tần số góc của dao động là =
T
4
Câu 137: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, nếu biên độ dao động của con
lắc tăng 4 lần thì thì cơ năng của con lắc sẽ:
A tăng 2 lần B tăng 16) (cm) lần C giảm 2 lần D giảm 16) (cm) lần.
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 16) (cm)
Trang 17II/ CÁC VẤN ĐỀ BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG
Câu 1 Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo
nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vò trí
lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40 cm / s theo phương thẳng đứng từdưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất đểvật chuyển động từ vò trí thấp nhất đến vò trí lò xo lò nén 1,5 cm là:
Câu 2 Một lò xo có chiều dài tự nhiên l0=6) (cm)0cm, độ cứng k0=18N/m được
cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là 20cm và 40 cm c
Sau đó mắc hai lò xo với vật nặng có khối lượng m = 400g như hình vẽ
D s
9
8
Câu 3 Xác định dao động tổng hợp của bốn dao động thành phần cùng
phương có các phương trình sau
Câu 4 Con lắc lò xo được đặt trên mặt phẳng nghiêng như
hình veõ (hình 2), góc nghiêng =300 Khi vật ở vò trí cân
bằng lò xo lò nén một đoạn 5cm Kéo vật nặng theo phương
của trục lò xo đến vò trí lò xo dãn 5cm, rồi thả không vận tốc
ban đầu cho vật dao động điều hoà
Thời gian lò xo lò dãn trong một chu kì dao động nhận giá trị
nào sau đây?
thời điểm ban đầu người ta kéo vật theo phương
ngang sao cho lò xo 1 dãn 36) (cm)cm thì lò xo hai không biến dạng và buông
nhẹ cho vật dao động điều hoà Biên độ dao động của vật có giá trị:
Hình 1
30o
Hình 2
Hình 3
Trang 18Câu 7 Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
A m/s B 0,6) (cm) m/s C 3 m/s D 6) (cm)0 m/s Câu 9 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình os( 2 )
3
x Ac t cm Chấtđiểm đi qua vị trí có li độ
Câu 10 Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100 g và lò xo có độ
cứng k = 10 N/m dao động với biên độ 2 cm Thời gian mà vật có vận tốc nhỏ hơn
10 3cm s/ trong mỗi chu kì là bao nhiêu?
A 0,219 s B 0,742 s C 0,417 s D 0,6) (cm)28
s
Câu 11 Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 10 cm với chu
kì dao động 2 s Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ
5 cm là
Câu 12 Một con lắc đơn được đưa từ mặt đất lên độ cao h = 10km Phải giảm độ dài
của nó bao nhiêu phần trăm để chu kì của nó không thay đổi? Cho bán kính Trái Đất
R 6) (cm)400 km
Câu 13 Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích
q = 2.10-7 C Đặt con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuốngdưới Chu kỳ con lắc khi E = 0 là T = 2s Tìm chu kỳ dao động khi E = 104 V/m Cho
g = 10m/s2
A 1,98s B 0,99s C 2,02s D 1,01s Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với chu kỳ T = 1s.
Chọn trục toạ độ thẳng đứng hướng xuống, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng Sau khi vậtbắt đầu dao động được 2,5s, thì nó đi qua vị trí x = -5 cm theo chiều âm với tốc độ10 cm/s Vậy phương trình dao động của vật là:
A x = 10sin(2t + 3/4)(cm) B x = 10sin(2t + /2)(cm)
C x = 10sin(2t - /4)(cm) D x = 10sin(2t + /4)(cm).
Câu 15: Một đồng hồ con lắc đếm giây mỗi ngày chạy nhanh 120s Hỏi chiều dài con
lắc phải được điều chỉnh như thế nào để đồng hồ chạy đúng
A giảm 0,28% B tăng 0,28% C tăng 0,19% D giảm
0,19%
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 18
Trang 19Câu 17 Treo một vật có khối lượng1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m Kéo
vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5cm, rồi thả ra Tìm gia tốc cựcđại của dao động điều hoà của vật
A 2,45m/s2 B 0,05m/s2 C 0,1m/s2 D 4,9m/s2
Câu 18 Con lắc lò xo khối lượng m = kg dao động điều hoà theo phương nằm
ngang Vận tốc của vật có độ lớn cực đại bằng 0,6) (cm)m/s Chọn thời điểm t = 0 lúc vậtqua vị trí x0 = 3 cm và tại đó thế năng bằng động năng Tính chu kỳ dao động củacon lắc và độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = /20s
A T = 0,314s; F = 3N B T = 0,6) (cm)28s; F = 6) (cm)N
C T = 0,6) (cm)28s; F = 3N D T = 0,314s; F = 6) (cm)N
Câu 19 Chọn câu trả lời đúng: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà
cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2cos(5t)(cm); x2 = 2cos(5t - )(cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A -10 cm/s B 10 cm/s C cm/s D - cm/s
Câu 20 Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O,
trên quỹ đạo MN = 20cm Thời gian chất điểm đi từ M đến N là 1s
Chọn trục toạ độ như hình vẽ, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5s kể từ lúc t = 0:
A 190 cm B 150 cm C 180 cm D 16) (cm)0 cm
Câu 21 Một vật dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng
lại bằng thế năng Tần số dao động của vật là
1 40 3 /
v cm s; khi vật có li độ x2 4 2cm thì vận tốc v2 40 2 cm s/ Động năng vàthế năng biến thiên với chu kỳ
A 0,1 s B 0,8 s C 0,2 s D Giá trị khác Câu 24 Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm Trong
quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13
3 , lấy g= 2
m/
s2 Chu kì dao động của vật là
A 1 s B 0,8 s C 0,5 s D Đáp án khác Câu 25 Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt
độ 240C Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2.10-5K-1, bán kính Trái Đất 6) (cm)400km Khiđưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A chậm 14,256) (cm) s B chậm 7,344 s C Giá trị khác D nhanh 7,344
s
Câu 26 Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng
trường g=π2=10m/s Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằmcách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
M
Trang 20A 4 (s) B 1,6) (cm)3 (s) C 2,83 (s) D 1,6) (cm)4 (s).
Câu 28 Con lắc đơn có chiều dài l = 1m, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động
với biên độ góc 0 = 6) (cm)0tại nơi có gia tốc trọng trường g =10 m/s2.Cơ năng daođộng điều hoà của con lắc có giá trị bằng:
A E = 1,58J B E = 1,6) (cm)2 J C E = 0,05 J D E = 0,005 J
Câu 29 Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc
dao động điều hoà theo phương trình: x = cos(10 5 t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lựcđàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:
A FMAX = 1,5 N; Fmin = 0,5 N B FMAX = 1,5 N; Fmin= 0 N
C FMAX = 2 N; Fmin =0,5 N D FMAX = 1 N; Fmin= 0 N
Câu 30 Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động là x1 = 4cos(
t
) cm và x2=4cos(10 t+ 6) (cm)
) cm Phương trình củadao động tổng hợp là:
x tính bằng cm và t giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x 2 3cm
theo chiều âm của trục tọa độ ?
Câu 33 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối
lượng m = 100g treo trên giá cố định.Con lắc dao động điều hoà với biên độ A =2
2 cm theo phương thẳng đứng.Lấyg =10 m/s 2.,, 2=10 Chọn gốc toạ độ
ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20 m /s B 2 cm /s C 20 cm /s D 10 cm /s Câu 34 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k=100(N/m) và vật nặng
khối lượng m=100(g) Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 20
Trang 213(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20π 3(cm/s)cm / s)hướng lên Lấy g= 2
= 10(m/s2) Trongkhoảng thời gian 14 chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A 4,00(cm) B 8,00(cm) C 2,54(cm) D 5,46) (cm)(cm) Câu 35 Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, m = 100g, lấy g = π2 = 10m/s2
Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 1cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu
10 3cm s/ hướng thẳng đứng Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong một chu kỳ là
Câu 39 Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g= 2=10m/s2.Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=2m/s2 thì chu kỳ daođộng của con lắc đơn
A tăng 11,8% B giảm 16) (cm),6) (cm)7% C giảm 8,71% D tăng 25% Câu 40 Một chất điểm đang dao động với phương trình: x6) (cm) os10 (c t cm) Tính tốc
độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độtrung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A 1,2m/s và 0 B 2m/s và 1,2m/s C 1,2m/s và 1,2m/s D 2m/s và 0 Câu 41.Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là
lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
Câu 42 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật
có vận tốc 20 3cm/s Chu kì dao động của vật là
Câu 43 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối
lượng m = 100g treo trên giá cố định Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2
2cm theo phương thẳng đứng Lấy g =10 m/s2 2=10 Chọn gốc toạ độ ở vị trí cânbằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:
A 20 cm/s B 20 cm/s C 10 cm/
s
D 2 cm/s
Câu 44.Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối
lượng m = 100 g đang dao động điều hòa
Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/
Câu 46 Một con lắc lò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao
động thẳng đứng với biên độ 12 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãntrong một chu kì là:
A 0,12s B 0,6) (cm)28s C 0,508s D 0,314s Câu 47 Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ daođộng của vật là T = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L thì chu kỳ dao động của vật là
Trang 220,4s Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vậtvào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
A 0,12s B 0,24s C 0,36) (cm)s D 0,48s Câu 48 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2
cm thì có vận tốc 20 2 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theochiều âm thì phương trình dao động của vật là:
A x = 4 Cos(10t + /2) (cm) B.x = 4 2cos(0,1t) (cm)
C x = 0,4 cos 10t (cm) D x = - 4 sin (10t + )
Câu 49 Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/
s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theochiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :
A.x = 2cos(10t ) cm B.x = 2cos(10t + 2) cm
C.x = 2cos(10t + ) cm D.x = 2cos(10t - 2)
Câu 50 Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó giãn ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo
quả cầu xuống theo phương thẳng đứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vậtqua vị trí cân bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 Phương trình daođộng của vật có dạng:
A x = 20cos(2t -/2 ) cm B x = 45cos(2 t) cm
C x= 20cos(2 t) cm D X = 20cos(100 t) cm
Câu 51 Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m Kéo
vật xuống dưới cho lò xo dản 7,5 cm rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiềudương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật Lấy g = 10 m/s2.Phương trình dao động là :
A x = 5cos(20t + )cm B x = 7,5cos(20t + / 2 ) cm
C x = 5cos(20t - /2 ) cm D x = 5sin(10t - / 2 ) cm
Câu 52 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với
chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = theo chiều âm của quỹđạo Phương trình dao động của vật là:
A x = asin(tt+ ) B x = acos(t + 3 )
C x = 2asin(t + ) D x = acos(2t + )
Câu 53 Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k =
100N/m khối lượng của vật m = 1 kg Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm , vàtruyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầuchuyển động Phương trình dao động của vật là:
A.x = 3 2cos(10t +3) cm B.x = 3 2cos(10t -4) cm
C.x = 3 2cos(10t +34 ) cm D.x = 3 2cos(10t +4) cm
Câu 54 Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10sint(cm) Lực phục hồi (lực kép về) tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 22
Trang 23A 0,5 N B 2N C 1N D Bằng
0
Câu 54 Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox
thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox vớiphương trình x=10cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồicủa lò xo có độ lớn là
A 0(N) B 1,8(N) C 1(N) D 10(N) Câu 56 Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s,
khối lượng của vật là m = 0,4 kg (lấy 2 = 10 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tácdụng vào vật là:
A Fmax= 5,12 N B Fmax= 525 N C Fmax= 256) (cm) N D Fmax=2,56) (cm)
Câu 57 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc
= 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g=10m/s2 Khi qua vị trí x=2cm, vật cóvận tốc v = 40 3cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độlớn
A 0,1(N) B 0,4(N) C 0(N) D 0,2(N) Câu 58 Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo có k =
40N/m Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10cm, chọn chiềudương hướng xuống Cho biết chiều dài tự nhiên của lò xo (lúc chưa treo vật nặng) là40cm Khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g =10m/s2
A 40cm 50cm B 45cm 50cm C 45cm 55cm D 39cm 49cm Câu 59 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối
lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6) (cm)cm Chọn gốc thời gian lúc vật
đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong
10
s đầu tiên là:
Câu 60 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả cầu khối lượng m = 0,4 kg
gắn vào lò xo có độ cứng k Đầu còn lại của lò xo gắn vào một điểm cố định Khi vậtđứng yên, lò xo dãn 10cm Tại vị trí cân bằng, người ta truyền cho quả cầu một vậntốc v0 = 6) (cm)0 cm/s hướng xuống Lấy g = 10m/s2 Tọa độ quả cầu khi động năng bằngthế năng là
A 0,424 m B 4,24 cm C -0,42 m D 0,42 m Câu 61 Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều
dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vậntốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là
A 0,1J B 0,08J C 0,02J D 1,5J Câu 61.Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn thứhai có chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 Con lắc có chiều dài (l1 + l2) dao động vớichu kỳ là:
A T = T1 + T2 B T = T1 2+T2
2 C T2 = T21 + T22 D T = 2(T1 + T 2 )
Câu 62 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 =2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dàicủa hai con lắc nói trên là
Trang 24A 5,0s B 2,5s C 3,5s D 4,9s Câu 63 Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT1 =2s và T2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng hiệu chiều dàicủa hai con lắc nói trên là
A 1,32s B 1,35s C 2,05s D 2,25s Câu 64 Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có
biên độ lần lượt là 6) (cm)cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là:
Câu 66 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
có phương trình: x1 = 2cos(4t + 2 ) (cm); x2 = 2cos 4t (cm) Dao động tổng hợpcủa vật có phương trình:
A.x =2cos(4t+4 )(cm) B x = 2cos(4t +6) (cm) )(cm)
Câu 68 Hai con lắc đơn có chiều dài l1, l2 khác l1 dao động với chu kì T1=0.6) (cm) (s),
T2=0.8(s) được cùng kÐo lệch góc α0 và buông tay cho dao động Sau thời gian ngắnnhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng tháI này (bỏ qua mọi cản trởb)
A 2(s) B 2.4(s) C 2.5(s) D.4.8(s) Câu 69 con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng có năng lượng toàn phần E
=2.10-2 (J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max)=2(N).Lực đàn hồi của lò xo khi ở vị trícân bằng là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là:
A 2(cm) B.3(cm) C.4(cm) D.không phải các kết quả
trên
Câu 70 Một vật dao động điều hoà phải mất t=0.025 (s) để đi từ điểm có vận tốc
bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy, hai điểm cách nhau 10 (cm) thì biếtđược:
A Chu kì dao động là 0.025 (s) B Tần số dao động là 20 (Hz)
C Biên độ dao động là 10 (cm) D Pha ban đầu là /2
Câu 71 Dao động có phương trình x =8cos(2t+2 ) (cm), nó phải mất bao lâu để đi
từ vị trí biên vÒ li độ x1=4(cm) hướng ngược chiều dương của trục toạ dộ:
A 0,5 (s) B 1/3 (s) C 1/6) (cm) (s) D Kết qua khác
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 24
Trang 25Câu 72 Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao
cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Tính độ dài l' mới
A 148,148cm B 133, 33c C 108cm D 97,2cm Câu 73.Hai lò xo R1, R2, có cùng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khitreo vào lò xo R1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo R2 thì dao độngvới chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treovật nặng M vào thì M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiêu?
A T = 0,7s B T = 0, 6) (cm) C T = 0,5s D T = 0,35s
Câu 74 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng
m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao độngbằng T2 = 1,6) (cm)s Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo
A T = 2,8s B T = 2,4s C T = 2, 0 D T = 1,8s Câu 75 Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m2, nổitrong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng ấn hình trụ chìm vào nước sao chovật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra Tính
A T = 1,6) (cm) s B T = 1,2 s C T = 0,80 s D T = 0,56) (cm) s Câu 76.Vât co khôi lương m kg đươc nôi qua 2 lo xo va 2 vao 2 điêm cô đinh co thê
trươt trên môt măt phăng ngang đang ơ vi tri cân băngch vât ra khoi vi tri đo 10cmrôi tha vân tôc đâuho dao đông, chu ky dao đông đo đươc = 2,094s = 2/3s
Hay viêt biêu thưc đô dơi x cua t, chon gôc thơi gian la luc i tri cach vi tri cân băng10cm
10 cos(3t + 2) cm
B 10 cos(t + 2) cm
C 5 cos(2t + 2) cm
D 5 cos(t + 2) Cm
Câu 77 Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T = 2s Dao động thứ
nhất có li độ ở thời điểm ban đầu (t=0) bằng biên độ dao động và bằng 1cm Daođộng thứ hai có biên độ bằng 3cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc có
giá trị âm Viết phương trình dao động của hai dao động đã cho.
A x1 = 2cos t (cm), x2 = 3cos t (cm)
B x1 = cos t (cm), x2 = - 3cos t (cm)
C x1 = -2cos t (cm), x2 = 3cos t (cm)
D x1 = 2cos t (cm), x2 = 2 3cos t (cm
Câu 78.Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu
dưới treo vật có khối lượng m =100g, lò xo có độ cứng k=25N/m Kéo vật rời khỏi vịtrí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồitruyền cho vật một vận tốc 10 3cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên.Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiềudương hướng xuống Cho g = 10m/s2; 2 10 Xác định thời điểm lức vật đi qua vịtrí mà lò xo bị giãn 2cm lần đầu tiên
A.t=10,3 ms B t=33,6) (cm) ms C t = 6) (cm)6) (cm),7 ms D t =76) (cm),8 ms
Trang 26Cõu 79 Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố đÞnh, đầu
dưới treo vật có khối lượng m =100g, lò xo có độ cứng k =25N/m KÐo vật rời khỏi
vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới một đoạn bằng 2cm rồitruyÒn cho vật một vận tốc 10 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng lên.Chọn gốc thời gian là lúc truyÒn vận tốc cho vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiềudương hướng xuống Cho g = 10m/s2 ; 2 Xác đÞnh thời điểm lức vật đi qua vị trí
mà lò xo bÞ giãn 2cm lần đầu tiên
A.t=10,3 ms B t=33,6) (cm) ms C t = 6) (cm)6) (cm),7 ms D t =76) (cm),8 ms Câu 80.Một vật DĐĐH trên trục x0x với phương trình x = 10cos( t)(cm).Thờiđiểm vật đi qua x = +5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ lúc dao động:
Câu 81.Một chất điểm DĐĐH Lúc t =0 chất điểm qua li độ x = 3cm
,với vận tốc -10 cm/s và gia tốc -10 3m/s Lấy 2
=10 Biết phương trình đượcviết dưới dạng hàm cosin.Biên độ và pha ban đầu của dao động là:
Câu 84 Một con lắc đơn có độ dài bằng l Trong khoảng thời gian tt nó thực hiện 12
dao động Khi giảm độ dài của nó bớt 16) (cm)cm, trong cùng khoảng thời gian tt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Tính độ dài ban đầu của conlắc
Câu 85 Một vật DĐĐH với vận tốc v=3πcos(10tt+π/2)(cm/s) Trong 1,5s đầu tiên,
vật đi được quãng đường là
Câu 86 Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4sin(3t+) (cm) Li độ và vận
tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng 2 lần thế năng lần lượt là
A 4/ 3cm; 4/ 6) (cm)cm/s B 4 3/3cm; 4 6) (cm)cm/s
C 44 3/3cm; 4 6) (cm)cm/s D 4/ 3cm; 4/ 6) (cm)cm/s
Câu 87 Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục nằm ngang với li
độ x = 0,04cos2tt (m) Quãng đường quả cầu đi được trong 2,5s đầu tiên là
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 26) (cm)
Trang 27Câu 88 Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5(Hz) Lúc
t = 0, chất điểm đi ngang qua vị trí x = 1 cm ngược chiều dương của trục toạ độ Biểuthức tọa độ của vật theo thời gian
A x = 2sin (10t + π/2) (cm) B x = 2sin10t (cm) (cm)
C x = 2sin (10t + 5/6) (cm)) (cm) D x = 4sin (10t + π) (cm)
Câu 89 Một lò xo khối lượng không đáng kể được treo trên trần cùng với một vật
nhỏ gắn ở đầu dưới của nó Ban đầu vật được giữ ở vị trí B sao cho lò xo không bịnén giãn Sau đó vật được thả từ B, và dao động lên xuống với vị trí thấp nhất cách B20cm Vận tốc cực đại của dao động là:
A 100 cm/s B 1002 cm/s C 752 cm/s D 502 cm/s
Câu 90 Chọn câu trả lời đúng Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi
bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêngcủa nước trong xô là 0,3s Vận tốc của người đó là:
A 4,8km/s B 4,2km/h C 3,6) (cm)m/s D 5,4km/h Câu 91 Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với li độ x = 4sin(5t)(cm).
Trong quá trình dao động, khi hòn bi của con lắc đến điểm biên trên (lò xo có độ dàingắn nhất) thì lực đàn hồi của lò xo ở vị trí này bằng bao nhiêu? Cho gia tốc trọnglực g = 2(m/s2)
A F = 10(N) B F = 12(N) C F = 5(N) D F = 0(N) Câu 92 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm, thực hiện
trong 1s Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s Người đó đi với tốc độ nàodưới đây thì nước sóng sánh mạnh nhất?
A 1,5 km/h B 2,8 km/h C 1,2 km/h D 1,8 km/h Câu 93 Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm Trong
quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 13
3 , lấy g= 2m/s.Chu kì dao động của vật là
A 1 s B 0,8 s C 0,5 s D Đáp án khác Câu 94 Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt
độ 240C Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2.10-5K-1, bán kính Trái Đất 6) (cm)400km Khiđưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A chậm 14,256) (cm) s B chậm 7,344 s C nhanh 7,344 s D Giá trị khác Câu 95 Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc
1 40 3 /
v cm s; khi vật có li độ x2 4 2cm thì vận tốc v2 40 2 cm s/ Động năng vàthế năng biến thiên với chu kỳ
trí cân bằng xuống dưới một đoạn 3cm và tại đã truyÒn cho nó một vận tốc v =
30 cm/s(lấy l 2= 10) Biên độ dao động của vật là:
A 2cm B 2 3cm C 4cm D 3 2cm
Trang 28Câu 98 Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg Khi mắc hai lò xosong song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với 1= 10 5rađ/s, khi mắc nốitiếp hai lò xo thì con lắc dao động với 2 = 2 30rađ/s Giá trị của k1, k2 là
Câu 100 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vò trí cân bằng O Tại
thời điểm t1 vật có ly độ x1 = 15cm và vận tốc tưong ứng là v1=80cm/s Tại thờiđiểm t2 = t1 + 0, 45s vật có toạ độ là :
Câu 101 Cho 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc là
) / (rad s
100 Biên độ của 2 dao động là A1 3cm vµ A2 3cm.Pha ban đầucủa 2 dao động là 1 / 6) (cm) ; 2 5 / 6) (cm)rad.Biện độ và pha ban đầu của dao động tổnghợp có các giá trị nào sau đây;
Câu 102 ứng với pha bằng /6) (cm) , gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a =
– 30m/s2 Tần số dao động f = 5Hz (lấy 2 = 10 ) , biên độ dao động của vật là:
Câu 103 Mộ con lắc đơn treo trong thang máy, khi thang máy đứng yên nó dao động
với chu kỳ 2s Lấy g = 10m/s2 Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc a =0,1m/s2 , thì chu kỳ dao động của con lắc là:
Câu 104 Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng theo phương trình x =
4sint (cm) ; t tính bằng giây Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian /40 (s) thìđộng năng lại bằng nửa cơ năng Tại những thời điểm nào thì vật có vận tốc bằngkhông ?
40
k
t
Câu 105 Một con lắc đơn có chiều dài l, quả năng khối lượng m =500g Kéo con lắc
lệch về bên trái so vơi phương thẳng đứng góc 1 = 0,15 rad , rồi truyền vận tốc v1=8,7cm/s Khi đó người ta thấy con lắc dao động với năng lượng bằng 16) (cm) (mJ) Chiềudài con lắc là:
Câu 106 Một vật nhỏ khối lượng m = 100g được treo vào mộ lò xo khối lượng
không đáng kể, độ cứng K = 40 N/m.Kích thích để vật dao động điều hoà với nănglượng bằng 50mJ Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tương ứng là:
A.20m/s2; 10m/s B 10m/s2; 1m/s C 1m/s2; 20m/s D 20m/s2;1m/s
PHƯƠNG SƠN 2010 V1.0 28
Trang 29Câu 107 Một con lắc đơn có l =50cm dao động điều hòa với chu kỳ T Cắt dây
thành hai đoạn l1 và l2 Biết chu kỳ của hai con lắc đơn có l1 và l2 lần lượt là T1 =2,4s ; T2 = 1,8s l1 , l2 tương ứng bằng :
A.l1 = 35cm; l2 = 15cm B.l1 = 32cm; l2 = 18cm
C.l1 = 30cm; l2 = 20cm D.l1 = 28cm; l2 = 22cm
Câu 108 Một vật khối lượng m = 200g, dao động điều hòa với phương trình x =
6) (cm)sin(20t - 2/3) cm Động năng cực đại của vật bằng :
A 14,4.10-2J B 7,2.10-2J C 28,8.10-2J D 0,72J
Câu 109 Một vật dao động điều hòa với biên độ 1cm và tần số 2Hz Khi t=0,125s kể
từ khi bắt đầu dao động thì vật ở vị trí cân bằng được chọn làm gốc tọa độ và đangchuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật này là:
2 4
sin( t cm
x
Câu 110 Một con lắc dao động điều hòa với biên độ 5cm Xác định vị trí của vật
nặng mà ở đó thế năng bằng động năng của vật
Câu 112 Vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng 1g được nhiễm điện +2,5.10
-7C rồi đặt vào một điện trường đều có cường độ điện trường 2.104V/m hướng theo phương đứng lên trên Lấy g=10m/s 2 Tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ thay đổi rasao so với khi không có điện trường?
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Tăng 2 lần.
Câu 113 Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz.
Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lênmạnh nhất?
A 8 bước B 6) (cm) bước C 4 bước D 2 bước.
Câu 114 Một vật dao động điều hoà với chu kì T=2(s),biết tại t = 0 vật có li độ x=-2
2 (cm) và có vận tốc 2 2 (cm/s) đang đi ra xa VTCB Lấy 2 10 Gia tốc củavật tại t = 0,5(s) là:
A 20 2 (cm/s2 ) B.20(cm/s) cm / s 2 ) C 20 2 (cm/s2 ) D.0 Câu 115 Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy Khi thang máy
đứng yên chu kì dao động của nó bằng 2(s), lấy g=10(m/s2) Thang máy chuyển độngchậm dần đều xuống dưới với gia tốc a=2(m/s2) thì chu kì dao động của con lắc là:
A 2,19(s) B.1,79(s) C.1,83(s) D.2,24(s).