1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HOC KY II TOAN 9.doc

4 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD-ĐT QUAN HÓATRƯỜNG THCS DTNT QUAN HÓA Họ và tên:………..... Vẽ hai đường cao BH và CK.. Chứng minh : a BCHK nội tiếp trong một đường tròn.. Xác định tâm O’ của đường tròn này... a C

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT QUAN HÓA

TRƯỜNG THCS DTNT QUAN HÓA

Họ và tên:………

Lớp: 9……

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 Môn : Toán 9 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê của Giáo viên: ĐỀ BÀI: Câu 1: Cho phường trình: x2 - 2(m + 1) x + m2 + 2m – 3 = 0 (1) a Giải phương trình (1) với m = 1 b Chứng tỏ phương trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt c Tìm m để 2 nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều kiện 2 10 2 2 1 +x = x Câu 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 4m và diện tích bằng 320 m2.Tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất Câu 3 : Cho ∆ABC nội tiếp trong một đường tròn tâm O Vẽ hai đường cao BH và CK Chứng minh : a) BCHK nội tiếp trong một đường tròn Xác định tâm O’ của đường tròn này b) AKH ACB· = · c) OA ⊥ KH BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

Trang 4

B

K H

x

O

C A

B

H K

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TỐN 9 HỌC KỲ II

Câu 1: (3,5đ)

a Giải phương trình khi m = 1 ; thay m = 1 vào (1) ta cĩ

x2 – 4x = 0  x( x – 4 ) = 0  x = 0 hoặc x = 4 (0,5đ)

b ∆ ' =[−(m+ 1) ]2 −(m2 + 2m− 3)=m2 + 2m+ 1 −m2 − 2m+ 3 = 4 > 0

Do đĩ pt (1) luơn luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt (0,5đ)

c x2 – 2 (m+1)x + m2 + 2m -3 = 0 (1)

x2

1 + x2

2 = 10  ( x1 + x2)2 – 2 x1x2 = 10 Mà x1 + x2 = 2 (m+1) ; x1x2 = m2 + 2m -3 (0,5đ)

nên ta cĩ :

( )

[2 m+ 1]2 − 2(m2 + 2m− 3)= 10  4m2 + 8m +4 – 2m2 – 4 m +6 = 10

 2m2 + 4m = 0  2m (m+2) = 0  m = 0 hoặc m = -2 (0,5đ)

Vậy với m = 0 hoặc m = -2 thì x2

1 + x2

2 = 10 (0,5đ)

Câu 2: (2,5đ)

Gọi x (cm ) là chiều rộng của mảnh vườn hình chử nhật

Điều kiện: x nguyên dương (0,5đ) Chiều dài của mảnh vườn là : x + 4 (cm)

Theo bài ra ta cĩ diện tích mảnh vườn bằng 320 cm2 nên ta cĩ pt:

x(x + 4) = 320 (0,5đ) Giải pt ta được: x = - 20 (loại) và x = 16 (thỏa mãn điều kiện) (0,5đ) Vậy: chiều rộng mảnh vườn là 16 cm và chiều dài là 20 cm (0,5đ)

Câu 3: (4 đ) Vẽ hình : (0,5 đ) mỗi câu (0,5 đ)

a) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp được trong một đường trịn.

a/ BCHK nội tiếp

BKC BHC = = 900 (gt)

Mà BKC BHC· = · cùng nhìn BC dưới một gĩc vuơng

⇒ BCHK nội tiếp (O’; BC

2 )

b) AKH ACB· = ·

AKH ACB =

0 0

AKH HKC 90 (CK làđ / cao) ACB HBC 90 ( BHCvuông) HKC HBC cùngchắnHC (O')

=

⇒ AKH ACB · = ·

c/ OA ⊥ KH

yAB ACB(cùngchắn AB) =

AKH ACB = (cmt )

⇒ xy // KH

Mà OA ⊥ xy (t/c tiếp tuyến)

⇒ OA ⊥ KH

Ngày đăng: 09/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w