1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập H Đ

2 184 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kiến thức liên quan khác coi trong vở ghi và SGK B.. Viết phương trình tham số của ∆, biết: a.. Viết phương trình tổng quát của ∆, biết: a.. Viết PTTQ của 3 đường cao và 3 đường trun

Trang 1

Ôn Tập Hình Học

A Lí Thuyết

1 ∆ qua M(x0; y0) và có VTCP u=(u1;u2) thì ∆ có PTTS:

+

=

+

=

t u y y

t u x x

2 0

1 0

2 ∆ qua M(x0; y0) và có VTPT n=(n1;n2) thì ∆ có PTTQ: n1(xx0)+n2(yy0)=0

3 Cho M(x0; y0) và ∆: ax+by+ c=0 thì: d(M, ∆)= 0 2 0 2

b a

c by ax

+

+ +

4 (C) có tâm I(a;b) và có bk R thì (C) có phương trình là:

( ) (2 )2 2

R b y a

x− + − = hoặc: x2 +y2 −2ax−2by+c=0, với R= a2 +b2 −c

5 Cho (E) có phương trình chính tắc: 22 + 22 =1

b

y a

x

, với b2 =a2 −c2, a>b, a>c và a,b,c dương Các yếu tố của (E) là:

• Các tiêu điểm: F1(−c;0), F2(c;0)

• Các đỉnh: A1(-a;0), A2(a;0), B1(0;-b), B2(0;b)

• Tiêu cự: 2c

• Độ dài trục lớn: 2a

• Độ dài trục nhỏ: 2b

6 Các kiến thức liên quan khác coi trong vở ghi và SGK

B Bài Tập

Câu1 Viết phương trình tham số của ∆, biết:

a ∆ qua M(1;2), có VTCP u=(-2;5) b ∆ qua M(1;2), có VTPT n=(5;7)

c ∆ qua A(2;7), B(-4;1) d ∆ qua B(-4;1) và song song với d1: 2x+3y-5=0

e ∆ qua C(-3;2) và vuông góc với d2: -5x+6y-9=0

Câu2 Viết phương trình tổng quát của ∆, biết:

a ∆ qua H(11;5), có VTPT n=(2;7) b ∆ qua E(8;-3), có VTCP u=(-4;3)

c ∆ qua P(1;-2) và Q(-2;3)

Câu3 Cho H(2;3), K(-1;-2) và các đường thẳng d1: 4x-y+3=0, d2:-2x+y+5=0, d3:3x-4y-1=0 Tìm các khoảng cách từ H, K lần lượt đến các đường thẳng : d1, d2, d3

Câu4 Viết phương trình đường tròn (C) biết:

a (C) có tâm I(1;-2) và bk R=5 c (C) có tâm I(-2;3) và tiếp xúc với d: x+2y-3=0

b (C) nhận đoạn MN làm đường kính, biết M(5;-7), N(-1;3)

d (C) đi qua 3 điểm: M(1;2), N(3;-2), P( -2;-1)

Câu5 Tìm các yếu tố của Elip (E) trong các trường hợp sau:

4 16

2 2

= + y

x

25 81

2 2

= + y

x

9 36

2 2

= + y

x

d (E): 9x2 +64y2 =1 e (E): 6x2 +27y2 =54

Câu6 Cho ∆ ABC, biết A(1;-2), B(-3;2), C(2;4)

a Viết PTTS 3 cạnh: AB, AC, BC

b Viết PTTQ 3 cạnh: AB, AC, BC

c Viết PTTQ của 3 đường cao và 3 đường trung tuyến

e Viết phương trình đường tròn (C) qua 3 điểm A, B, C

f Viết phương trình các đường tròn (C) nhận các cạnh: AB làm đường kính

g Viết PT các đường tròn (C) đi qua: A và tiếp xúc với các cạnh: BC

Trang 2

Ôn Tập Đại Số

Câu1 Giải các bất phương trình sau:

a x−2>0 b 2x+6≤0 c 3−6x<9

d 2x− 6 ≥ 5 + 3x e 3 −x> 5x+ 4 f 9x+ 3 − 7x≥ 4 − 3x

Câu2 Giải các bất phương trình sau:

a x2 −8x+7>0 b −6x2 +5x+11<0 c 2x2 −3x−2>0

d x2 −6x≥2x2 −7 e 5−x2 >9x−5 f xx2 <9+5x

Câu3 Giải các BPT sau:

a (x−1)(2x+8)>0 b (2−x) (2x2 −3x+1)<0 c (x2 −1)(4−5x−9x2)

4

2

6 ≤

x

x

10 5

1 5

4 2

>

+ +

x

x x

9

12 11

2

2

<

− +

x

x x

g

5

2 3 5

1

>

+

x

x

4

2 3 5 1

2

2 + > xx+

Câu4 4.1,Các công thức lượng giác cơ bản.

α

α α

cos

sin

tan =

α

α α

sin

cos

α

2

cos

1 tan

α

2

sin

1 cot

4.2, Bài tập Tìm các giá trị lượng giác của góc α, biết:

a

5

1 sinα = ,

2

0<α <π

b

7

2 cosα = , π α 2π

2

3

<

5

2 sinα =− ,

2

3π α

π < <

e

2 0

, 4

3 cosα = <α <π g α π α 2π

2

3 2 0 sin = < < h cosα = − 0 6, π <α <π

2

4.3, Tính giá trị của các biểu thức sau:

a A=2tanα−7cosα.sinα, biết

2

2 sinα = π <α <π

b B=−3sinα.cos3α , biết tanα =11 và0<α <π

4.4, Chứng minh các đẳng thức lượng giác

Coi các công thức LG trong SGK và các bài tập liên quan

Câu5 Thống kê.

Coi lại lí thuyết về: Số trung bìnhx, số trung vị M e, mốt M O, phương sai và độ lệch chuẩn Cho bảng sau: Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán HKII của lớp 10A

4 6 7 8 9 10

5 11 14 12 6 2

Hãy tìm:

- Số trung bình cộng

- Số trung vị

- Mốt

- Phương sai

- Độ lệch chuẩn

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w