1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi va Dap an HKII -Khoi 10

3 501 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN

NĂM 2009 – 2010 THỜI GIAN LÀM BÀI : 90 PHÚT GIÁO VIÊN RA ĐỀ : ĐINH VĂN TRÍ Câu 1

Giải bất phương trình :3 22 22 3

Câu 2

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y= 2x2+(4m2- 1)x- 1 2+ m2 có tập xác định là R

Câu 3

Cho tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức 2 2

Câu 4

Chứng minh rằng : cosa + cosb + cosc + cos(a+b+c) = 4 cos + cos + cos +

a b b c c a.

Câu 5

Cho sin a 3

5

= − và a 3

2

π

π < < .Tính sin4a.

Câu 6

Rút gọn biểu thức A 2010 cos x 2009 cos3x 2010sin x 2009sin3x3 3

Câu 7

Trong tam giác ABC có ba cạnh a, b, c thỏa hệ thức :17a2+9b2+4c2 =24ab+4ac.Tính cosA

Câu 8

Trong mặt phẳng toa độ Oxy cho tam giác ABC ,biết A(-2;5), B(-4;1), C(1;2).Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 9 :

Trong mặt phẳng toa độ Oxy cho 2 điểm A(-6 ; 5) , B( 4 ; 1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng là trung trực của đoạn AB

Câu 10 :

Trong mặt phẳng toa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + +y2 4x−6y− =7 0.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d có phương trình :x -2y + 18 = 0

Hết.

Trang 2

Đáp án đề thi môn toán học kỳ 2 – Khối 10 – Năm 2010 Câu 1 (1 điểm)

2 2

Bảng xét dấu

x -∞ -2 -1 0 6

5 2 +∞

2

5x x 6

- + + - 0 + + 0

-2 4

x - + 0 - - - - 0 +

x - - - 0 + + +

VT + - 0 + 0 +

-Kết luận : 2 x 1 hay 0 x 6hay x 2

5

− < ≤ − < ≤ >

Câu 2 ( 1,0 điểm )

Hàm số có tập xác định là R

⇔ 2x2+(4m2- 1)x- +1 2m2³ 0, x R∀ ∈

⇔ ∆ ≤ 0

⇔16m4−24m2+ ≤9 0

2

= ±

Câu 3 ( 1,0 điểm )

Trong tam giác ABC, ta có : A+B+C = π

P

cot tg

= 1 + 1 = 2

Câu 4 ( 1,0 điểm )

= ỉçççç ỉçççç + + ư÷÷÷÷+ ỉçççç - ư÷÷÷÷ư÷÷÷÷ ỉçççç + ư÷÷÷÷

2

= ỉçççç + + ư ỉ÷÷÷÷ çççç + ư÷÷÷÷+ ỉçççç - ư ỉ÷÷÷÷ çççç + ư÷÷÷÷

2

a b c c a a c c a

=cos(a b c+ + )+cosb+ cosa+cosc (ĐPCM)

Câu 5 ( 1,0 điểm )

cos a 1 sin a 1

25 25

5

= − ( vì a 3

2

π

π < < )

sin2a = 2sinacosa= 24

25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

0,25

0,5 0,25

0,25 0,25

1 2sin

25

a

sin4a=2sin2acos2a=336

625

Câu 6 ( 1,0 điểm )

2010cos x 2009cos3x 2010sin x 2009sin3x A

2010cos x 2009 2010sin x 2009

2 2 sin3xcosx cos3xsinx 2010cos x 2010sin x 2009

sinxcosx

2010 cos x sin x 2009

cosxsin x

2 cosxsin x

2010 2009

cosxsin x

2010 2009.2 6028

Câu 7 ( 1,0 điểm )

Ta có : 17a2+9b2+4c2 =24ab+4ac

( ) (2 )2

4 3

2

 =



 =



a b

a c

2 2 2

cosA

Câu 8 ( 1,0 điểm )

Gọi phương trình đường tròn (C ) có dạng:

x + −y axby c+ =

Biết A(-2;5), B(-4;1), C(1;2) nằm trên ( C)

Ta có hệ :

a b c

a b c

a b c

 − + = −

− − + = −

3, 3;

a= − b= c=

Phương trình (C ) cần tìm :

2 2 10 14

1 0

x + +y xy+ =

Câu 9 ( 1,0 điểm )

Gọi d là đường thẳng trung trực của đoạn

AB Þ d vuông góc với đoạn AB tại ( )1 3;

I − là trung điểm đoạn AB.

D có VTPT uuurAB=(10 4;− =) (2 5 2;− )

Pt đt d có dạng : 5x – 2y + C0 = 0

I ∈ d Þ C0 = 11

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 3

KL : Phương trình d : 5x – 2y + 11 = 0

Câu 10 ( 1,0 điểm )

Gọi ∆ là tiếp tuyến của (C) và ∆ song

song với d Þ ∆:x – 2y + c = 0 ( ĐK:c≠0)

(C) có tâm I(-2 ;3) và có bán kính R = 20

∆ là tiếp tuyến của (C) ⇔d(I,∆) = R

5

c

− +

c c

− + =

− + = −

2

(Loại) (Nhận)

c

c

 =

 = −

KL : Phương trình d : x – 2y -2 = 0

0,25 0,25

0,25 0,25

Hết.

Ngày đăng: 09/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - De thi va Dap an HKII -Khoi 10
Bảng x ét dấu (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w