BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PHÂN PHỐI TRƯƠNG TRèNH NỘI DUNG SỐ TIẾT TỔNG THUYẾT Lí TỈ LỆ THỰC DẠY TRỌNG SỐ LT Cấp độ 1,2 VD Cấp độ 3,4 LT Cấp độ 1,2 VD Cấp độ 3,4 Sự
Trang 1Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II
Năm học 2010 - 2011 môn vật lý 7
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề
I BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG
PHÂN PHỐI TRƯƠNG TRèNH
NỘI DUNG SỐ TIẾT TỔNG THUYẾT Lí
TỈ LỆ THỰC DẠY TRỌNG SỐ
LT (Cấp độ) 1,2
VD (Cấp độ) 3,4
LT (Cấp độ) 1,2
VD (Cấp độ) 3,4
Sự nhiễm điện do cọ xỏt
Dũng điện - Nguồn điện.
Chất dẫn điện, chất cỏch
điện Dũng điện trong kim
loại – Sơ đồ mạch điện
Cỏc tỏc dụng của dũng điện
Cường độ dũng điện –Hiệu
II BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỀN SỐ CHO MỖI CHỦ DỀ Ở MỖI CẤP ĐỘ
NỘI DUNG (CHỦ ĐỀ)
TỔNG SỐ
SỐ LƯỢNG CÂU (CHUẨN CẦN KIỂM TRA)
ĐIỂM SỐ
1 Sự nhiễm điện do cọ xỏt Hai loại
2 Dũng điện - Nguồn điện Chất dẫn
điện và chất cỏch điện Dũng điện
trong kim loại Sơ đồ mạch điện
3.Cỏc tỏc dụng của dũng điện
4 Cường độ dũng điện- Hiệu điện thế 17,5 1 1 2
Trang 21 Sự nhiễm điện do cọ xát Hai loại
2 Dòng điện - Nguồn điện Chất dẫn
điện và chất cách điện Dòng điện
trong kim loại Sơ đồ mạch điện
3 Các tác dụng của dòng điện 5,0 1/2 ½ 0,5
4 Cường độ dòng điện- Hiệu điện thế 24,1 1 1 0,5
III.Thiết lập ma trận hai chiều:
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Vận dụng thấp Vận dụng cao TNK
Q
TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1 Sự
nhiễm
điện do cọ
xát Hai
loại điện
tích
1
0,5
1 0,5
1/2 0,5
2,5 1,5
2 Dòng
điện -
Nguồn
điện Chất
dẫn điện
và chất
cách điện
Dòng điện
trong kim
loại Sơ
đồ mạch
điện
1
0,5
1
0,5
1
3
1
0,5
4
4,5
Trang 33 Tỏc
dụng
nhiệt, tỏc
dụng phỏt
sỏng, tỏc
dụng từ,
tỏc dụng
hoỏ học,
tỏc dụng
sinh lớ của
dũng điện
1
0,5
1/2
1,0
1/2
1,0
1 1/2
0,5
2,5
3,5
4.Cường
độ dũng
điện-
HĐT
1
0,5
1 0,5
2 0,5 Tổng
4,5 3
3 4
3,5 3
11 10
Câu1: (2 điểm)
a Các vật nhiểm điện khi đặt gần nhau chúng tơng tác với nhau nh thế nào?
b Khi nào vật nhiễm điện dơng, khi nào vật nhiễm điện âm?
Câu 2: (2 điểm)
a Nêu quy ớc về chiều dòng điện
b Nêu các tác dụng của dòng điện,vì sao nói dòng điện có tác dụng nhiệt?
Câu 3: (2 điểm)
Hãy nêu một dụng cụ dùng điện mà em biết, chỉ ra các bộ phận dẫn điện, bộ phận cách điện trên dụng cụ đó
Câu 4: (2 điểm)
Trên một bóng đèn có ghi 6V Khi đặt vào hai đầu bóng đèn này hiệu điện thế U1 = 4V thì dòng điện chạy qua đèn có cờng độ I1, khi đặt hiệu điện thế U2 = 5V thì dòng điện chạy qua đèn có cờng độ I2
a So sánh I1 và I2 Giải thích
b Phải mắc bóng đèn vào hiệu điện thế là bao nhiêu để đèn sáng bình thờng? Vì sao?
Câu 5: (2 điểm)
Có một mạch điện gồm pin, 02 bóng đèn mắc nối tiếp, dây nối và công tắc
a Vẽ sơ đồ mạch diện (kín)
b So sánh cờng độ dòng điện qua hai bóng đèn
Đáp án - Biểu điểm môn vật lý 7 (năm học 2010 - 2011) Câu 1: (2 điểm)
a 1 điểm ( đúng mỗi ý cho 0,5 điểm)
Hút nhau hoặc đẩy nhau
b 1điểm
Vật nhiễm điện dơng khi bị mất bớt êlectrôn 0,5 điểm Vật nhiễm điện âm khi nhận thêm êlectrôn 0,5 điểm Câu2: (2 điểm)
Trang 4a 1 điểm
Chiều đi từ cực dơng của nguồn điện qua các thiết bị điện rồi đến cực âm của nguồn điện
b 1 điểm
- Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng hoá học và tác dụng sinh lý 0,5 điểm
- Vì dòng điện chậy qua có thể làm cho các dụng cụ dùng điện nóng lên 0,5 điểm Câu 3: 2 điểm Nêu đúng dụng cụ dùng điện cho 1 điểm, chỉ đùng 1 bộ cách điện 0,5 điểm, 1 bộ phận dẫn điện 0,5 điểm
Câu4: 2 điểm
a 1 điểm
- So sánh: I2 > I1 0,5 điểm
- Vì hiệu điện thế đặt giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì dòng điện chạy qua đèn
có cờng độ càng lớn 0,5 điểm
b Phải đặt giữa hai đầu bóng đèn hiệu điện thế 6V để đèn sáng bình thờng
0,5 điểm Vì hiệu điện thế này là hiệu điện thế định mức có giá trị bằng số vôn ghi trên bóng
đèn 0,5 điểm Câu 5: 2 điểm
a 1 điểm (sơ đồ có thể dùng bộ pin hoặc dùng 1 pin)
b Cờng độ dòng điện qua hai bóng đèn bằng nhau
Ngày 18/04/2011 Ngời ra đề
Đỗ Hồng việt
K
| |
Đ1 Đ2
+