Số lượng và các hoạ âm trong chúng khác nhau 27: Để tăng gấp đôi tần số của âm dao dây đàn phát ra ta phải A.. Sóng do tổng hợp từ hai nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ có thể là giao tho
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo Thái nguyên Đề số: ĐS_001
Họ và tên HS. Lớp 12A
Đề thi môn Vật Lý 12 - TỔNG HỢP 1: Súng dọc là súng cú phương dao động:
2: Súng ngang là súng cú phương dao động:
3: Chọn cõu đỳng trong cỏc cõu sau:
A Chu kỡ của cỏc phần tử cú súng truyền qua gọi là chu kỡ dao động của súng
B Đại lượng nghịch đảo của chu kỡ gọi là tần số gúc của súng
C Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc súng
D Biờn độ dao động của súng luụn là hằng số
4: Bước súng là:
A Quóng đường truyền súng trong 1s
B Khoảng cỏch giữa hai điểm của súng cú li độ bằng khụng ở cựng một thời điểm
C Khoảng cỏch giữa hai bụng súng
D Khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhất trờn một phương truyền súng cú cựng pha dao động Cõu 5: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:
A Mụi trường truyền õm cú thể là rắn, lỏng hoặc khớ
B Những vật liệu như bụng, xốp, nhung truyền õm tốt
C Vận tốc truyền õm thay đổi theo nhiệt độ
D Đơn vị cường độ õm là W/m 2
6: Độ to của õm thanh phụ thuộc vào:
A Cường độ õm C Biờn độ dao động õm
7: Âm sắc là:
A Màu sắc của õm
B Một tớnh chất của õm giỳp ta nhận biết được cỏc nguồn õm
C Một tớnh chất vật lớ của õm
D Tớnh chất vật lớ và sinh lớ của õm
8: Độ cao của õm là một đặc tớnh sinh lớ của õm được hỡnh thành dựa trờn đặc tớnh vật lớ nào của õm:
A Biờn độ B Tần số C Biờn độ và bước súng D Cường độ và tần số 9: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A Giao thoa của hai súng tại một một điểm trong mụi trường
B Tổng hợp của hai dao động điều hoà
C Tạo thành cỏc võn hỡnh parabon trờn mặt nước
D Hai súng khi gặp nhau tại một điểm cú thể tăng cường hoặc triệt tiờu nhau
10: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Dao động õm cú tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lớ thỡ súng õm, súng siờu õm, súng hạ õm đều là súng cơ
C Súng siờu õm là súng õm duy nhất mà tai người khụng nghe thấy được
D Súng õm là súng dọc
11: Vận tốc truyền súng trong một mụi trường:
A Tăng theo cường độ súng
B Phụ thuộc vào bản chất mụi trường và tần số súng
C Phụ thuộc vào bản chất mụi trường và biờn độ súng
Trang 2D Phụ thuộc vào bản chất môi trường
12: Sóng dừng được hình thành bởi:
A Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
D Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương
13: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A Làm tăng độ cao và độ to của âm
B Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
C Vừa khuyếch đại âm vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
14: Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào:
A Tính đàn hồi và mật độ của môi trường B Biên độ sóng C Nhiệt độ D Cả A và C
15: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm
B Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe
C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được
D Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm
16: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi hai đầu cố định là:
A Chiều dài bằng ¼ bước sóng
B Bước sóng gấp đôi chiều dài dây
C Chiều dài dây bằng bội số nguyên lần nửa bước sóng
D Bước sóng bằng số lẻ lần chiều dài dây
17: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do là: (Với l là chiều dài sợi
dây)
A l = kλ/2 B λ = k+l1 2 C l = (2k + 1)λ D λ =
1 2
4
+
k l
18: Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau? Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
A Hai sóng cùng biên độ, cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Hai sóng cùng tần số, hiệu lộ trình không đổi theo thời gian
C Hai sóng cùng chu kì và biên độ
D Hai sóng cùng bước sóng, biên độ
19: Chọn câu sai:
A Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
B Sóng dọc là sóng có phương trùng với phương truyền sóng
C Sóng âm là sóng dọc
D Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ
20.Sóng âm truyền được trong môi trường:
21 Vận tốc sóng là :
A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất
B Vận tốc dao động của nguồn sóng
C Vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất
D Vận tốc truyền pha dao động
22.Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = a sin ωt Phương trình dao động của điểm M cách O một đoạn d
có dạng:
A u = a sin (ωt -
λ
πd
2 ) C u = a sin (ωt -
v
d
π
2 )
B u = a sin ω (t -
λ
πd
2 ) D u = a sin ω (t -
λ
πd
2 )
Trang 323: Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp của các sóng thành phần Gọi ∆φ là
độ lệch pha của hai sóng thành phần Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi ∆φ bằng giá trị nào trong các giá trị sau:
A ∆φ = 2n.π C ∆φ = (2n + 1)
2
π
B ∆φ = (2n + 1) π D ∆φ = (2n + 1)
2
λ
24: Đơn vị của cường độ âm là:
A J/ m2 B W/ m2 C J/ (kg.m) D N/ m2
25: Âm sắc phụ thuộc vào:
26: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Số lượng và cường độ các hoạ âm trong chúng khác nhau
B Tần số khác nhau
C Độ cao và độ to khác nhau
D Số lượng và các hoạ âm trong chúng khác nhau
27: Để tăng gấp đôi tần số của âm dao dây đàn phát ra ta phải
A Tăng lực căng dây gấp đôi C Giảm lực căng dây đi 2 lần
B Tăng lực căng dây gấp 4 lần D Giảm lực căng dây đi 4 lần
28: Chọn câu sai:
A.Giao thoa trên mặt nước cho ta sóng dừng vì có các bụng ở đường cực đại, các nút ở đường cực tiểu
B.Trong giao thoa sóng, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp bằng ½ bước sóng
C Sóng do tổng hợp từ hai nguồn kết hợp trên mặt nước chỉ có thể là giao thoa mà không phải là sóng dừng D.Trong giao thoa sóng, những điểm nằm trên đường trung trực của hai nguồn dao động với biên độ cực đại
29: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
30: Chọn câu sai:
A Hộp cộng hưởng có khả năng cộng hưởng với nhiều tần số khác nhau và tăng cường các âm có các tần số đó
B Bầu đàn đóng vai trò là hộp cộng hưởng
C Thân sáo và thân kèn đóng vai trò hộp cộng hưởng
D Cả A, B, C đều sai
31 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng , nguồn phát ra hai bức xạ đơn sắc có các bước sóng lần lượt là λ1
và λ2 = 0,6µm Vân sáng bậc 6 của λ1 trùng với vân sáng bậc 5 của λ2 Bước sóng λ1 có giá trị là:
32 Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng thì:
A Hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên
B Cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên
C Động năng ban đầu của các quang electron tăng lên
D Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn
33 Phô tôn có bước sóng trong chân không là 0,5µm thì sẽ có năng lượng là:
A 2,5.1024J B 3,975.10-25 J C 4,42 10-26J D 3,975.10-19 J
34 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4µm đến 0,75µm Khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 của màu đỏ (λđ = 0,75µm) và vân sáng bậc 2 của màu tím (λt = 0,4µm)là:
35 Trong quang phổ hiđrô , bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216µm, buớc sóng ngắn nhất của dãy Banme là 0, 3650 µm Năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô là:
A 2,18 10 – 18 J B 13,6 10 -19J C 6,625 10 -34J D 2,8.10 -20 J
36 Công thoát của natri là 3,97.10-19 J Giới hạn quang điện của natri là:
Với n = 1, 2, 3,…
Trang 437 Các tia có cùng bản chất là :
A tia anpha và tia hồng ngoại B tia gamma và tia tử ngoại
38 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Các đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z, khác số nơtrôn N
B Các đồng vị là các nguyên tử có cùng vị trí trong bảng phân loại tuần hoàn
C Các đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z, khác số khối A
D Các đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nơtrôn N, khác số prôtôn Z
39 Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là thời gian mà sau đó :
A Độ phóng xạ tăng gấp 2 lần
B Hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ
C Khối lượng chất phóng xạ tăng lên gấp 2 lần khối lượng ban đầu
D
2
1
số hạt nhân bị phân rã
40 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định
B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
C Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc
D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
41 Điều nào sau đây sai khi nói về kính thiên văn:
A Khoảng cách giữa hai kính không thay đổi được
B Khi ngắm chừng ở vô cực tiêu điểm ảnh của vật kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính
C Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là : G∞ =
2
1
f f
D Vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
42 Ca tốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2, 9.10-19 J Chiếu vào catốt của tế bào quang điện trên chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,4 µm Cho h = 6,625.10-34 J.s ; c =3 108 m/s; e= 1,6.10-19 C ;
me = 9,1.10- 31 kg Vận tốc cực đại của các êlectron quang điện khi thoát khỏi catôt là:
A 403 304 m/s B 3,32 10 5m/s C 112,3km/s D 6,743.105 m/s
43 Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm, điểm cực cận cách mắt 10 cm Mắt người này bị tật
gì ? Kính đeo sát mắt, muốn nhìn thấy rõ vật ở vô cực không điều tiết thì phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu?
A Mắt cận thị, Dk = -2 (điôp) B Mắt cận thị, Dk = -1 (điôp)
C Mắt viễn thị, Dk = 2 (điôp) D Mắt viễn thị, Dk = 1 (điôp)
44 Một người cận thị có khoảng nhìn rõ ngắn nhất 15cm và giới hạn nhìn rõ là 35cm Người này quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5cm, mắt đặt cách kính 10cm Vật phải đặt cách kính một khoảng là:
A 1,25cm ≤ d ≤ 2,22cm B 2,50cm ≤ d ≤ 4,44cm
45 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?
A Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng , đặc trưng cho nguyên tố đó
B Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
C Quang phổ vạch phát xạ là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
D Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch quang phổ, vị trí các vạch , màu sắc các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
46 Điều nào sau đây sai khi nói về mắt :
A Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc không đổi
B Khi nhìn vật ở điểm cực viễn, mắt điều tiết tối đa
C Tiêu cự của thuỷ tinh thể thay đổi được
D Khi nhìn vật ở điểm cực cận, độ tụ của mắt lớn nhất
47 Khi các nguyên tử hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M thì sau đó các vạch quang phổ mà nguyên tử có thể phát ra thuộc vùng:
A Hồng ngoại và tử ngoại
Trang 5B Ánh sáng nhìn thấy và tử ngoại
C Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tử ngoại
D Hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy
48 Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân 23892Uchuyển thành hạt nhân 23492U đã phóng ra:
A Một hạt α và 2 nơtrôn B Một hạt α và 2 prôtôn
C Một hạt α và 2 êlectrôn D Một hạt α và 2 pôzitrôn
49 Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 100cm, điểm cực cận cách mắt 10 cm Tìm điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ khi đeo kính có độ tụ Dk = -2 (điôp) Kính đeo sát mắt
50 Vật kính của 1 kính hiển vi có tiêu cự f1 = 0,6cm Thị kính có tiêu cự f2 = 3,4cm Hai kính cách nhau 1 = 16cm Một học sinh mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Ð = 25cm, dùng kính hiển vi này để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái ngắm chừng vô cực Khoảng cách giữa vật và vật kính, độ bội giác của ảnh là:
51 Điều nào sau đây đúng khi nói về mắt cận thị (fmax là tiêu cự cực đại của mắt):
A fmax = OV B fmax < OV C fmax > OV D fmax = ∞
22 Hãy xác định x là các nguyên tố gì trong phương trình phản ứng hạt nhân sau đây : 49Be+ α→ x + n
53 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?
A Định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclon
B Định luật bảo toàn động lượng
C Định luật bảo toàn năng lượng
D Định luật bào toàn khối lượng
54 Chọn câu đúng:
A Năng lượng của phôtôn có độ lớn như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau
B Năng lượng của phôtôn càng nhỏ thì ánh sáng thể hiện tính chất hạt càng rõ
C Khi truyền trong môi trường, năng lượng của phôtôn giảm vì bước sóng giảm
D Năng lượng của phôtôn tỉ lệ với tần số ánh sáng
55 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?
C Hiện tượng phát quang của các chất rắn D Hiện tượng quang dẫn
56 Trên vành một kính lúp có ghi X10 Tiêu cự của kính lúp là :
57 Chọn câu đúng :
A Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì thì năng lượng liên kết càng nhỏ
B Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
C Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ
D Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
58 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
B Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
C Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
D Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ
59 Điều nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ ?
A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ
C Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
60 Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử 23892U :
Trang 661 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2m chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 4,5mm Bước sóng λ của ánh sáng đơn sắc đó có giá trị là:
62 Iốt phóng xạ 13153Idùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày đêm Lúc đầu có m0 = 200g chất này thì sau thời gian 24 ngày đêm khối lượng còn lại là:
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ ĐS_001
Câu 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42
Câu 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 67 68 59 60 61 62