B./ Các hợp chất hidro cacbon khi cháy tạo ra khí cacbonic.. C./ Hợp chất khi đốt cháy tạo ra khí CO2 là hợp chất hidrocacbon.. Câu 13: Khi đốt cháy cùng một thể tích của các khí sau.. K
Trang 1Ôn Tập chương hidrơcacbon Câu 1: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa hợp chất hữu cơ:
A./ CH4 ; C3H8 ; CH2O ; CO2 B./ NaHCO3 ; Mg(HCO3)2 ; C6H6 ; CO
C./ C2H4O2 ; H2CO3 ; CH3Cl ; C2H6O D./ C6H6 ; C10H20 ; CH3Cl ; C6H12O6
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng:
A./ Các chất trong tự nhiên là chất hữu cơ
B./ Các hợp chất hidro cacbon khi cháy tạo ra khí cacbonic
C./ Hợp chất khi đốt cháy tạo ra khí CO2 là hợp chất hidrocacbon
D./ Chỉ có trong cơ thể sống mới có hợp chất hữu cơ
Câu 3: Hidrocacbon X có tỉ khối đối với khí hidro là 22 Khi đốt 1 mol hợp chất X tạo ra 3 mol khí
CO2 CTPT của X là:
A./ CO2 B./ C2H6 C./ C3H8 D./ Câu A hoặc C đúng
Câu 4: Đốt cháy 5,6 lít khí A ( đktc) thu được 22g CO 2 và 13,5 g nước CTPT của A là ? ( biết tỉ khối của A đối với không khí là 1,0345).
A./ CH4 B./ C2H4 C./ C3H8 D./ C2H6
Câu 5: Đốt cháy 6.4 gam khí A thu được 8.8g CO 2 và 7.2 g nước CTPT của A là ? ( biết khối lượng mol của A là 32).
A./ O2 B./ C2H6O C./ CH4O D./ C2H6
Câu 6: Khi đốt cháy 1 thể tích khí metan cần bao nhiêu thể tích khí ô xi?
Câu 7: Dùng cách nào sau đây để phân biệt 2 khí metan và khí etilen.
A./ Đốt cháy B./ Tác dụng với khí ni tơ
C./ Cho tác dụng với dung dịch Br ôm D./ Câu B và C đúng
Câu 8: Đốt cháy hết 0,1 mol khí A thu được 8,8 g khí CO 2 và 3,6 g nước CTPT của A là:
A./ C2H2 B./ CH4 C./ C2H4 D./ C3H6
Câu 9: Cần bao nhiêu thể tích khí etilen ( đktc) để làm mất màu hết 150ml dung dịch brôm 1M:
A./ 0,15 lít B./ 22.4 lít C./ 6.72 lít D./ 3.36 lít
Câu 10: Tính khối lượng đibrômetan thu được khi cho 1,4 g etilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch
brôm A./ 9.4 g B./ 1.4 g C./ 188 g D./ 1.88 g
Câu 11: Hidrocacbon X phản ứng với dung dịch br ôm, tỉ lệ các chất tham gia phản ứng là 1:2 CTPT
của X là: A./ C2H2 B./ CH4 C./ C2H4 D./ C3H6
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 2.24 lít khí a xetilen ( đktc) Thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
A./ 4,48 lít B./ 3,36 lít C./ 6,72 lít D./ 1 lít
Câu 13: Khi đốt cháy cùng một thể tích của các khí sau Khí nào cần dùng ô xi nhiều nhất:
A./ C6H6 B./ CH4 C./ C2H4 D./ C3H6
Câu 14; Khi chưng cất dầu mỏ tại các khoảng nhiệt độ khác nhau, thu được các sản phẩm khác nhau Sự sắp xếp nào sau đây là đúng theo thứ tự thu được? ( Khi tăng nhiệt độ)
A./ Dầu mazut, xăng, khí đốt, nhựa đường, dầu thắp, dầu diezen
B./ Xăng , dầu thắp, khí đốt, nhựa đường, dầu mazut, dầu diezen
C./ Dầu thắp, nhựa đường, xăng, dầu mazut, khí đốt dầu diezen
D./ Khí đốt, xăng, dầu thắp, dầu mazut, nhựa đường
Câu 15: Một hidrôcacbon A có CTPT C3H8 Sản phẩm tạo ra khi cho A phản ứng với clo khi có ánh
sáng làm chất xúc tác? Biết tỉ lệ các chất tham gia là 1:1
A./ C3H7Cl B./ C3H6Cl2 C./ C3H5Cl3 D./ C3H4Cl4
Câu 16 Phương pháp hố học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn
Trang 2trong metan ?
A Đốt cháy hỗn hợp trong khơng khí ; B Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brơm dư ;
C Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn D Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước
Câu 17 Trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ thì
A liên kết ba bền hơn gấp ba lần liên kết đơn
B liên kết đơi bền gấp hai lần liên kết đơn
C Trong liên kết đơi cĩ một liên kết kém bền hơn liên kết đơn
D Liên kết đơi và liên kết đơn đều rất bền vững
Câu 18 Cơng thức phân tử của chất hữu cơ nào cũng
A chứa nguyên tố cacbon B chứa nguyên tố oxi
C chỉ cĩ một cơng chức cấu tạo D chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố oxi
Câu 19 Phân tử hợp chất hữu cơ A cĩ 2 nguyên tố, tỉ khối của A so với hiđro là 22.
Hợp chất A là: A C2H6. B C3H8. C C3H6
D C4H6
Câu 20 Để nhận biết các lọ mất nhãn riêng biệt gồm CO2,CH4,C2H4, ta dùng các thuốc thử là
A nước vơi trong B dung dịch brom
C nước vơi trong và dung dịch brom D nước và giấy quỳ tím
Câu 21 Benzen khơng phản ứng với chất nào sau đây ?
A Br2/Fe ; B O2 ; C H2 ; D Na
Câu 22 Etilen khơng tác dụng với chất nào sau đây ?
A CH4 ; B Br2 ; C H2 ; D O2 ;
Câu 23 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là
A CH4, C6H6. B C2H4, C2H2 C CH4, C2H2. D C6H6, C2H2
Câu 24 Dãy các chất đều làm mất mầu dung dịch nước brom là
A C2H2, C6H6, CH4 B C2H2, CH4, C2H4
C C2H2, C2H4 D C2H2, H2, CH4
Câu 25 Muốn loại CO2 khỏi hỗn hợp CO2 và C2H2 người ta dùng
A nước. B dung dịch brom
C dung dịch NaOH. D dung dịch NaCl
Câu 26 : Hãy so sánh phần trăm khối lượng của cacbon trong các chất sau, chất nào có khối lượng cacbon cao nhất.
A / CH4 B./ CH3 Cl C./ CH2Cl2 D./ CHCl3
Câu 27 : Để dập tắt xăng dầu cháy, người ta làm như sau :
A./ Phun nước vào ngọn lửa C./ A, B đều đúng
B./ Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa hoặc phủ cát vào ngọn lửa D./ A, B đều sai
28 Chất nào sau nay khi tham gia phản ứng có phản ứng cộng và phản ứng thế :
a Metan b Benzen c Axetilen d Etilen
29 Một hợp chất hữu cơ thành phần có chứa 75 % cacbon Vậy CTPT của hợp chất hữu cơ đó là
a CH4 b C2H4O c C2H2 d C2H6O
30 Trong các phương trình hoá học sau phương trình nào sai
a CH4 + Cl2 ánh sáng CH3Cl + HCl
d C6H6 + 3H2 Ni, to C6H12
Câu 31 Cho 4 lít hỗn hợp etilen và metan ở đktc vào dung dịch brơm, dung dịch
brom nhạt màu dần Sau phản ứng người ta thu được 18,8 g đi brom etan
Trang 3a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
b) Tính khối lượng brôm tham gia phản ứng ?
c) Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ?