1. Trang chủ
  2. » Đề thi

25 đề thi thử tốt nghiệp Hóa có giải chi tiết

255 555 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 6,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu word 25 đề thi thử tốt nghiệp Hóa có giải chi tiết

Trang 1

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 2 Cho các este CH3COOC6H5 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CHCOOCH3 (3);HCOOCH2CH=CH2 (4); CH3COOCH2C6H5 (5) Những este bị thủy phân không tạo ra ancol là

Câu 3 Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

B hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

C hợp chất tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

D hợp chất chứa nhiều nhóm –OH và nhóm cacboxyl.

Câu 4 Glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứngnày chứng tỏ glucozơ

A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá.

Câu 5 Số công thức cấu tạo của amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 6 Axit nào sau đây thuộc loại aminoaxit?

A Axit axetic B Axit ađipic C Axit glutamic D Axit stearic.

Câu 7 Cho các chất sau NH3 (1), anilin (2), metyl amin (3), đimetyl amin (4) Thứ tự tăng dần lựcbazơ là

A 4, 3, 1, 2 B 4, 3, 2, 1 C 2, 1, 3, 4 D 3, 4, 1, 2.

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Alanin không có phản ứng với dung dịch Br2

B Dung dịch anilin có phản ứng với dung dịch HBr.

C Có thể phân biệt metylamin và glyxin bằng quỳ tím.

D Metylamin không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 9 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3

Câu 10 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác trong điềukiện thích hợp) là

A saccarozơ, etylaxetat, glucozơ B xenlulozơ, lòng trắng trứng, metylfomat.

C glyxylalanin, fructozơ, triolein D tinh bột, tristearin, valin.

Câu 11 Chỉ dùng Cu(OH)2/NaOH ở điều kiện thường có thể phân biệt được tất cả các dung dịchriêng biệt

A glucozơ, glixerol, anđehit axetic.

B lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol.

C saccarozơ, glixerol, ancol etylic.

D glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic.

Câu 12 Cho các ion kim loại Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+

C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+

Trang 2

Câu 13 Cho lần lượt các kim loại Be; Na, K, Ba, Fe, Al, Cr vào nước Số phản ứng xảy ra là

Câu 16 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và

Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bịphá huỷ trước là

Câu 17 Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng

A boxit B đolomit C manhetit D criolit.

Câu 18 Các kim loại nhóm IIA được điều chế bằng cách

A điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.

B điện phân dung dịch muối clorua của chúng.

C khử oxit của chúng bằng khí CO ở nhiệt độ cao.

D nhiệt phân muối cacbonat của chúng.

Câu 19 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 20 Hỗn hợp X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp X vào dung dịch Y

chỉ chứa một chất tan và khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết vàcòn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X Dung dịch Y chứa chất

Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau (a) Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch

Al(NO3)3 (b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3 (c) Cho từ từ đến

dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH (d) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ba(AlO2)2.(e) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch KAlO2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 22 Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại

Câu 23 Hòa tan nhôm vào dung dịch NaOH, chất bị khử trong phản ứng là

Câu 26 Thêm dung dịch brom lần lượt vào 4 mẫu thử chứa các dung dịch fructozơ, saccarozơ,

glucozơ, hồ tinh bột Dung dịch có khả năng làm mất màu dung dịch brom là

Trang 3

Câu 27 Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép người ta gắn vào phần thân tàu (dưới nước) những lá Zn Khi

xảy ra ăn mòn điện hoá thì

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

D sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch Fe(NO3)2; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột FeO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A (1), (2) và (3) B (1), (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (2), (3) và (4) Câu 29 Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Câu 30 Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ

thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là

Câu 31 Xà phòng hóa hoàn toàn 12,50 gam hỗn hợp hai este đơn chức thu được 13,70 gam hỗn

hợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,80 gam một ancol Công thức của hai este đó là

A CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 và CH3COOCH3

C CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D HCOOC2H5 và CH3COOC2H5

Câu 32 Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ (C12H22O11), rồi cho toàn bộ sản phẩm thu đượctác dụng với AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được m gam bạc Giá trị của m là

Câu 33 Muối X có CTPT là CH6O3N2 Đun nóng X với NaOH thu được 1,12 lít khí Y (Y là hợpchất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Khối lượng muối thu được là

Câu 34 Cho 7,28 gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phảnứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Dung dịch X hòa tan được tối đabao nhiêu gam Cu?

Câu 35 Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trịcủa m là

Câu 36 Ngâm một lá Mg kim loại trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian người ta nhận thấykhối lượng của lá kim loại đó tăng 1 gam so với ban đầu Khối lượng của Cu kim loại đã bám lên bềmặt của lá kim loại đó là (giả thiết rằng toàn bộ Cu bị đẩy ra khỏi muối đã bám hết vào lá Mg kimloại)

Trang 4

Câu 37 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3 và 0,2 mol HCl đến khiphản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trênlà

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu

được 60,8 gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc,nguội, dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 39 Hỗn hợp X gồm 3 peptit với tỉ lệ số mol là 1 2 1 Khi thủy phân hoàn toàn m gam X thu

được chỉ thu được 13,5 gam glixin và 7,12 gam alanin Giá trị của m là

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3 và CH3OH thuđược 2,688 lít CO2 và 1,8 gam H2O Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịchNaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức CxHyCOOH là

A C2H3COOH B C2H5COOH C C3H5COOH D CH3COOH

Hết

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 3 Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m

A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá.

Hướng dẫn thể hiện tính khử khi phản ứng với AgNO3/NH3 và tính oxi hoá khi phản ứng với H2

Câu 6 Axit nào sau đây thuộc loại aminoaxit?

A Axit axetic B Axit ađipic C Axit glutamic D Axit stearic.

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Alanin không có phản ứng với dung dịch Br2 B Dung dịch anilin có phản ứng với dung

Trang 6

A saccarozơ, etylaxetat, glucozơ B xenlulozơ, lòng trắng trứng, metylfomat.

C glyxylalanin, fructozơ, triolein D tinh bột, tristearin, valin.

Hướng dẫn Xenlulozơ là polisacarit; lòng trắng trứng là protein; metylfomat là este nên đều bị

C saccarozơ, glixerol, ancol etylic.

D glucozơ, lòng trắng trứng, ancol etylic.

Hướng dẫn glucozơ tạo dung dịch xanh lam, lòng trắng trứng tạo hợp chất màu tím, ancol etylic

không có hiện tượng

Câu 16 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị pháhuỷ trước là

Trang 7

Câu 18 Các kim loại nhóm IIA được điều chế bằng cách

A điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

B điện phân dung dịch muối clorua của chúng

C khử oxit của chúng bằng khí CO ở nhiệt độ cao

D nhiệt phân muối cacbonat của chúng

Hướng dẫn kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh nên được điều chế bằng cách điện phân nóng

chảy muối clorua của chúng

Đáp án A.

Câu 19 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Hướng dẫn Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tạo MgSO4 và Fe2(SO4)3 nhưng do Fecòn dư khử hết Fe2(SO4)3 thành FeSO4

Đáp án A.

Câu 20 Hỗn hợp X chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp X vào dung dịch Y chỉchứa một chất tan và khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và cònlại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong hỗn hợp X Dung dịch Y chứa chất nào sau đây ?

Hướng dẫn Fe, Cu phản ứng Fe2(SO4)3 thành CuSO4 và FeSO4 còn Ag không phản ứng

Câu 22 Dung dịch H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại nào sau đây ?

Hướng dẫn H2SO4 loãng không phản ứng với kim loại yếu.

Trang 8

Đáp án D.

Câu 24 Một oxit của sắt khi hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X làm mấtmàu dung dịch thuốc tím và hòa tan được Cu Công thức oxit là

Hướng dẫn Oxit phản ứng H2SO4 loãng, dư tạo 2 loại muối Fe2(SO4)3 hoà tan được Cu, FeSO4

trong H2SO4 dư phản ứng với dung dịch KMnO4

A kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá.

B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

C kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

D sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hoá

Đáp án C.

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch Fe(NO3)2; (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột FeO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A (1), (2) và (3) B (1), (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (2), (3) và (4).

Hướng dẫn Fe khử Fe2(SO4)3 thành FeSO4

Đáp án B.

Câu 29 Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Hướng dẫn Ca(OH)2 phản ứng với axit trong đất chua

Đáp án C.

Câu 30 Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị

hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là

Hướng dẫn nCa(OH)2 = 0,15; nKOH = 0,3; x = 0,1

Trang 9

Đáp án C.

Câu 31 Xà phòng hóa hoàn toàn 12,50 gam hỗn hợp hai este đơn chức thu được 13,70 gam hỗnhợp hai muối của 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,80 gam một ancol Công thức của hai este đó là

A CH3COOC2H5 và C2H5COOC2H5 B HCOOCH3 và CH3COOCH3

C CH3COOCH3 và C2H5COOCH3 D HCOOC2H5 và CH3COOC2H5

Hướng dẫn nNaOH = neste = nmuối = nancol = (13,7 + 4,8 – 12,5)/40 = 0,15

Mmuối = R + 67 = 13,7/0,15 = 91,3 => R = 24 (R là gốc trung bình 2 muối)

CT muối 1 CH3COONa; muối 2 C2H5COONa

Hướng dẫn Y là CH3NH2 (hợp chất chứa C, H, N và có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm)

Câu 35 Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trịcủa m là

Trang 10

Hướng dẫn 64x – 24x = 1 => x = 0,025 => mCu = 64.0,025 = 1,6g

Đáp án B.

Câu 37 Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3 và 0,2 mol HCl đến khiphản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trênlà

Hướng dẫn

Thí nghiệm với oxi dùng ĐLBTKL tìm mo = 12,8g → no = 0,8mol

Dùng ĐLBT e có 2.nM + 3.nAl = 2.no=1,6 mol (1)Thí nghiệm với H2SO4 đặc nguội Al không phản ứng nên áp dụng ĐLBT e lúc này có 2.nM

Hướng dẫn nglyxin = 0,18; nalanin = 0,08 => nglyxin nalanin = 9 4 (13 đơn vị)

A C2H3COOH B C2H5COOH C C3H5COOH D CH3COOH

Hướng dẫn naxit + neste = nNaOH = 0,03

neste + nancol = ancol sau pu = 0,03 => naxit = nancol

Trang 11

Đặt CT axit và ancol là CT của este và nước

neste sau = 0,03

số C = nCO2 neste = 4 => x = 2 => loại C và D

nH2O < nCO2 => gốc axit chưa no

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 2

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối (theo đvc) của các nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;

Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl axetat B metyl acrylat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 2 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Protein D Fructozơ

Câu 3 Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A màu vàng B màu tím C màu xanh lam D màu đen

Câu 4 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần lực bazơ (1) amoniac; (2) anilin;

(3)metylamin ; (4) đimetylamin?

A (1) < (2) <(4) < (3) B (1) < (2) < (3) < (4)

C (2) < (1) < (3) < (4) D (2) < (4) < (3) < (1)

Câu 5 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng

thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

Câu 6 Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Fe, Mg, Al B Mg, Fe, Al C Fe, Al, Mg D.Al, Mg, Fe

Câu 7 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn;

Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá

Câu 10 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngậm nước (CaSO4.nH2O) được gọi là

A thạch cao khan B thạch cao sống C đá vôi D thạch cao nung

Câu 11 Kim loại nhôm không phản ứng được với dung dịch

A NaOH B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D KOH

Câu 12 Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ

Câu 13 Cấu hình electron của ion Cr3+ là

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Trang 12

Câu 14 Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau

(nồng độ mỗi dung dịch khoảng 0,01M) Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốcthử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?

A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 1 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 15 Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 16 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 17 Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C3H7N

Câu 18 Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam

muối Công thức của X là

A H2N – CH2 – CH2 – COOH B H2N – CH(CH3) – COOH

C H2N – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH

Câu 19 Cho dãy các chất gồm HCOOCH3,HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 20 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện

A kết tủa màu xanh B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

C kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần D kết tủa màu nâu đỏ

Câu 21 Cho phương trình hoá học aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 22 Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8,96 lit khí (đkc) thoát ra Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là

A 44,9 gam B 74,1 gam C 50,3 gam D 24,7 gam

Câu 23 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có

cường độ 6A Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam Kim loại đó là

Câu 24 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 25 Khí biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh

hoạt ở nông thôn Tác dụng của việc sử dụng biogas là

A phát triển chăn nuôi

B giải quyết công ăn việc làm ở nông thôn

C đốt lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường

D giảm giá thành sản xuất dầu khí

Câu 26 Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc

lên thuỷ ngân rồi gom lại là

Câu 27 Nước của một số giếng khoan có chứa hợp chất của sắt, thường gặp ở dạng cation Fe2+ và anion

A CO32- B Cl- C NO2- D HCO3-

Câu 28 Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol NaAlO2 (hayNa[Al(OH)4]) Sự phụ thuộc của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thịsau

Trang 13

Câu 30 Lên men m gam glucozo để tạo thành ancol etylic với hiệu suất 90 %, lượng khí CO2 sinh

ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 20 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sauphản ứng giảm 6,8 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

A 30,0 B.40,0 C 27,0 D 15,0

Câu 31 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48

gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

A 90,6 B 111,74 C 81,54 D 66,44

Câu 32 X là một chất hữu cơ đơn chức chứa 54,54 % C, 9,09%H, 36,37%O X không tác dụng với

Na nhưng tác dụng với dung dịch NaOH Cho 8,8 gam X tác dụng hết với NaOH thu được 9,6 gammuối Công thức cấu tạo phù hợp của X là

A.CH3–COOCH2–CH3 B HCOOCH2–CH3

C.CH3–CH2–COOCH3 D CH3–COO–CH=CH2

Câu 33 Cho 1,152g hỗn hợp A gồm Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gamkim loại Lượng kim loại này tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư tạo ra 1,7024 lít (đktc) một khí(sản phẩm khử duy nhất) Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp A là

A 63,542% B 72,92% C 41,667% D 62,50%.

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X

và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí

H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 35 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

C AgNO3 và Zn(NO3)2 D Fe(NO3)2 và AgNO3

Câu 36 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch

hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiệnphản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là

A 9,18 B 15,30 C 12,24 D 10,80

Câu 37 Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong

đó tỉ lệ mO mN = 80 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sảnphẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là

A 20 gam B 13 gam C 10 gam D 15 gam

Câu 38 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic

(phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không

no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88

gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình

đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác,

Trang 14

nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng củaeste không no trong X là

Câu 39 Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và FexOy thu được 92,35gam chất rắn Hoà tan chất rắn trong dung dịch NaOH dư thấy thóat ra 8,4 lít khí đktc, còn lại phầnkhông tan D Hoà tan 1/4 lượng D bằng H2SO4 đặc cần dùng 60 gam dung dịch H2S04 98% Khốilượng Al2O3 và công thức của FexOy là

A 40,8 gam và Fe2O3 B 40,8 và Fe3O4 C 20,4 và Fe2O3. D 20,4 và FeO

Câu 40 Hòa tan hết 2,72g hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS, Cu trong 500ml dung dịch HNO3

1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol một chất khí thoát ra Cho Ytác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66g kết tủa Mặt khác dung dịch có thể hòa tantối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO Giá trị của m

A.5,92 B 5,28 C 9,76 D 9,12.

HẾT

Trang 16

(1) ⇒ nRCOONa = nX = 0,1 mol ⇒ MRCOONa = 9,6 96(g.mol )1

::

+ +

Hỗn hợp Fe , Zn vào dung dịch AgNO 3 thu được hai muối

Zn + 2AgNO 3 → Zn(NO 3 ) 2 + 2Ag

Fe + 2AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 2 + 2Ag

Fe(NO 3 ) 2 + AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + Ag ( xảy ra phản ứng này khi AgNO3 dư )

Vì kim loại thu được gồm hai chất nên Fe dư → Không có phản ứng cuối

→ Dung dịch gồm hai chất Zn(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 2

→ O 2

36,8

1,15 32

n ph¶n øng = = mol

Bảo toàn nguyên tố oxi khi đốt cháy X 2a + 0,15 + 1,15.2 = 0,9.2 + 1,05

Trang 17

0, 08

RCOOCH :OO

Phần chất rắn không tan trong NaOH là Fe

2Fe + 6 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

0,2 _0,6

→ Số mol Fe có trong hh chất rắn thu được n(Fe) = 0,2.4 = 0,8mol

3FexOy + 2yAl → yAl2O3 + 3xFe

0,8y/3x _0,8

m(chất rắn) = m(Al dư) + m(Al2O3) + m(Fe) = 0,25.27 + 102.0,8y/3x + 0,8.56 = 92,35g

→ x/y = 2/3

→ x = 2 và y = 3 Oxit sắt cần tìm là Fe2O3

Trang 18

Số mol Al2O3 thu được n(Al2O3) = 0,8.3/(3.2) = 0,4mol

Khối lượng Al2O3 m(Al2O3) = 0,4.102 = 40,8g

0,07

du

Fe Cu SO HNO NO

+ +

2 2

2 4 2

4

3 3

Cu

du

Fe Fe

Cu Cu

SO

NO HNO

NO

+ +

+ +

Trang 19

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 3

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi Khoa học tự nhiên; Môn HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1 Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3-COO-C2H5 B CH3-COO-CH=CH2 C CH3-COO-CH3 D C2H3-COO-C2H5

Câu 2 Chất không có phản ứng thủy phân là

A saccarozo B glucozo C etyl axetat D tinh bột Câu 3 Công thức cấu tạo của đimetyl amin là

A (CH3)3N B C2H5NH2 C (CH3)2NH D CH3NHC2H5

Câu 4 Có 4 hóa chất metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thứ tự tăng

dần lực bazơ là

A 1 < 2 < 3 < 4 B 3 < 2 < 1 < 4 C 2 < 3 < 1 < 4 D 4 < 1 < 2 < 3 Câu 5 Polivinyl clorua được điều chế từ monome nào sau đây?

Câu 8 Để bảo vệ ống dẫn nước bằng thép, người thợ nước sẽ gắn vào ống dẫn nước một kim loại X

cách nhau khoảng chừng 20m Kim loại X là

Câu 9 Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

Câu 10 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng sẽ thấy có

A kết tủa và kết tủa tan B bọt khí thoát ra.

C kết tủa trắng và bọt khí D kết tủa trắng.

Câu 11 Cho phương trình hóa học aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3, với a, b, c, d là số nguyên, tốigiản Tổng các hệ số chất tham gia phản ứng là

Câu 12 Loại phèn sắt- amoni (X) là nguyên nhân làm cho nước có mùi tanh và làm giảm mùi vị

các thực phẩm hay nước uống khi đun nấu với loại nước nhiễm phèn này Công thức của X là

A (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.FeSO4.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?

Trang 20

A Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

B Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

C Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-

D Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

Câu 14 Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 người ta có thể dùng

C dung dịch natri hiđroxit D nước brom.

Câu 15 Cho 3,9 gam iso amyl axetat tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,1M thu được m gam

Câu 17 Trung hoà hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng

axit HCl, tạo ra 15,96 gam muối Amin có công thức là

A H2NCH2CH2CH2NH2 B H2NCH2CH2CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2NH2 D CH3CH2CH2NH2

Câu 18 Cho 15,00 gam glyxin v o à dung d ch ị H2SO4, thu đượ dung d ch c ị X X tác

d ng ụ v a ừ đủ v i ớ 250 ml dung d ch ị KOH 2M, thu đượ dung d ch c ị Y Cô c n ạ Y, thu c

đượ m gam ch t ấ r n ắ khan Giá trị c a ủ m là

Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)2

không tan Dd xanh lam Dd màu tím

Không có kếttủa

Nước brom mất màu mất màu Không kết tủa Kết tủa, mấtmàu

A etyl fomat, glucozơ, lòng trắng trứng, anilin

B etyl fomat, glucozơ, etylen glicol, anilin.

C etyl axetat, glucozơ, alanin , anilin.

D Metyl acrylat, fructozơ, axit fomic, phenol

Câu 20 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1

chất tan Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằnglượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C AgNO3 D CuCl2

Câu 21 Thuốc thử để phân biệt ba chất rắn riêng biệt Al, Mg, Al2O3 là dung dịch

A NH3 loãng B KOH đặc C H2SO4 loãng D HCl loãng Câu 22 Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2.Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so vớithanh kim loại ban đầu Khối lượng magie đã phản ứng là

Câu 23 Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dungdịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V

ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Trang 21

A 80 B 220 C 280 D 160.

Câu 24 Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3 Có thểdùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên Dung dịch thuốc thử đó là

A HCl B Quỳ tím C AgNO3 D Ba(OH)2

Câu 25 Người hút thuốc lá nhiều thường mắc bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là

Câu 26 Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại rất lớn đối với thiên nhiên, con

người, động vật, công trình xây dựng… Các chất khí gây nên hiện tượng trên, đó là

A N2, NO2 B O2, SO2 C SO2, NO2 D CO2, N2

Câu 27 Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một

ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng trên chứng

tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

Câu 28 Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện

của kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu Chobảng giá trị điện trở của các kim loại như sau

Y là kim loại

Câu 29 Dung dịch X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2[Zn(OH)4]); dung dịch Ychứa z mol Ba(OH)2 và t mol Ba(A1O2)2 (hoặc Ba[Al(OH)4]2) (trong đó x < 2z) Tiến hành hai thínghiệm sau

TN1 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HC1 vào dung dịch X

TN2 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HC1 vào dung dịch Y

Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau

sè mol kÕt tña

sè mol HCl 0,1

0,05

Giá trị của y và t lần lượt là

A 0,075 và 0,10 B 0,15 và 0,10 C 0,15 và 0,05 D 0,075 và 0,05.

Câu 30 Cho các phát biểu sau (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic, (b) Ở điều

kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước, (c) Xenlulozơ trinitrat

là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói, (d) Có thể phân biệtglucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, (e) Trong công nghiệp dược

phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là

Câu 31 Cho Y là một amino axit Khi cho 0,02 mol Y tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung

dịch HCl 0,25M và thu được 3,67 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịchKOH thì cần dùng 100ml dung dịch KOH 0,2M Công thức của Y là

A H2NC3H6COOH B H2NC3H5(COOH)2

Trang 22

C H2NC2H3(COOH)2 D (H2N)2C3H5COOH.

Câu 32 Hỗn hợp X gồm alanin và Tyrosin (p-HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH) Cho m gam Xtác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 3,04) gam muối.Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+ 2,19) gam muối Giá trị của m là

Câu 33 Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl1,5M với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm sovới ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là

A 0,32 và 14,72 B 0,64 và 3,24 C 0,64 và 14,72 D 0,64 và 11,48 Câu 36 Trieste E mạch hở, tạo bởi glixerol và 3 axit cacboxylic đơn chức X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn x mol E thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y = z + 6x và x mol E phản ứng vừa đủ với 96 gam Br2 trong nước, thu được 133,8 gam sản phẩm hữu cơ Cho x mol E phản

ứng với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 37 Đun nóng 45,54 gam hỗn hợp E gồm hexapeptit X và tetrapeptit Y cần dùng 580 ml dung

dịch NaOH 1M chỉ thu được dung dịch chứa muối natri của glyxin và valin Mặt khác, đốt cháycùng lượng E như trên bằng một lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm CO2; H2O và N2 Dẫntoàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 115,18 gam Phần trămkhối lượng của X trong E gần với giá trị nào nhất sau đây?

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic

(CH3CH(OH)COOH) và glucozơ cần V lít O2 (đktc) Sản phẩm thu được hấp thụ hết vào dung dịchCa(OH)2 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sauphản ứng tăng thêm 2,4 gam so với khối lượng nước vôi ban đầu Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12 Câu 39 Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y.Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muốisunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khitoàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọc kếttủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị m là

A 3,42 B 2,52 C 2,70 D 3,22.

Câu 40 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp E gồm Al và hai oxit sắt trong khí

trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chấtkhông tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Ztan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trămkhối lượng của Al trong E gần nhất là

……….HẾT………

Trang 23

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3

Câu 2 Chất không có phản ứng thủy phân là

A saccarozơ B glucozơ C etyl axetat D tinh bột Câu 3 Công thức cấu tạo của đimetyl amin là

Câu 8 Để bảo vệ ống dẫn nước bằng thép, người thợ nước sẽ gắn vào ống dẫn nước một kim loại

X cách nhau khoảng chừng 20m Kim loại X là

Câu 9 Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

Câu 10 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sau phản ứng sẽ thấy có

A kết tủa và kết tủa tan B bọt khí thoát ra.

C kết tủa trắng và bọt khí D kết tủa trắng

Câu 11 Cho phương trình hóa học aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3, với a, b, c, d là số nguyên, tốigiản Tổng các hệ số chất tham gia phản ứng là

Câu 12 Loại phèn sắt- amoni (X) là nguyên nhân làm cho nước có mùi tanh và làm giảm mùi vị

các thực phẩm hay nước uống khi đun nấu với loại nước nhiễm phèn này Công thức của X là

Trang 24

A (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.FeSO4.24H2O.

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

B Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr

C Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2- thành CrO42-

D Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

Câu 14 Để phân biệt hai khí SO2 và CO2 người ta có thể dùng

C dung dịch natri hiđroxit D nước brom

Câu 15 Cho 3,9 gam iso amyl axetat tác dụng với 500 ml dd KOH 0,1M thu được m gam chất rắn.

Câu 17 Trung hoà hoàn toàn 7,2 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh)

bằng axit HCl, tạo ra 15,96 gam muối Amin có công thức là

Câu 18 Cho 15,00 gam glyxin v o à dung d ch ị H2SO4, thu đượ dung d ch c ị X X tác

d ng ụ v a ừ đủ v i ớ 250 ml dung d ch ị KOH 2M, thu đượ dung d ch c ị Y Cô c n ạ Y, thu c

đượ m gam ch t ấ r n ắ khan Giá trị c a ủ m là

Xem KOH tác dụng với Gly và H2SO4

Bảo toàn khối lượng mGly + mH2O4 + mKOH = mmuối + mH2O ( mol H2O = mol OH-)

Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)không tan2 Dd xanh lam Dd màu tím Không có kếttủaNước brom mất màu mất màu Không kết tủa Kết tủa, mấtmàu

A etyl fomat, glucozơ, lòng trắng trứng, anilin

B etyl fomat, glucozơ, etylen glicol, anilin.

C etyl axetat, glucozơ, alanin , anilin.

D Metyl acrylat, fructozơ, axit fomic, phenol

Câu 20 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại là Fe, Ag, Cu ở dạng bột Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1

chất tan Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe, Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằnglượng Ag trong hỗn hợp X ban đầu Dung dịch Y chứa chất tan nào sau đây?

Trang 25

A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C AgNO3 D CuCl2.

Câu 21 Thuốc thử để phân biệt ba chất rắn riêng biệt Al, Mg, Al2O3 là dung dịch

A NH3 loãng B KOH đặc C H2SO4 loãng D HCl loãng Câu 22. Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2.Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so vớithanh kim loại ban đầu Khối lượng magie đã phản ứng là

A HCl B Quỳ tím C AgNO3 D Ba(OH)2

Câu 25 Người hút thuốc lá nhiều thường mắc bệnh nguy hiểm về đường hô hấp Chất gây hại chủ

yếu có trong thuốc lá là

Câu 26. Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại rất lớn đối với thiên nhiên, conngười, động vật, công trình xây dựng… Các chất khí gây nên hiện tượng trên, đó là

A N2, NO2 B O2, SO2 C SO2, NO2 D CO2, N2

Câu 27 Để đánh giá sự ô nhiễm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy, người ta lấy một

ít nước, cô đặc rồi thêm dung dịch Na2S vào thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng trên chứng

tỏ nước thải bị ô nhiễm bởi ion

Câu 28 Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn

điện của kim loại càng giảm Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu.Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau

Điện trở (Ωm) 2,82.10-8 1,72.10-8 1,00.10-7 1,59.10-8

Y là kim loại

Câu 29 Dd X chứa x mol NaOH và y mol Na2ZnO2 (hoặc Na2[Zn(OH)4]); dd Y chứa z molBa(OH)2 và t mol Ba(A1O2)2 (hoặc Ba[Al(OH)4]2) (trong đó x < 2z) Tiến hành hai thí nghiệm sau

TN1 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HC1 vào dung dịch X

TN2 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HC1 vào dung dịch Y

Kết quả hai thí nghiệm trên được biểu diễn trên đồ thị sau

Trang 26

0 0,3 0,5

sè mol kÕt tña

sè mol HCl 0,1

là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Có thể phân biệt

phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Trong các phát biểu trên, số phát biểu sai là

Câu 31 Cho Y là một amino axit Khi cho 0,02 mol Y tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung

dịch HCl 0,25M và thu được 3,67 gam muối khan Còn khi cho 0,01 mol Y tác dụng với dung dịchKOH thì cần dùng 100ml dung dịch KOH 0,2M Công thức của Y là

A H2NC3H6COOH B H2NC3H5(COOH)2

C H2NC2H3(COOH)2 D (H2N)2C3H5COOH

Câu 32. Hỗn hợp X gồm alanin và Tyrosin (p-HO-C6H4-CH2-CH(NH2)-COOH) Cho m gam Xtác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 3,04) gam muối.Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+ 2,19) gam muối Giá trị của m là

Đặt Tyrsin x mol và Alanin y mol

Ta có 2x + y = mol KOH = (3,04)/38= 0,08 và x + y = mol HCl = 2,19/36,5= 0,06 → x=0,02;y= 0,04

M hôna hợp = 0,02.181 + 0,04.89= 7,18

Câu 33 Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 250 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 aM và NaCl1,5M với cường độ dòng điện 5A trong 96,5 phút Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm sovới ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là

Trang 27

có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đãtham gia phản ứng gần nhất với

nZ = 0,2 ; MZ = 37 NO (0,1) và N2O (0,1)

mMuối = 25,3 + 62(3nNO + 8nN2O + 8nNH4NO3) + mNH4NO3 = 122,3

nNH4NO3 = 0,05

nHNO3 = 4nNO + 10nN2O + 10nNH4NO3 = 1,9

Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol là 1.2) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dungdịch chứa 0,08 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z.Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m2 gam kết tủa Giá trị m1 và m2 lầnlượt là

ứng với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 37 Đun nóng 45,54 gam hỗn hợp E gồm hexapeptit X và tetrapeptit Y cần dùng 580 ml dung

dịch NaOH 1M chỉ thu được dung dịch chứa muối natri của glyxin và valin Mặt khác, đốt cháycùng lượng E như trên bằng một lượng O2 vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm CO2; H2O và N2 Dẫntoàn bộ Y qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 115,18 gam Phần trămkhối lượng của X trong E gần với giá trị nào nhất sau đây?

X là 0,07 mol X ( glyaVal6-a) và 0,04 mol Y ( Glyb-Val4-b)

0,07.a + 0,04 b= mol Gly = 0,33 → a=b=3

Vây X là Gly3-Val3 → %X =0,07 ( 3.75+ 3.117-5.18)/14,45=74,85%

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metanal, axit axetic, metyl fomat, axit lactic

(CH3CH(OH)COOH) và glucozơ cần V lít O2 (đktc) Sản phẩm thu được hấp thụ hết vào dung dịch

Trang 28

Ca(OH)2 Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch sauphản ứng tăng thêm 2,4 gam so với khối lượng nước vôi ban đầu Giá trị của V là

A 2,24. B 4,48 C 3,36 D 1,12 CH2O, C2H4O2, C2H4O2, C3H6O3, C6H12O6 X CH2O

CH2O + O2 CO2 + H2O

44a + 18a – 10 = 2,4 a = 0,2 = nO2

Câu 39 Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y.Cho Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muốisunfat trung hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đếnkhi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần 0,57 mol NaOH, lọckết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị m là

A 3,42 B 2,52 C 2,70 D 3,22.

Fe(NO3)2 (a mol), Al (b mol), FeCO3 (0,04) + 0,56 mol KHSO4

{83,41 gam Fe 2+ (x), Fe 3+ (y), Al 3+ , K + , NH4 + (z), SO4 2- (0,56)} + Khí T + H2O

Σ(+) trong dd Y = 0,56; nOH - = 0,57 nOH - td Al(OH)3 = 0,01 = nAl(OH)3 tan

Câu 40 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp E gồm Al và hai oxit sắt trong khí

trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chấtkhông tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Ztan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trămkhối lượng của Al trong E gần nhất là

PTPU Al + FexOy → Al2O3 + Fe

Do tác dụng với NaOH dư tạo ra H2 nên Al dư Mol Al dư = 0,02 mol

Bảo toàn nguyên tố Al tổng mol Al ban đầu = mol Al(OH)3 = 0,1 mol → mol Al phản ứng (1) =0,08 mol

Chất rắn Z là Fe 15,6 = mFE + 96 0,11 → mFe = 5,04

Bảo toàn khối lượng cho phản ứng (1)

0,08 27 + moxit sắt = 0.04.102 + 5,04 → moxit sắt = 6,96

→ %Al = 0,1.27 ( 0,1.27 + 6,96) = 27,95% → chọn B

Trang 29

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 4

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1 Chọn định nghĩa đúng về este.

A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với c¸c gốc R và R

B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhãm COOH của phân tử axit bằng nhóm OR.

C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.

Câu 2 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 3 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A đều được lấy từ củ cải đường.

B đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH

D đều hoà tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 4 Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

loãng;

Trang 30

- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

Câu 9 Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xẩy ra là

A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.

B có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.

C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.

D dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.

Câu 10 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng)

Câu 11 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các dung dịch

A HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH B H2SO4 loãng, AgNO3, Ba(OH)2

C Mg(NO3)2, CuSO4, KOH D ZnSO4, NaAlO2, NH3

Câu 12 Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng giàu hàm lượng sắt nhất là

A hematit đỏ B hematit nâu C manhetit D pirit sắt.

Câu 13 Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (trong điều kiện thích hợp).Giá trị của V (đktc) là

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(c) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng

(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),

1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptitVal-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

Câu 21 Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

A điện phân dung dịch muối nhôm B điện phân nóng chảy muối nhôm.

C điện phân nóng chảy nhôm oxit D nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO.

Trang 31

Câu 22 Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dungdịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trướccặp: Ag+/Ag):

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 23 Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X và phần không tan Y Hai kim loại trong Y và muối trong X là

A Ag và Zn(NO3)2 B Zn và AgNO3

C Zn, Ag và AgNO3 D Ag và Zn(NO3)2, AgNO3

Câu 24 Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dungdịch

A NaCl B CuCl2 C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 25 Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho, có số

hiệu là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi,ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ (thạch tín) rất nhiều(asen hữu cơ không tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày), cá biển

và hải sản luôn có lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lênmen cá) luôn có lượng asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm) Công thức asen hữu cơ là

A AsCl3 B H3AsO4 C As2S3 D H2N-C6H4-AsO(OH)2

Câu 26 Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3 Có thểdùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên Dung dịch thuốc thử đó là

Câu 27 Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi Để nhận biết

ngay được bột gạo ta dùng dung dịch

Câu 28 Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch

Câu 29 Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 KQ thí nghiệm được biểudiễn trên đồ thị như hình bên Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã

xuất hiện là m gam Giá trị của m là

nCO2

nCaCO3

0 0,3 1,0

a

A 40 gam B 55 gam C 45 gam D 35 gam.

Câu 30 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

Câu 31 X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1

nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O,

N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NCH2COOH D H2N-COOH

Câu 32 Cho các nhận xét sau: (1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng

0,1%; (2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương; (3) Thủy phân hoàn

toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit; (4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm; (5) Xenlulozơ

là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói; (6) Mặt cắt củ

Trang 32

khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím; (7) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành

glucozơ và fructozơ dùng trong kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số nhận xét đúng là

Câu 33 Cho 18 gam h n h p X g m Rỗ ợ ồ 2CO3 v NaHCOà 3 (có s mol b ng nhau) v o dungố ằ à

d ch ch a HCl d , sau khi các ph n ng k t thúc thu ị ứ ư ả ứ ế được 4,48 lít CO2 ( ktc) M t khácđ ặnung nóng 9 gam X đến kh i lố ượng không đổi thu được m gam ch t r n Giá tr c a m lấ ắ ị ủ à

Câu 34 Trộn bột Al với bột Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1 : 1 ) thu được m gam hỗn hợp X Thực hiện phảnứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợprắn Y Hòa tan hết Y bằng axit nitric loãng dư , thấy giải phóng 0,448 lít khí NO ( đktc – sản phẩmkhử duy nhất ) Giá trị của m là

A.7,48 B.11,22 C.5,6 D.3,74.

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y.Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Giá trị của V là

A.87,5 B.125 C.62,5 D.175.

Câu 36 Hỗn hợp X gồm 2 este của 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp.

Đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2(đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịchNaOH 20% đến phản ứng hòan toàn rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là

A 1,35gam B 7,5 gam C 15 gam D 37,5 gam Câu 37 Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng: X + 2H2O à2Y + Z ( trong đó Y và Z

là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn mgam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O2 (đktc) thu được 2,64g CO2, 1,26g H2O và 224 ml N2 ( đktc) Biết Z

có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là

Câu 38 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối

lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH2,8%, thu được 13,2 gam muối Giá trị của m là

A 8,4 B 7,2 C 10,8 D 9,6

Câu 39 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dungdịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95

Câu 40 Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 400 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩmthu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Xthì thu được 27,96 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được36,92 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quátrình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là

………… HẾT…………

Trang 33

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 4

Câu 1 Chọn định nghĩa đúng về este.

A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với c¸c gốc R vµ R’.

B Este là hîp chÊt sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhãm COOH cña phân tử axit bằng nhãm OR.

C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.

Câu 2 Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 3 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ

A đều được lấy từ củ cải đường B đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.

C đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH D đều hoà tan Cu(OH)2 ở t0 thường cho dungdịch màu xanh lam

Câu 4 Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH?

- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

loãng;

- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:

Câu 9 Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xẩy ra là

A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.

B có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.

C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.

D dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.

Trang 34

Câu 10 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là (n là lớp electron ngoài cùng)

Câu 11 Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các dung dịch

A HCl, H2SO4 đặc nguội, NaOH

B H2SO4loãng, AgNO3, Ba(OH)2

C Mg(NO3)2, CuSO4, KOH

D ZnSO4, NaAlO2, NH3

Câu 12 Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt

nhất?

A Hematit đỏ B Hematit nâu C Manhetit D Pirit sắt.

Câu 13 Cho 7,8 gam kim loại crom phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (trong điều kiện thích hợp).Giá trị của V (đktc) là (cho Cr =52)

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3CH2COOC2H5 D CH3CH2COOCH3

Câu 16 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.

(c) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng

(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala),

1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptitVal-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe2+, Mg2+

Câu 21 Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

A.điện phân dung dịch muối nhôm B.điện phân nóng chảy muối nhom.

C.điện phân nóng chảy nhôm oxit D.nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO.

Câu 22 Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dungdịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trướccặp: Ag+/Ag)

A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 23: Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X và phần không tan Y Hai kim loại trong Y và muối trong X là

Trang 35

A Ag và Zn(NO3)2 B Zn và AgNO3.

C Zn, Ag và AgNO3 D Ag và Zn(NO3)2, AgNO3

Câu 24: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dungdịch

A NaCl B CuCl2 C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 25 Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As (cùng nhóm với nguyên tố photpho, có số

hiệu là 33), là một á kim gây ngộ độc khét tiếng, ngộ độc asen sẽ dẫn đến ung thư da, ung thư phổi,ung thư thận và bàng quang; tuy nhiên asen hữu cơ lại ít độc hơn asen vô cơ (thạch tín) rất nhiều(asen hữu cơ không tương tác với cơ thể người và thải ra theo đường bài tiết từ 1-2 ngày), cá biển

và hải sản luôn có lượng asen hữu cơ trong cơ thể vì thế trong nước mắm sản xuất truyền thống (lênmen cá) luôn có lượng asen hữu cơ nhất định (ít gây nguy hiểm) Công thức nào dưới đây là asenhữu cơ?

A AsCl3 B H3AsO4 C As2S3 D H2N-C6H4-AsO(OH)2

Câu 26 Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3 Có thểdùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên Dung dịch thuốc thử đó là

Câu 27 Có 4 chất bột màu trắng: bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao và bột đá vôi Để nhận biết

ngay được bột gạo ta dùng dung dịch

Câu 28 Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là

trimetylamin) và một số chất khác Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch

Câu 29 Sục từ từ đến dư CO2 vào một cốc đựng dung dịch Ca(OH)2 KQ thí nghiệm được biểudiễn trên đồ thị như hình bên Khi lượng CO2 đã sục vào dung dịch là 0,85 mol thì lượng kết tủa đã

xuất hiện là m gam Giá trị của m là

nCO2

nCaCO3

0 0,3 1,0

a

A 40 gam B 55 gam C 45 gam D 35 gam

Câu 30 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 31 X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1

nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O,

N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NC3H6COOH B H2NC2H4COOH C H2NCH2COOH D H2N-COOH

Giải:

3CnH2n+1O2N - 2H2O C3nH6n-1O4N3 (4,5n – 9/4)O2 n = 2

Câu 32 Cho các nhận xét sau: ( 1 ) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng

0,1%; (2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương; (3) Thủy phân hoàn

toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại mono saccarit; (4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm; (5) Xenlulozơ

là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói; (6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím; (7) Saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành

glucozơ và fructozơ dùng trong kỹ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số nhận xét đúng là

Trang 36

Câu 33 Cho 18 gam h n h p ợ X g m Rồ 2CO3 v NaHCOà 3 (có s mol b ng nhau) v o dungố ằ à

d ch ch a HCl d , sau khi các ph n ng k t thúc thu ị ứ ư ả ứ ế được 4,48 lít CO2 ( ktc) M t khácđ ặnung nóng 9 gam X đến kh i lố ượng không đổi thu được m gam ch t r n Giá tr c a m lấ ắ ị ủ à

A.7,48 B.11,22 C.5,61 D.3,74

Giải: Phản ứng nhiệt nhôm không hoàn toàn nên ta không thể xác định được rõ sản phẩm Y gồm

những chất nào Ta quy đổi hỗn hợp Y thành X ( theo nguyên BTKL )

Ta có : Al à Al3+ +3e N+5 +3e à NO => m = 0,02( 27 + 160) = 3,74 gam 0,02  0,06 0,06  0,02

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO , Fe2O3 và Fe3O4 cần vừa đủ V ml dung dịch HCl1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y.Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Tính V?

A 87,5 B 125 C 62,5 D 175.

Giải: Chất rắn là Fe2O3 : 0,01875 mol mol sắt trong hỗn hợp : 0,0375

Qui đổi hỗn hợp thành FeO và Fe2O3 giải hệ tính số mol mỗi chất

Sô mol của HCl :0,0875 V ml HCl= 87,5

Câu 36 Hỗn hợp X gồm 2 este của 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp

Đốt cháy hòan toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2(đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dd NaOH 20% đến Pư hòan toàn rồi cô cạn dd sau Pư được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 1,35gam B 7,5 gam C 15 gam D 37,5 gam.

Giải

Viết pt pứng cháy vơi : CnH2nO2 dựa vào số mol của X và O2 tính (n TB = 2,5) suy ra C2H4O2 và

C3H6O2

Suy ra hai CTCT: HCOOCH3 (x): CH3COOCH3(y)

x+y =0,1 x= 0.05 HCOO Na suy ra dap so

2x + 3,5y =0,275 y= 0,05 CH3COO Na

Tính số mol NaOH ban đầu NaOH du

Câu 37 Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng: X + 2H2O à2Y + Z ( trong đó Y và Z

là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn mgam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O2 (đktc) thu được 2,64g CO2, 1,26g H2O và 224 ml N2 ( đktc) Biết Z

có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là

A alanin B axit glutamic C lysin D glyxin.

Giải : giả sử Z có một nhóm NH2: Goi Z là Cx HyOz Nt

Từ sô mol O2 , CO2, H2O, N2, và BTNT oxi Z: C3H7NO2

BTKL : tính được mZ MZ= 75 ĐÁP ÁN D

Câu 38 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối

lượng) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH2,8%, thu được 13,2 gam muối Giá trị của m là

A 8,4 B 7,2 C 10,8 D 9,6

Giải: Dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%

⇒ nNaOH = nKOH ⇒ MROH = 48 ⇒ R = 31

Trang 37

H2N-R-COOH a mol; H2N-R’(COOH)2 b mol

a + 2b = (13,2 – m)/(31 – 1) và 32(a + 2b) = 0,4 m ⇒ m = 9,6

Câu 39 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dungdịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95

Giải: Gọi số mol của K là x , để thu được kết tủa lơn nhất

Ta có số mol OH- : 0,09 + x = 0,12 x= 0,03 khối lượng K là : 1,17 g

Câu 40 Hòa tan hết 8,72 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 400 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm

thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X

thì thu được 27,96 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X thì thu được 36,92 gam kết tủa Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá

trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là

Giải: Qui đổi hỗn hợp thành

Fe :x ta có số mol kết tủa 0,12 số mol SO42- = 0,12 = nS

Số mol HNO3 dư = 0,32

Tổng số mol tố đa của Cu = ½ nFe + 3/8 nH+ = 0,155 mol M = 9,92 g

………… HẾT…………

Trang 38

SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 5

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi Khoa học tự nhiên; Môn HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S =

32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic. B ancol metylic C etylen glicol D glixerol

Câu 2 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm -OH, nên có thểviết là

A [C6H7O3(OH)2]n B [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H8O2(OH)3]n

Câu 3 Trong các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A C2H5OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3CHO

Câu 4 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl kề nhau, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

A kim loại Na B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

Câu 5 Thực hiện các thí nghiệm sau.

(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(b) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(c) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng

(d) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 6 Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Trang 39

Câu 7 Đun nóng 22,2 gam esste etyl format với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị m (gam) là

Câu 8 Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại bỏ các khí đó?

Câu 9 Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là

A dung dịch NaOH B Cu(OH)2

Câu 10 Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là không đúng?

A Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất

B Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2N-R-COOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)

C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhómcacboxyl

D Amino axit là các chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và tạo dung dịch có vị ngọt

Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)

B Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

C Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N

D Tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 12 Poli(vinyl clorua ) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Câu 13 Trong số các polime sau (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6)

tơ nilon, (7) tơ axetat Số loại tơ có cùng nguồn gốc xenlulozơ là

Câu 14 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là.

A Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ

Câu 15 Số đồng phân amin bậc 1 có công thức phân tử C4H11N là

Câu 16 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 17 Cho 9,2 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 4,48 lít khí hiđro (ở

đktc) Kim loại kiềm là

Câu 18 Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm?

A Cu B Fe C Ag D Al

Câu 19 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút

thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 20 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 21 Cho dãy các chất sau: Cu, Al, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 , FeSO 4 và Fe 2 (SO 4 ) 3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng(lấy dư) xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Trang 40

- Thí nghiệm (1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm (2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm (3) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

loãng;

- Thí nghiệm (4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 24 Có 4 dung dịch muối riêng biệt CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH

(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 25 Phát biểu không đúng là.

A Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

B Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng đượcvới dung dịch NaOH

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat

Câu 26 Những tính chất vật lí chung quan trọng của kim loại là Tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện và

ánh kim Nguyên nhân những tính chất vật lí chung đó là

A Trong kim loại có nhiều electron độc thân

B Trong kim loại có các ion dương chuyển động tự do

C Trong kim loại có nhiều electron chuyển động tự do

D Trong tinh thể kim loại có nhiều ion dương kim loại

Câu 27 Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

B Thổi dư khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 28 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh

B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh

Câu 29 Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 một thời gian thấy khối lượng thanh sắt tăng0,8 gam Khối lượng (gam) sắt đã tham gia phản ứng là

A 11,2 B 5,6 C 0,7 D 6,4

Câu 30 Cho sơ đồ chuyển hóa

Fe →+ O ,t 2 ° X+ CO,t°→Y →+ dung dòch FeCl 3 dung dịch Z +(T)→ Fe(NO3)3

Các chất Y và T có thể lần lượt là

A Fe3O4; NaNO3 B Fe; Cu(NO3)2

Câu 31 Thực hiện các thí nghiệm sau.

(a) Đun nóng hỗn hợp bột Fe và I2

(b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Đốt dây sắt trong hơi brom

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

A 1 B 3 C 2 D 4.

Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 7,5g hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được7,84 lít khí H2 (đktc) Khối lượng (gam) muối khan thu được sau phản ứng là

Ngày đăng: 23/04/2017, 06:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w