Sau khi kết thúc phản ứng đợc M gam chất rắn.. Hoá chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch: Câu17: Polipeptit - NH- CH2- CO-n là sản phẩm của phản ứng trù
Trang 1Đề thi tốt nghiệp môn hoá
Dành cho thí sinh chơng trình không phân ban.
Câu1: Ngời ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu xuất của cả quá trình là 60% thì khối
l-ợng C2H5OH thu đợc từ 32,4g xenlulozơ là (cho H = 1, C = 12, O =16)
Câu2: Trong phơng trình phản ứng của nhôm với oxit sắt từ (phản ứng nhiệt nhôm), tổng hệ số
các chất tham gia phản ứng (các hệ số là những số nguyên, tối giản) là:
Câu3: Thuốc thử dùng để phân biệt axit axetic và axit acrylic là dung dịch:
Câu4: Để trung hoà 8,8 gam một axit X thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần vừa đủ 100ml
dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của X là (cho H= 1, C = 12, O = 16)
Câu5: Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ,
C2H5OH Số lợng dung dịch có thể hoà tan đợc Cu(OH)2 là:
Câu6: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng,
sau phản ứng ta thu đợc:
Câu7: để thu đợc 1,15 lit rợu vang 10o (hiệu xuất phản ứng là 90%, khối lợng riêng của
C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ ml ngời ta cần dùng một lợng glucozơ có trong nớc quả nho là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
Câu8: Cho 7,4g chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng hết với dung dịch NaOH
đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ngời ta thu đợc 6,8g muối thì công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O =16, Na = 23)
Câu9: Nhóm mà tất cả các chất đều tan đợc trong nớc tạo ra dung dịch kiềm là nhóm:
Câu10: Giả sử cho 7,8g kali kim loại vào 192,4g nớc, thu đợc M gam dung dịch và một lợng
khí thoát ra Giá trị của M là (cho H = 1, O = 16, K = 39)
Câu11: Nguyên tắc chung của quá trình sản xuất gang trong công nghiệp là khử oxit sắt ở
nhiệt độ cao bằng:
Câu12: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch HCl 1M thì khối
l-ợng của muối phenylamoniclorua thu đợc là (cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
Câu13: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3 là:
Trang 2Câu14: Cho các ion: Fe2+ (1), Ag+ (2), Cu2+ (3) Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi
hoá của các ion đó là:
Câu15: Giả sử cho 9,6 gam bột đồng vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc
phản ứng đợc M gam chất rắn Giá trị của M là (cho Cu = 64, Ag = 108)
Câu16: Có các dung dịch riêng biệt sau khi bị mất nhãn: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, Na2SO4
Hoá chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch:
Câu17: Polipeptit (- NH- CH2- CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngng
Câu18:Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm Vậy M là
Câu19: Cho các dung dịch: Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch
đều có giá trị pH > 7 là:
Câu20: Cho các chất CH3CHO (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3) Thứ tự sắp xếp các chất theo
chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
Câu21: Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ là:
Câu22: Hợp chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tổng quát CnH2nO là:
Câu23: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu ngời ta chỉ cần dùng:
Câu24: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ Hai chất trong đó đều có phản
ứng tráng gơng và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là:
Câu25: Cho 3,6g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịchAg2O/ NH3(d) thì khôi lợng Ag
thu đợc là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)
Câu26: Ngời ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit:
Câu27: Trong số các kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nớc
tạo thành dung dịch kiềm là:
Câu28: Những tính chất vật lý chung của kim loại nh tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,
có ánh kim đợc gây nên chủ yếu bởi:
Trang 3Câu29: Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lợt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4,
Na2CO3 Chỉ dùng H2O và dung dịch HCl sẽ nhận biết đợc tối đa:
Câu30: Để làm mềm một loại nớc cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng:
Câu31: Ngời ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu xuất 90% thì số gam PVC thu đợc là
(cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu32: Trong các đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O, số đồng phân tác
dụng đợc với cả Na và NaOH là:
Câu33: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lợng kết tủa thu đợc là (cho H = 1, O = 16, Al = 27)
Câu34: Phản ứng thuỷ phân lipit trong dung dịch kiềm còn đợc gọi là phản ứng:
Câu35: Cho 1,97 gam fomalin tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3(d), sau phản ứng ngời ta thu
đợc 10,8g Ag Trong trờng hợp này nồng độ của fomalin là:
(cho H = 1, C = 12, O=16, Ag = 108)
Câu36: Cho aminoaxit X : H2N- CH2- COOH Để chứng minh tính chất lỡng tính của X, ngời
ta cho X tác dụng với các dung dịch
Câu37: Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M đợc kết tủa
X và dung dịch Y (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40) Khi đó khối lợng của dung dịch
Y so với khối lợng dung dịch Ca(OH)2 sẽ:
Câu38: Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al và Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn ngời ta
dùng dung dịch:
Câu39:Khi đun nóng butanol-2 với H2SO4 (đặc, ở 180oC) thì số anken khác loại (không kể tới
đồng phân cis- trans) thu đợc là:
Câu40: Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu đợc dung dịch X
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) khi cô cạn X, khối lợng Fe(NO3)3 thu đợc
là (cho N =14, O = 16, Fe = 56)