Tớnh theo a khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng SAC.. Lập phương trỡnh mặt phẳng P đi qua A, song song với d và khoảng cỏch từ d tới P là lớn nhất.. Tìm m để trên đờng thẳng d có duy nhất một
Trang 1Sở gd & đào tạo quảng ninh đề thi thử đh , cĐ 09
I.Phần chung:
Câu 1(2,0 điểm): Cho hàm sốy x= 3 +2mx2 +(m+3)x+4 cú đồ thị là (Cm)
1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C1) của hàm số trờn khi m = 1
2) Cho (d) là đường thẳng cú phương trỡnh y = x + 4 và điểm K(1; 3) Tỡm cỏc giỏ trị của tham số
m sao cho (d) cắt (Cm) tại ba điểm phõn biệt A(0; 4), B, C sao cho tam giỏc KBC cú diện tớch bằng 8 2
Câu 2: ( 2 điểm) 1 Giải hệ phương trỡnh:
8 27 18
2 Tỡm cỏc giỏ trị của tham số thực m sao cho phương trỡnh sau cú nghiệm thực:
91 1+ −x2 −(m+2)31 1+ −x2 +2m+ =1 0
Câu 3: ( 1đ) Cho hỡnh chúp S ABC cú gúc ((SBC), (ACB)) = 600, ABC và SBC là cỏc tam giỏc đều cạnh a Tớnh theo a khoảng cỏch từ B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 4 ( 1đ) Tìm nguyên hàm =∫
x x
dx
cos sin
Câu 5( 1đ) Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2010 + b2010 + c2010 = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a4 + b4 + c4
II Phần riêng( Thí sinh chỉ làm một trong hai phần)
Theo chơng trình chuẩn
Câu 6 a ( 2 đ)
1.Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;–3), B(3;–2), ∆ ABC cú diện tớch bằng 3
2; trọng tõm G của ∆ABC thuộc đường thẳng (d): 3x – y – 8 = 0.Tỡm bỏn kớnh đường trũn nội tiếp ∆ ABC.
2 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đường thẳng d cú phương trỡnh
3
1 1
2
1= = −
x
Lập phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cỏch từ d tới (P) là lớn nhất
Câu 7a( 1đ)
Tính : z = 1 + (1 + i) + (1+ i)2 + (1+ i)3 + + (1+ i)… 20
Theo chơng trình nâng cao
Câu 6b (2đ)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đờng tròn (C): x2 + y2 - 2x + 4y - 4 = 0 và đờng thẳng d
có phơng trình x + y + m = 0 Tìm m để trên đờng thẳng d có duy nhất một điểm A mà từ đó kẻ đợc hai tiếp tuyến AB, AC tới đờng tròn (C) (B, C là hai tiếp điểm) sao cho tam giác ABC vuông
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(10; 2; -1) và đờng thẳng d có phơng trình
3
1 1
2
1= = −
x
Lập phơng trình mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P)
là lớn nhất
Câu 7b(1đ) Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ
số chẵn và ba chữ số lẻ
Hết
Sở gd & đào tạo quảng ninh đáp án thi thử đh , cĐ 09
Trang 2trêng thptyªn hng M«n to¸n - khèi a
1 1 1) ( Các bướ c kh o sát HS t th c ả ự ự hi n) ệ
B ng bi n thiên ả ế :
+ H m s luôn à ố đồng bi nế
1®
2 Phương trình ho nh à độ đ ể i m chung c a (Củ m) v d l :à à
=
2
0
2 ( 3) 4 4 (1) ( 2 2) 0
( ) 2 2 0 (2)
x
(d) c t (Cắ m) t i ba i m phân bi t A(0; 4), B, C ạ đ ể ệ ⇔phương trình (2) có 2 nghi m phân bi tệ ệ
khác 0
≤ − ∨ ≥
∆ = − − >
⇔ = + ≠ ⇔ ≠ −
/ 2 2 0 1 2 ( )
2 (0) 2 0
m
M t khác: ặ − +
= 1 3 4 =
2
∆ =8 2⇔ 1 ( , ) 8 2= ⇔ =16⇔ 2=256
2
KBC
(x B x C) (y B y C) 256
⇔ − + − = v i ớ x x l hai nghi m c a ph ng trình (2) B, C à ệ ủ ươ
⇔(x B −x C) (2 + x B + −4 (x C+4))2 =256⇔2(x B−x C)2 =256⇔(x B +x C) 42− x x B C =128
2
1 137 2
1®
Trang 32 1 T (1) ừ ⇒ y ≠ 0
H ệ⇔
3
3
2 2
t a = 2x; b =
y Ta có h :ệ
1 ( ) 3
a b
ab
ab a b
+ =
S: H ã cho có 2 nghi m
3 5; 6 , 3 5; 6
1
2 Tìm các giá tr c a tham s th c m sao cho phị ủ ố ự ương trình sau có nghi m th c:ệ ự
91 1+ −x2 −(m+2)31 1+ −x2 +2m+ =1 0(1)
* k Đ x∈[-1;1], đặt t = 31 1 + −x2 ; x∈[-1;1]⇒t∈[3;9]
Ta có: (1) vi t l i ế ạ
2
2
t
− +
−
Xét h m s f(t) = à ố
2 2 1 2
t
− +
− , v i ớ t∈[3;9] Ta có:
2
3 ( 2)
t
t t
=
− +
L p b ng bi n thiên ậ ả ế
7
4
C n c b ng bi n thiêng, (1) có nghi mă ứ ả ế ệ x∈[-1;1] ⇔ (2) có nghi m ệ t∈[3;9]⇔
48 4
7
m
≤ ≤
1
3 G i M l trung i m c a BC v O l hình chi u c a S lên AM ọ à đ ể ủ à à ế ủ
Suy ra: SM =AM =a23; ·AMS= 60 0 v SO à ⊥ mp(ABC)
⇒ d(S; BAC) = SO =34a
G i Vọ SABC- l th tích c a kh i chóp S.ABCà ể ủ ố
⇒ VS.ABC =1 . 3 3
3S ABC SO a16
∆ = ( vtt)đ
M t khác, Vặ S.ABC =1 ( ; )
3S∆SAC d B SAC
∆SAC cân t i C có CS =CA =a; SA =ạ a23
⇒ S SAC a2 1613 3
1
C S
A
B
Trang 4V y: d(B; SAC) = ậ 3 3
13
S ABC SAC
S∆ = ( v d) đ đ
4
=
x x
dx x
x x
dx
cos 2 sin
8 cos cos sin
đặt tanx = t
dt t t t
t
dt I
t
t x x
dx dt
+
=
⇒
+
=
=
⇒
3
3 2
3 2
2 2
) 1 ( ) 1
2 ( 8
1
2 2 sin
; cos
C x x
x x
dt t t t t
dt t
t t t
+
− +
+
= +
+ +
=
+ + +
=
∫
∫
−
2 2
4 3
3
3
2 4 6
tan 2
1 tan
ln 3 tan
2
3 tan
4
1 )
3 3 (
1 3 3
1
5 áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có
) 1 ( 2009
2009 1
1
1 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4
2005
a a
a a a a
a a
+ + + +
Tơng tự ta có
) 2 ( 2009
2009 1
1
1 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4
2005
b b
b b b b
b b
+ + + +
) 3 ( 2009
2009 1
1
1 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4
2005
c c
c c c c
c c
+ + + +
Cộng theo vế (1), (2), (3) ta đợc
) (
2009 6027
) (
2009 )
( 4 6015
4 4 4
4 4 4 2009
2009 2009
c b a
c b a c
b a
+ +
≥
⇔
+ +
≥ +
+ +
Từ đó suy ra P=a4 +b4 +c4 ≤3
Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3
1
6a 1
G iọ C(a; b) , (AB): x –y –5 =0 ⇒ d(C; AB) = 5 2
2
ABC
AB∆
− − =
⇒ a b− − = ⇔ − =5 3 a b a b− =8(1)2(2); Tr ng tõm G ọ ( 5; 5)
3 3
a+ b− ∈ (d) ⇒ 3a –b =4 (3)
T (1), (3) ừ ⇒ C(–2; 10) ⇒ r = 3
2 65 89
S
T (2), (3) ừ ⇒ C(1; –1) ⇒ r= =S p 2 2 5+3
1
2 G i H l hỡnh chi u c a A trờn d, m t ph ng (P) i qua A v (P)//d, khi ú kho ng cỏchọ à ế ủ ặ ẳ đ à đ ả
gi a d v (P) l kho ng cỏch t H ữ à à ả ừ đến (P)
Gi s i m I l hỡnh chi u c a H lờn (P), ta cú ả ử đ ể à ế ủ AH ≥HI=> HI l n nh t khi ớ ấ A≡I
1
Trang 5V y (P) c n tỡm l m t ph ng i qua A v nh n ậ ầ à ặ ẳ đ à ậ AH l m vộct phỏp tuy n.à ơ ế
M t khỏc, ặ H∈d ⇒H(1+2t;t;1+3t)vỡ H l hỡnh chi u c a A trờn d nờnà ế ủ
0 ( (2;1;3)
AH d⊥ ⇒ uuur rAH u= ur=
l vộc t ch phà ơ ỉ ương c a d) ủ ⇒ H(3;1;4)⇒ AH(−7;−1;5)
V y: (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0 ậ ⇔7x + y – 5z –77 = 0
7a
i
i i
i i i
i
) 2 1 ( 2 2
) 1 ( 1 ) 1 )(
1 ( 1 1 ) 1 ( 1
) 1 (
+ +
−
=
−
+ +
=
−
+ +
−
= +
−
+
−
Dùng tổng của cấp số nhân với công bội bằng 1+i
1
6b 1 Từ phơng trình chính tắc của đờng tròn ta có tâm I(1;-2), R = 3, từ A kẻ đợc 2 tiếp tuyến AB,
AC tới đờng tròn và AB⊥ AC=> tứ giác ABIC là hình vuông cạnh bằng 3⇒IA=3 2
=
−
=
⇔
=
−
⇔
=
−
⇔
7
5 6
1 2
3 2
1
m
m m
m
1
2 Gọi H là hình chiếu của A trên d, mặt phẳng (P) đi qua A và (P)//d, khi đó khoảng cách giữa d
và (P) là khoảng cách từ H đến (P)
Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH ≥HI=> HI lớn nhất khi A≡I
Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
) 3 1
;
; 2 1 ( t t t H
d
H∈ ⇒ + + vì H là hình chiếu của A trên d nên
) 3
; 1
; 2 ( ( 0 = =
⇒
AH là véc tơ chỉ phơng của d) ⇒H(3;1;4)⇒ AH(−7;−1;5)
Vậy (P): 7(x – 10) + (y – 2) – 5(z + 1) = 0
7x + y -5z -77 = 0
1
7b Từ giả thiết bài toán ta thấy có 2 10
5 =
C cách chọn 2 chữ số chẵn (kể cả số có chữ số 0 đứng
đầu) và 3
5
C =10 cách chọn 2 chữ số lẽ => có 2
5
5
C = 100 bộ 5 số đợc chọn.
Mỗi bộ 5 số nh thế có 5! số đợc thành lập => có tất cả 2
5
5
C 5! = 12000 số.
Mặt khác số các số đợc lập nh trên mà có chữ số 0 đứng đầu là 3.4! 960
5
1
4 C =
C Vậy có tất cả
12000 – 960 = 11040 số thỏa mãn bài toán
1