Giá trị của m là: Câu 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A.. Phân biệt 3 chất trên chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?. m là Câu 9: Chất phản ứng được với dung dịc
Trang 1BÀI ĐÀNH GIÁ LỚP 12A7-12A8-(Tự chọn 1từ câu 33-40;Tự chọn 2 từ 40-48) Câu 1: Cho 15g hỗn hợp kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 4,48 lit H2(đtkc) Thành
phần % của Cu trong hỗn hợp là:
Câu 2: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là :
Câu 3: Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng Sau pư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 4: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A Axit glutamic HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B Phenol C6H5OH
C Glyxin H2NCH2COOH D Metylamin CH3NH2
Câu 5: Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M.Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 7: Có 3 chất Mg, Al, Al2O3 Phân biệt 3 chất trên chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch CuSO4
Câu 8: Hoà tan hết m gam Fe vào dd HNO3 loãng , dư được 0,448 lít khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ở đktc) m là
Câu 9: Chất phản ứng được với dung dịch NaOHdư sau phản ứng thu được kết tủa là:
Câu 10: Cấu hình electron của ion Cr3+ (Z = 24) là
Câu 11: Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng:dd glucozơ, benzen, ancoletylic, glixerol?
Câu 12: Phản ứng điều chế ancol etylic từ Glucozơ là phản ứng
Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A tráng gương B hoà tan Cu(OH)2 C thủy phân D trùng ngưng
Câu 14: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic X là:
Câu 15: Trong không khí ẩm , vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa?
C Hợp kim nhôm và sắt D Sắt nguyên chất
Câu 16: Từ xenlulozơ ta có thể sản xuất được:
Câu 17: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl, thu được 1,12 lit khí (đktc) thoát ra Vậy % khối lượng
lần lượt của Fe và Fe2O3 là:
Câu 18: Hợp chất có công thức cấu tạo [-NH-(CH2)5-CO-]n có tên là:
Câu 19: Có các kim loại Zn, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hoá vỏ tàu biển làm bằng thép?
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CaCO3, và Na2CO3 thu được 11,6g chất rắn và 2,24 lít khí (đktc) Thành
phần % của CaCO3 trong hỗn hợp là
Câu 21: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b,
c, d là
Câu 22: Điện phân 100,0 ml dd CuSO4 0,4M sau một thời gian, thể tích khí thoát ra ở anot bằng 224ml (đktc) Tính khối
lượng kim loại đồng thu được ở anot?
Câu 23: Các chất : ancoletylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn
hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì thoát ra 8,96 lít khí (đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,4 gam Al và 2,8 gam Fe B 5,4 gam Al và 8,4 gam Fe
C 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe D 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe
Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
Trang 2C CH3NH2, NH3, C6H5NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 26: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của
mẫu chất béo trên là
Câu 27: Ion Natri bị khử trong trường hợp nào sau đây:
Câu 28: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dd HCl 1M Công
thức phân tử của X là
Câu 29: Kim loại M được tác dụng với các dd HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là kim loại nào?
Câu 30: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 31: Kim loại kiềm thổ nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
A Be ; Mg ; Ca B Ca ; Sr ; Ba C Mg ; Ca ; Sr D Be ; Sr ; Ba
Câu 32: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (Z = 26) :
A 1s22s22p63s23p63d64s1 B 1s22s22p63s23p63d64s2
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 33: Để hòa tan hoàn toàn các kim loại Al , Fe , Mg , Pb , Ag có thể dùng axit nào
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc nguội C HNO3 loãng D HCl
Câu 34: Khi cho H2N –(CH2 )6 –NH2 tác dụng với axit nào sau đây thì tạo ra nilon – 6.6
Câu 35: Hòa tan 7,7 gam hợp kim gồm Na , K vào nước để thu được 3,36 lít khí (đktc) Vậy % khối lượng của Na , K lần
lượt là :
Câu 36: Cho 7,4g một este đơn chức no mạch hở tác dụng vừa đủ với 4gam NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 8,2g muối khan CTPT của este là
Câu 37: Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau
Câu 38 : Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Ni-X) = 0,12V; Eo(Y-Ni) = 0,02V; Eo(Ni-Z) = 0,60V (X, Y, Z
là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là
Câu 39: Chỉ dùng nước có thể nhận biết các chất nào sau đây đựng trong các lọ riêng biệt
A Na2O,MgO, Al2O3 B Na2O, K2O ,Al2O3 C Na2O,MgO , BaO D Na2O,MgO, Fe2O3
Câu 40: Cho 12 gam một kim loại X tan hết trong 600ml dung dịch H2SO4 1M Để trung hòa lượng axit dư cần 200ml dung
dịch NaOH 1M Kim loại X là :
Câu 41: Este nào sau đây khi thuỷ phân trong môi trường axit sinh ra hai chất đều có thể tráng gương?
A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3
Câu 42: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra B có kết tủa trắng
C không có hiện tượng gì D có bọt khí thoát ra
Câu 43: Trong dãy các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl,
dung dịch NaOH là:
Câu 44: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
Câu 45: Dung dịch chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các
ion Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban đầu
Câu 46: Muối khi tan trong nước tạo thành dd có môi trường kiềm Muối đó là:
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 g este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4g nước Xác định CTCT của X?
Câu 48: Cho 20g hỗn hợp X gồm một số kim loại tan hết trong dd HCl thu được m gam muối và 8,4 lít H2 ở 136,50c ,760mm
Hg.Giá trị m bằng;